2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án -  Đề 07
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 07

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số?

\(\frac{{ - 2,2}}{{23}}\);

\(\frac{{ - 22}}{{23}}\);

\( - \frac{{22}}{{2,3}}\);

\(\frac{{22}}{0}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a = \frac{{2022}}{{2023}}\) và \(b = \frac{{2023}}{{2022}}\). So sánh \(a\) và \(b\) ta được

\(a > b\);

\(a = b\);

\(a < b\);

Không so sánh được.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số thập phân âm trong đoạn thông tin sau trên báo tuoitre.vn ngày 25-1-2016?

“Theo Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn, nhiệt độ thấp nhất miền Bắc lúc 6 giờ ngày 25-1 được ghi nhận tại Pha Đin (Điện Biên) là \( - 4,2\) độ C; lúc 19 giờ ngày 24-1 là \( - 2,4\) độ C…”

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

\(15\% \) của \(46\) là

\(690\);

\(69\);

\(0,69\);

\(6,9\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:  Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(P \in a\);

\(N \in a\);

\(M \in b\);

\(P \notin b\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm \(A,M\) nằm cùng phía đối với điểm \(B\) và hai điểm \(A,B\) nằm cùng phía đối với điểm \(M\). Hình vẽ nào dưới đây là đúng?

Cho hai điểm A,M nằm cùng phía đối với điểm B và hai điểm A,B nằm cùng phía đối với điểm M. Hình vẽ nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:  Trong hình vẽ trên, có bao nhiêu góc đỉnh O mà không phải góc bẹt? (ảnh 1)

Trong hình vẽ trên, có bao nhiêu góc đỉnh \(O\) mà không phải góc bẹt?

3;

5;

6;

7.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?

Góc có số đo \(135^\circ \) là góc tù;

Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn;

Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù;

Góc có số đo \(90^\circ \) là góc nhọn.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hiểu về dụng cụ để đo chiều dài. Dãy dữ liệu nào sau đây là hợp lí?

Thước thẳng, thước dây, thước cuộn, thước kẹp, cân đồng hồ;

Thước thẳng, cân điện tử, thước dây, thước cuộn;

Thước thẳng, thước dây, thước cuộn, thước kẹp;

Bình chia độ, đồng hồ cát, nhiệt kế.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm tổng kết học kì I và học kì II của bạn An ở một số môn học được biểu diễn bởi biểu đồ sau:

Điểm tổng kết học kì I và học kì II của bạn An ở một số môn học được biểu diễn bởi biểu đồ sau:  Môn học nào bạn An tiến bộ nhiều nhất sau hai học kì? (ảnh 1)

Môn học nào bạn An tiến bộ nhiều nhất sau hai học kì?

Ngữ Văn;

Toán;

Tiếng Anh;

Lịch sử và Địa lí.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhà nghiên cứu nông nghiệp muốn biết tỉ lệ nảy mầm của một loại hạt giống ở các độ ẩm khác nhau. Với mỗi môi trường độ ẩm, ông gieo 100 hạt. Số hạt nảy mầm sau 10 ngày như sau:

Độ ẩm

\(50\% \)

\(60\% \)

\(70\% \)

\(80\% \)

\(90\% \)

\(100\% \)

Số hạt nảy mầm

22

53

71

85

80

72

Độ ẩm phù hợp nhất cho loại hạt này nảy mầm là bao nhiêu?

\(50\% \);

\(80\% \);

\(90\% \);

\(100\% \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuyến du lịch tại Đà Nẵng, Phương quen được một bạn mới cũng là người Việt Nam nhưng lại quên quê hương của người bạn ấy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tỉnh thành có thể là quê hương của người bạn mới của Phương?

53;

54;

63;

64.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \(\frac{7}{4} - \frac{3}{4}:\frac{{ - 1}}{3}\);

b) \(\frac{5}{6} - \left[ {\frac{{ - 4}}{5} - \left( {\frac{1}{3} + \frac{2}{5}} \right)} \right]\);

c) \(0,25.\frac{7}{{15}} - 25\% .\frac{{ - 8}}{{15}} + 2,75\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết:                

a) \(0,5 - 0,6x = 0,7\);  b) \(\frac{5}{6} + \left( {5x + \frac{3}{2}} \right):\frac{8}{{15}} = 2\frac{1}{{12}}\).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Lớp \(6A\) có 40 học sinh, kết quả xếp loại học lực cuối năm gồm 3 loại: Giỏi, Khá, Trung bình (không có học sinh xếp loại Yếu, Kém). Số học sinh đạt loại Giỏi chiếm \(25\% \) số học sinh cả lớp. Số học sinh Trung bình bằng \(\frac{2}{5}\) số học sinh Giỏi. Còn lại là học sinh Khá.

a) Tính số học sinh xếp loại Trung bình của lớp \(6A\).

b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh Khá của lớp \(6A\) so với số học sinh cả lớp.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trên tia \(Ox\) lấy hai điểm \(M,N\) sao cho \(Om = 2\,\,{\rm{cm}},ON = 5\,\,{\rm{cm}}\).

a) Trong ba điểm \(O,M,N\) điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng \(MN\).

c) Vẽ tia \(Ox'\) là tia đối của tia \(Ox\), lấy điểm \(D\) trên tia \(Ox'\) sao cho \(OD = 1\,\,{\rm{cm}}\). Điểm \(M\) có phải trung điểm của đoạn thẳng \(ND\) không? Vì sao?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

1. Biểu đồ tranh dưới đây biểu diễn số lượng đôi giày da bán được của một cửa hàng trong 4 năm gần đây:

2019

Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 1)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 2)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 3)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 4)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 5)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 6)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 7)

2020

Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 8)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 9)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 10)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 11)

2021

Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 12)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 13)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 14)

2022

Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 15)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 16)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 17)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 18)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 19)Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 20)

MỗiLập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó. (ảnh 21)ứng với 1000 đôi

Lập bảng thống kê số đôi giày da cửa hàng bán được trong 4 năm và vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê đó.

2. Bạn Khoa gieo cùng một lúc hai con xúc xắc trong 50 lần, ở mỗi lần gieo Khoa cộng số chấm ở hai mặt và ghi lại kết quả như sau:

Số chấm

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Số lần

1

2

3

5

6

10

7

6

5

3

2

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện tổng số chấm ở hai con xúc xắc lớn hơn 6.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số \(\frac{A}{B}\) biết:

\(\frac{1}{2} + \frac{1}{3} + ... + \frac{1}{{2023}} + \frac{1}{{2024}}\) và \(B = \frac{{2023}}{1} + \frac{{2022}}{2} + \frac{{2021}}{3} + ... + \frac{2}{{2022}} + \frac{1}{{2023}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack