2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 06
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 06

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Biểu diễn số đo thời gian 2 giờ 45 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ là

\(2\frac{4}{3}\);

\(2\frac{3}{4}\);

\(2\frac{1}{3}\);

\(2\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a = \frac{5}{{ - 7}}\) và \(b = \frac{{ - 7}}{{11}}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(a > b\);

\(a \ge b\);

\(a = b\);

\(a < b\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của số thập phân \( - 0,25\) là

\(\frac{1}{4}\);

\( - 0,75\);

\( - 2,5\);

\(\frac{3}{4}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên lớn nhất sao cho \(x < 9,39\) là

\(x = 8\);

\(x = 9\);

\(x = 9,3\);

\(x = 10\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây có hai trục đối xứng?

Hình thoi;

Hình thang cân;

Hình bình hành;

Hình tam giác đều.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự giống nhau về hình dạng (hình học) nào sau đây là đúng của chiếc lá và con bướm trong hình vẽ dưới đây?

Sự giống nhau về hình dạng (hình học) nào sau đây là đúng của chiếc lá và con bướm trong hình vẽ dưới đây? (ảnh 1)

Chiếc lá và con bướm đều có một trục đối xứng;

Chiếc lá và con bướm đều có tâm đối xứng;

Chiếc lá và con bướm đều không có tâm đối xứng;

Chiếc lá và con bướm đều không có trục đối xứng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chữ cái có tâm đối xứng trong nhóm chữ H A G I A N G là

Chữ I;

Chữ H, chữ I, chữ N;

Tất cả các chữ cái;

Không có chữ cái nào.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào có vô số trục đối xứng?

Trong các hình sau, hình nào có vô số trục đối xứng? (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm \(A,M\) nằm cùng phía đối với điểm \(B\) và hai điểm \(A,B\) nằm cùng phía đối với điểm \(M\). Hình vẽ nào dưới đây là đúng?

Cho hai điểm A,M nằm cùng phía đối với điểm B và hai điểm A,B nằm cùng phía đối với điểm M. Hình vẽ nào dưới đây là đúng? (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:Cho hình vẽ:  Số đo của góc xOy là (ảnh 1)

Số đo của \(\widehat {xOy}\) là

\(180^\circ \);

\(100^\circ \);

\(80^\circ \);

\(20^\circ \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam có 3 hộp bút với 3 màu: xanh, đỏ, đen. Nam cho Mai và Bình 2 hộp. Các kết quả xảy ra đối với màu của hai hộp bút đó là

Xanh và đỏ, xanh và đen;

Xanh và đỏ, xanh và đen, đỏ và đen;

Xanh và đỏ, xanh và đen, đỏ và tím;

Xanh và đỏ, đỏ và đen.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung một đồng xu 300 lần thì có 62 lần được mặt sấp. Xác suất thực nghiệm của sự kiện tung được mặt ngửa là

\(\frac{{31}}{{150}}\);

\(\frac{{31}}{{119}}\);

\(\frac{{119}}{{150}}\);

\(\frac{{119}}{{31}}\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    a) \(1,56 + 8,44:4,22\);                               b) \[\frac{5}{7} + \frac{4}{{ - 14}}\];

    c) \(\frac{2}{7} + \frac{5}{7}.\left( {\frac{3}{5} - \frac{1}{4}} \right).{\left( { - 2} \right)^2}\);                                          d) \(\frac{3}{4}.26\frac{2}{9} - 38\frac{2}{9}.\frac{3}{4}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết:

    a) \(\frac{1}{2}:x = 0,6\);    b) \(x - \frac{5}{6} =  - \frac{2}{3}\);    c) \[\left( {\frac{2}{3} - 2x} \right)\left( {x + \frac{4}{5}} \right) = 0\].

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

1. Một cửa hàng có \[240\] mét vải. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được \[\frac{3}{8}\]tổng lượng vải. Ngày thứ hai bán được lượng vải bằng \[\frac{4}{3}\] lượng vải bán ở ngày thứ nhất.

a) Tính số mét vải cửa hàng bán được trong ngày thứ nhất.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải bán được trong ngày thứ hai và tổng số mét vải ban đầu.

2. Bạn Linh gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 50 lần liên tiếp và thống kê lại số lần xuất hiện số chấm trong bảng sau:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần

7

10

11

4

4

14

Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số lẻ chấm.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Trên tia \(Ox\) lấy hai điểm \(A\) và \(B\) sao cho \(OA = 3\,\,{\rm{cm}}\) và \(OB = 6\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)

a) Hai điểm \(O,A\) có vị trí như nào với điểm \(B\)? Vì sao?

b) Giải thích tại sao điểm \(A\) là phải trung điểm của đoạn thẳng \(OB\).

c) Trên tia đối của tia \(Ox\) lấy điểm \(C\) sao cho \(BC = 10\,\,{\rm{cm}}\). Gọi \(M\) là trung điểm của đoạn thẳng \(BC\). Tính độ dài đoạn thẳng \(OM\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số \(\frac{A}{B}\) biết:

\(\frac{1}{2} + \frac{1}{3} + ... + \frac{1}{{2023}} + \frac{1}{{2024}}\) và \(B = \frac{{2023}}{1} + \frac{{2022}}{2} + \frac{{2021}}{3} + ... + \frac{2}{{2022}} + \frac{1}{{2023}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack