2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án -  Đề 08
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 08

A
Admin
ToánLớp 69 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Viết phân số \(\frac{{22}}{{23}}\) thành phân số bằng nó và có mẫu âm ta được kết quả là

\(\frac{{22}}{{ - 23}}\);

\(\frac{{ - 22}}{{ - 23}}\);

\(\frac{{23}}{{ - 22}}\);

\(\frac{{ - 23}}{{22}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

\(\frac{{123}}{{231}} > 1\);

\(\frac{{ - 23}}{{ - 24}} < 1\);

\(\frac{{ - 23}}{{24}} > 0\);

\(\frac{{ - 23}}{{ - 24}} < 0\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào sau đây là số thập phân âm?

\( - 2,4\);

\(2,4\);

\(\frac{{ - 2}}{3}\);

\(\frac{{ - 2}}{{ - 3}}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

\(12\% \) của \(\frac{{25}}{4}\) là

\(\frac{{25}}{3}\);

\(\frac{{300}}{4}\);

\(\frac{3}{4}\);

\(100\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Vẽ đường thẳng \(a\) đi qua hai điểm \(A,B\). Lấy hai điểm \(M,N\) sao cho \(M \in a,N \notin a\). Khi đó ba điểm nào thẳng hàng?

\(A,B,N\);

\(A,M,N\);

\(B,M,N\);

\(A,B,M\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Hai tia Ax và By có vị trí như thế nào với nhau? (ảnh 1)

Hai tia \(Ax\) và \(By\) có vị trí như thế nào với nhau?

đối nhau;

vừa đối nhau, vừa trùng nhau;

trùng nhau;

không đối nhau, không trùng nhau.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Góc là hình gồm hai tia chung gốc;

Hai tia chung gốc tạo thành góc bẹt;

Hai góc bằng nhau có số đo bằng nhau;

Hai góc có số đo bằng nhau thì bằng nhau.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát các hình dưới đây:Quan sát các hình dưới đây:  Để đo góc xOy, cách đặt thước đo góc đúng là: (ảnh 1)

Để đo góc \(xOy\), cách đặt thước đo góc đúng là:

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Liệt kê các đơn vị đo độ dài. Bạn Nam đã liệt kê được dãy các đơn vị sau: mm, cm, m, kg, dm. Dữ liệu nào không hợp lí?

kg;

cm;

dm;

m.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp \(6B\) sử dụng phương tiện khác nhau để đến trường:

Đi bộ

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Xe đạp

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Xe máy (ba mẹ chở)

Media VietJackMedia VietJackMedia VietJackMedia VietJack

Phương tiện khác

Media VietJack

Mỗi Media VietJack ứng với 3 học sinh.

Tỉ số giữa tổng số học sinh đi bộ và đi xe đạp với số học sinh đi xe máy (bố mẹ chở) và phương tiện khác là

4;

1;

\(\frac{9}{5}\);

\(\frac{5}{9}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 6A có sở thích chơi một số môn thể thao (bóng đá, cầu lông, cờ vua, đá cầu):

Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp 6A có sở thích chơi một số môn thể thao (bóng đá, cầu lông, cờ vua, đá cầu):  Môn thể thao nào có ít học sinh nam thích chơi nhất? (ảnh 1)

Môn thể thao nào có ít học sinh nam thích chơi nhất?

Cờ vua;

Bóng đá;

Cầu lông;

Đá cầu.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tung hai đồng xu khác nhau. Có mấy kết quả có thể xảy ra?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\frac{1}{4} + \frac{2}{5}\,\,.\,\,\frac{{ - 3}}{2}\);

b)\(\frac{3}{4}.26\frac{2}{9} - 38\frac{2}{9}.\frac{3}{4}\);

c) \[\frac{{ - 1}}{4}.\left( {12\frac{3}{4} - 7,75} \right) - 25\% .3\frac{1}{2}\].

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết:                

a) \[x:2,2 = 57,4 - 27\];

b) \(3.{\left( {x - \frac{1}{4}} \right)^2} = \frac{{27}}{4}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Biết rằng lãi suất tiết kiệm là \(0,5\% \) một tháng.

a) Để sau một tháng nhận được số tiền lãi là 50 000 đồng thì cần gửi bao nhiêu tiền?

b) Một người gửi tiết kiệm 200 000 000 đồng. Sau một tháng cả tiền gửi và tiền lãi người đó nhận được là bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trên tia \(Ox\) lấy hai điểm \(A\) và \(B\) sao cho \(OA = 3\,\,{\rm{cm}}\) và \(OB = 6\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

a) Hai điểm \(O,A\) có vị trí như nào với điểm \(B\)? Vì sao?

b) Giải thích tại sao điểm \(A\) là phải trung điểm của đoạn thẳng \(OB\).

c) Trên tia đối của tia \(Ox\) lấy điểm \(C\) sao cho \(BC = 10\,\,{\rm{cm}}\). Gọi \(M\) là trung điểm của đoạn thẳng \(BC\). Tính độ dài đoạn thẳng \(OM\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

1. Lớp \(6A\) dự định tổ chức một trò chơi dân gian khi đi dã ngoại. Lớp trưởng đã yêu cầu mỗi bạn đề xuất một trò chơi bằng cách ghi vào phiếu, mỗi bạn chỉ được chọn một trò chơi. Sau khi thu phiếu, tổng hợp kết quả lớp trưởng thu được bảng sau:

Trò chơi

Số bạn chọn

Cướp cờ

5

Nhảy bao bố

12

Đua thuyền

6

Bịt mắt bắt dê

9

Kéo co

8

Vẽ biểu đồ cột biểu diễn số liệu trên.

2. Trong hộp bút có một số bút màu xanh và một số bút màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp, xem màu rồi trả lại vào hộp. Lặp lại hoạt động trên 50 lần, ta được kết quả theo bảng sau:

Loại bút

Bút màu xanh

Bút màu đỏ

Số lần

42

8

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện lấy được bút màu xanh và dự đoán xem trong hộp loại bút nào nhiều hơn.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm các số \(a,b,c\) sao cho \(\overline {a,4b}  + 8,76 = \overline {12,c1} \).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack