2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì  2 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 02
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 89 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Trước trận tứ kết World Cup 2022, một website điện tử đã khảo sát độc giả với câu hỏi “Theo bạn, đội bóng nào sẽ vô địch World Cup 2022?”. Dữ liệu mà website thu được là

Số liệu rời rạc.

Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.

Số liệu liên tục.

Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng học sinh của hai lớp 8A và 8B được biểu diễn trong biểu đồ sau:

Số lượng học sinh của hai lớp 8A và 8B được biểu diễn trong biểu đồ sau:  Nhận xét nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Lớp 8A có 34 học sinh.

Lớp 8B có nhiều học sinh hơn lớp 8A.

Lớp 8B có 35 học sinh.

Lớp 8B có ít học sinh hơn lớp 8A.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đội văn nghệ khối 8 của trường có 3 bạn nam lớp 8A, 3 bạn nữ lớp 8B, 1 bạn nam lớp 8C và 2 bạn nữ lớp 8C. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội văn nghệ khối 8 để tham gia tiết mục của trường. Số kết quả có thể là

9.

3.

2.

1.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

\[0x + 3 = 0.\]

\[{x^2} - 2 = 0\].

\(\frac{1}{2}x - 3 = 0.\)

\(\frac{5}{x} + 1 = 0.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[3x - 1 = 3\left( {x - 2} \right)\] có tập nghiệm là

\[S = \emptyset \].

\[S = \left\{ 2 \right\}\].

\[S = \left\{ 5 \right\}\].

\[S = \left\{ 8 \right\}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ, biết \(BC\,{\rm{//}}\,DE\). Hãy chỉ ra tỉ số sai nếu ta áp dụng định lí Thalès.

Cho hình vẽ, biết BC // DE. Hãy chỉ ra tỉ số sai nếu ta áp dụng định lí Thalès. (ảnh 1)

\(\frac{{AD}}{{DC}} = \frac{{AE}}{{AB}}\).

\(\frac{{AD}}{{CD}} = \frac{{AE}}{{BE}}\).

\(\frac{{AD}}{{AC}} = \frac{{AE}}{{AB}}\).

\(\frac{{CD}}{{AC}} = \frac{{EB}}{{AB}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \[\Delta MNP\] và \[\Delta DEF\] có\[\widehat M = \widehat D = 90^\circ \], \(\widehat P = 50^\circ \). Để ΔMNP∽  ΔDEF  thì cần thêm điều kiện

\[\widehat E = 50^\circ \].

\[\widehat F = 60^\circ \].

\[\widehat E = 40^\circ \].

\[\widehat F = 40^\circ \].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\Delta ABC\] vuông tại \[A\], đường cao \[AH\]. Tích \[HB \cdot \,HC\] bằng

Cho  tam giác  ABC vuông tại A, đường cao AH. Tích HB.,HC bằng (ảnh 1)

\[B{C^2}\].

\[A{C^2}\].

\[A{B^2}\].

\[A{H^2}\].

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

1. Giải các phương trình sau:

a) \[5\left( {x - 3} \right) + 5 = 4x + 1\];         b) \[{x^3} - 1 + \left( {1 - x} \right)\left( {x - 5} \right) = 0\].

2. Một cửa hàng ngày chủ nhật tăng giá tất cả các mặt hàng thêm \[20\% .\] Sang ngày thứ hai, cửa hàng lại giảm giá tất cả các mặt hàng \[20\% \] so với ngày chủ nhật. Một người mua hàng tại cửa hàng đó trong ngày thứ hai phải trả tất cả là \[24\,\,000\] đồng. Người đó vẫn mua các sản phẩm như vậy nhưng vào thời điểm trước ngày chủ nhật thì phải trả bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chị Lan đã ghi lại khối lượng bán được của mỗi loại mà sạp hoa quả của chị bán được trong ngày và biểu diễn trong biểu đồ dưới đây:

a) Chị Lan đã thu thập dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ bằng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?  b) Hãy chuyển đổi dữ liệu từ biểu đồ trên sang dạng bảng thống kê theo mẫu sau: (ảnh 1)

a) Chị Lan đã thu thập dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ bằng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?

b) Hãy chuyển đổi dữ liệu từ biểu đồ trên sang dạng bảng thống kê theo mẫu sau:

Loại trái cây

Tỉ lệ phần trăm

Cam

?

Xoài

?

Mít

?

Ổi

?

Sầu riêng

?

c) Cho biết chị Lan bán được tổng cộng 200 kg trái cây trong ngày hôm đó. Hãy tính số kilôgam sầu riêng mà sạp hoa quả của chị Lan đã bán được trong ngày ấy.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một hộp có 20 thể cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số \[1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,...\,;\,\,20;\] hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau .

Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố sau:

a) “Số xuất hiện trên thẻ  được rút ra là số có chữ số tận cùng là 2”;

b) “Số xuất hiện trên thẻ  được rút ra là số có hai chữ số với tích các chữ số bằng 4”.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

1. Để thiết kế mặt tiền cho căn nhà cấp bốn mái thái, sau khi xác định chiều dài mái \[PQ = 1,5\,\,{\rm{m}}.\]Chú thợ nhẩm tính chiều dài mái \[DE\]biết \[Q\]là trung điểm \[EC,{\rm{ }}P\]là trung điểm của \[DC.\] Tính giúp chú thợ xem chiều dài mái \[DE\]bằng bao nhiêu (xem hình vẽ minh họa)?

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau tại điểm H. a) Chứng minh rằng: tam giác ABD đồng dạng tam giác ACE ;  b) Cho AB = 4cm; AC = 5cm; AD = 2cm. Tính độ dài đoạn thẳng AE (ảnh 1)

2. Cho tam giác \[ABC\] có ba góc nhọn, các đường cao \[BD\] và \[CE\] cắt nhau tại điểm \[H.\]

a) Chứng minh rằng: ΔABD∽  ΔACE ;

b) Cho \[AB = 4\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}AC = 5\,\,{\rm{cm}};{\rm{ }}AD = 2\,\,{\rm{cm}}.\] Tính độ dài đoạn thẳng \[AE\];

c) Chứng minh rằng: \(\widehat {EDH} = \widehat {BCH}.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \[\frac{{x + 1}}{{2024}} + \frac{{x + 2}}{{2023}} = \frac{{x + 3}}{{2022}} + \frac{{x + 4}}{{2021}}\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack