2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án -  Đề 02
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số?

\(\frac{{ - 23}}{{ - 24}}\);

\(\frac{{16}}{{ - 7}}\);

\(\frac{{22}}{0}\);

\(\frac{n}{{12}}\,\,\left( {n \in \mathbb{N}} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \(1,75\) được viết dưới dạng phần trăm là:

\(1750\% \);

\(175\% \);

\(17,5\% \);

\(1,75\% \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số \(3,5;\,\,1,57;\,\, - 3,1;\,\,0\) theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là

\(3,5;\,\,1,57;\,\, - 3,1;\,\,0\);

\(1,57;\,\, - 3,1;\,\,0;\,\,3,5\);

\( - 3,1;\,\,0;\,\,1,57;\,\,3,5\);

\(3,5\,;\,\,1,57;\,\,0;\,\, - 3,1\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây.

Quan sát hình vẽ dưới đây.  Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là sai?

Ba điểm \(F,O,G\) thẳng hàng;

Điểm \(O\) nằm giữa hai điểm \(F\) và \(G\);

Hai điểm \(F\) và \(G\) nằm khác phía so với điểm \(O\);

Hai điểm \(F\) và \(O\) nằm khác phía so với điểm \(G\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết tên góc ở hình dưới đây bằng kí hiệu là

Viết tên góc ở hình dưới đây bằng kí hiệu là (ảnh 1)

\(\widehat {xtB}\);

\(\widehat {Bzt}\);

\(\widehat {zt}\);

\(\widehat {zBt}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Góc có số đo \(120^\circ \) là góc tù;

Góc có số đo \(80^\circ \) là góc tù;

Góc có số đo \(100^\circ \) là góc nhọn;

Góc có số đo \(140^\circ \) là góc vuông.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Hà đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị: \(^\circ C\)) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau: \(36,3;\,\,36;\,\,37;\,\,36,8 & ;\,\,37,2\).

Quan sát;

Phỏng vấn;

Làm thí nghiệm;

Lập bảng hỏi.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát môn thể thao yêu thích của các bạn học sinh khối 6 thu được kết quả được biểu diễn như sau:

Khảo sát môn thể thao yêu thích của các bạn học sinh khối 6 thu được kết quả được biểu diễn như sau:  Môn thể thao được các bạn học sinh khối 6 yêu thích nhất là (ảnh 1)

Môn thể thao được các bạn học sinh khối 6 yêu thích nhất là

Cầu lông;

Bơi lội;

Bóng rổ;

Bóng đá.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    a) \(1,25.6.\left( { - 8} \right)\);                 

    b) \(\frac{2}{3} + \left( {\frac{5}{7} + \frac{{ - 2}}{3}} \right)\);

    c) \(3,4.\left( { - 23,68} \right) - 3,4.45,12 + \left( { - 31,2} \right).3,4\);

    d) \(\frac{2}{7} + \frac{5}{7}.\left( {60\%  - 0,25} \right).{\left( { - 2} \right)^2}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết:

    a) \(0,75 - x =  - \frac{3}{5}\);                                           b) \(\frac{1}{3} + \frac{2}{3}x = 7,5\);                   c) \(\left( {x - \frac{4}{5}} \right)\left( {x + 2\frac{1}{5}} \right) = 0\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Lớp \[6A\] có ba loại học sinh: giỏi, khá, trung bình. Trong đó, \[\frac{2}{3}\] số học sinh giỏi là 8 bạn. Số học sinh giỏi bằng \[80\% \] số học sinh khá. Số học sinh trung bình bằng \[\frac{7}{9}\] tổng số học sinh khá và học sinh giỏi. Tìm số học sinh của lớp \[6A\]?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng \(AB = 9cm\). Điểm \(C\) nằm giữa hai điểm \(A\) và \(B\) sao cho \(CB = 3cm\). Trên tia đối của tia \(CB\) lấy điểm \(M\) sao cho \(CM = 3cm\).

    a) Kể tên các bộ ba điểm thẳng hàng.

    b) Tính độ dài đoạn thẳng \(AC\).

    c) Điểm \(C\) có là trung điểm của đoạn thẳng \(MB\) không? Vì sao?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

1. Biểu đồ sau cho biết số cây trồng được của các lớp 6 trong một trường THCS nhân dịp lễ trông cây xanh:

\(6A\)

b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 1)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 2)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 3)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 4)

\(6B\)

b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 5)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 6)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 7)

\(6C\)

b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 8)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 9)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 10)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 11)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 12)

\(6D\)

b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 13)b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 14)
b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)? (ảnh 15): 10 cây

    a) Lập bảng thống kê số cây xanh trồng được của mỗi lớp theo mẫu sau:

Lớp

\(6A\)

\(6B\)

\(6C\)

\(6D\)

Số cây xanh

 

 

 

 

    b) Số cây lớp \(6A\) trồng được chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số cây cả bốn lớp đã trồng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)?

2. Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại được đánh số \(1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5\). Bạn Nam rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ hộp. Sau 20 lần rút thẻ liên tiếp bạn Nam ghi lại kết quả như sau:

Số ghi trên thẻ

1

2

3

4

5

Số lần

3

5

4

5

3

Tính xác suất thực nghiệm bạn Nam rút được thẻ ghi số nhỏ hơn 5.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho \(A = \frac{1}{{{2^2}}} + \frac{1}{{{4^2}}} + \frac{1}{{{6^2}}} + ... + \frac{1}{{{{100}^2}}}\). Chứng minh \(A < \frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack