2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án -  Đề 06
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 06

A
Admin
ToánLớp 69 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Số đối của phân số \(\frac{{ - 22}}{{23}}\) là

\(\frac{{ - 22}}{{23}}\);

\(\frac{{22}}{{23}}\);

\(\frac{{ - 23}}{{22}}\);

\(\frac{{23}}{{22}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a = \frac{5}{{ - 7}}\) và \(b = \frac{{ - 7}}{{11}}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(a > b\);

\(a \ge b\);

\(a = b\);

\(a < b\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân \[ - 0,25\] về dạng phân số ta được kết quả là

\(\frac{5}{2}\);

\(\frac{{ - 5}}{2}\);

\(\frac{{ - 1}}{4}\);

\(\frac{{ - 2}}{5}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số \(1,37652\) đến hàng phần nghìn ta được

\(1,377\);

\(1,376\);

\(1,3765\);

\(1,38\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Khẳng định nào dưới đây là đúng?  (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây là đúng?     

\(JI\) và \(IJ\) là hai tia trùng nhau;

\(KJ\) và \(JL\) là hai tia đối nhau;

\(KL\) và \(KI\) là hai tia đối nhau;

\(KL\) và \(KJ\) là hai tia trùng nhau.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bên.

Khẳng định nào dưới đây là sai? (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây là sai?

Trong hình vẽ có 3 đường thẳng;

Trong hình vẽ có 1 đoạn thẳng;

Ba điểm \(A,B,C\) thuộc một đường thẳng;

Hai đường thẳng \(m\) và \(n\) có điểm chung.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có hai cạnh là \[AB,AC\] là

Góc \(ABC\);

Góc \(BAC\);

Góc \(BCA\);

Góc \(ACB\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các góc sau: \(\widehat A = 30^\circ ,\widehat B = 50^\circ ,\widehat C = 120^\circ ,\widehat D = 90^\circ \). Khẳng định nào sau đây là sai?

\(\widehat A < \widehat B\);

\(\widehat C < \widehat D\);

\(\widehat D > \widehat A\);

\(\widehat C > \widehat B\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Danh sách địa chỉ email của một số bạn lớp \(6A\) được ghi lại trong bảng dữ liệu sau:

STT

Tên

Email

1

Nguyễn Nam Bình

71 Trương Định

2

Hà Bảo Ngọc

baongoc@outlook.com

3

Phạm Công Anh

Conganh.com

4

Trần Minh Đức

Minhduc25@gmail.com

Trong bảng trên, số các dữ liệu không hợp lí là

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng thống kê số hoa điểm tốt của bốn tổ lớp \[6A\] trong một tuần được cho như sau:

Tổ 1

Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 1)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 2)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 3)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 4)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 5)

Tổ 2

Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 6)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 7)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 8)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 9)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 10)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 11)

Tổ 3

Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 12)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 13)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 14)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 15)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 16)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 17)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 18)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 19)

Tổ 4

Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 20)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 21)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 22)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 23)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 24)Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 25)
Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu? (ảnh 26): 2 hoa điểm tốt


Tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít hoa điểm tốt nhất là bao nhiêu?

3;

4;

6;

8.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát biểu đồ biểu diễn nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm dưới đây và cho biết khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm là khoảng nào?

Quan sát biểu đồ biểu diễn nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong một năm dưới đây và cho biết khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm là khoảng nào? (ảnh 1)

Từ tháng 10 đến tháng 12;

Từ tháng 7 đến tháng 9;

Từ tháng 2 đến tháng 4;

Từ tháng 5 đến tháng 7.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc sáu mặt, sự kiện “Số chấm xuất hiện là số nguyên tố” xảy ra khi số chấm trên con xúc xắc là

\(1;2;3;4;5;6\);

\(1;3;5\);

\(1;2;3;5\);

\(2;3;5\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    a) \(\frac{2}{5} - \frac{1}{5}.\frac{3}{{ - 4}}\);

    b) \[\frac{{ - 3}}{4}.\frac{{2022}}{{2023}} - \frac{{2022}}{{2023}}.\frac{1}{4}\];

    c) \(1,25:\frac{{15}}{{20}} + \left( {25\% - \frac{5}{6}} \right):4\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết:                

    a) \[3,14 - x = 8,34\];                                  b) \(1\frac{3}{4} - 2.\left( {\frac{1}{2} + x} \right) = \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có \[240\] mét vải. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được \[\frac{3}{8}\]tổng lượng vải. Ngày thứ hai bán được lượng vải bằng \[\frac{4}{3}\] lượng vải bán ở ngày thứ nhất.

a) Tính số mét vải cửa hàng bán được trong ngày thứ nhất.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải bán được trong ngày thứ hai và tổng số mét vải ban đầu.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tia \(Ax\). Trên tia \(Ax\) lấy điểm hai \(B\) và \[M\] sao cho  \[AB = 10\,{\rm{cm}}\]và \[AM = 2\,{\rm{cm}}\].

a) Trong ba điểm \(A,B,M\) điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Hai điểm \(A,B\) có vị trí như nào đối với điểm \(M\)?

b) Tính độ dài đoạn thẳng \[MB\].

c) Lấy điểm \[N\] là trung điểm của đoạn thẳng \[MB\]. Tính độ dài đoạn thẳng \[AN\].

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Thư viện trường THCS đã ghi lại số lượng sách Toán và Ngữ Văn mà các bạn học sinh đã mượn vào các ngày trong tuần như sau:

 

Thứ Hai

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Sách Toán

25

35

20

40

30

Sách Ngữ Văn

15

20

30

25

20

Vẽ biểu đồ biểu diễn số lượng sách mà thư viện đã cho học sinh mượn và cho biết vào thời gian nào, sách Ngữ Văn được mượn nhiều hơn sách Toán?

b) Trong một hộp có một số bút màu xanh và một số bút màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên một chiếc bút từ hộp xem màu rồi trả lại vào hộp. Lặp lại hoạt động trên một số lần, ta được kết quả như sau:

Loại bút

Bút màu xanh

Bút màu đỏ

Số lần

48

12

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện lấy được bút màu xanh.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \[n \in \mathbb{N}\]. Chứng tỏ rằng phân số \(\frac{{14n + 3}}{{21n + 5}}\) là phân số tối giản.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack