2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 03
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:

Với \(x \in \mathbb{Z}\), biểu thức \(\frac{{23}}{{x - 24}}\) là phân số khi giá trị của \(x\) thỏa mãn

\(x = 24\);

\(x \ne 0\);

\(x \ne 24\);

\(x \ne - 24\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số \(1,37652\) đến hàng phần nghìn ta được

\(1,377\);

\(1,376\);

\(1,3765\);

\(1,38\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây có một trục đối xứng?

Hình thang;

Tam giác đều;

Hình thang cân;

Hình thoi.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình dưới đây, có bao nhiêu logo của các trang mạng xã hội không có tâm đối xứng?

Trong hình dưới đây, có bao nhiêu logo của các trang mạng xã hội không có tâm đối xứng? (ảnh 1)

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:  Tia nào sau đây là tia đối của tia Oy? (ảnh 1)

Tia nào sau đây là tia đối của tia \(Oy\)?

\(Ax\);

\[OA\];

\(OB\);

\(BA\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát các hình dưới đây:

Quan sát các hình dưới đây:  Để đo góc \(xOy\), cách đặt thước đo góc đúng là: (ảnh 1)

Để đo góc \(xOy\), cách đặt thước đo góc đúng là:

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định đúng?

Góc có số đo \(135^\circ \) là góc tù;

Một góc không phải là góc tù thì phải là góc nhọn;

Góc nhọn có số đo lớn hơn số đo của góc tù;

Góc có số đo \(90^\circ \) là góc nhọn.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhân viên khi đi tiếp thị chào hàng ở 200 cửa hàng và đại lí thì có 15 nơi bán được hàng. Xác suất thực nghiệm của sự kiện nhân viên bán được hàng là

\(\frac{{37}}{{40}}\);

\(\frac{6}{{19}}\);

\(\frac{3}{{40}}\);

\(\frac{{40}}{3}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

    a) \( - 3,1 - 99 + 2,1\);                                b) \(\frac{1}{8} - \frac{9}{8}.\frac{4}{3}\);

    c) \(1\frac{{13}}{{15}}.0,75 - \left( {\frac{{11}}{{20}} + 25\% } \right):\frac{5}{7}\);                                      d) \[\frac{{ - 3}}{4}.\frac{{2022}}{{2023}} - \frac{{2022}}{{2023}}.\frac{1}{4}\].

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết:

    a) \(5,4 - x =  - 1,2\);                                   b) \(\frac{4}{3}:x = \frac{{ - 8}}{9}\);

    c) \(1\frac{3}{4} - 2.\left( {\frac{1}{2} + x} \right) = \frac{3}{2}\); d) \(\frac{1}{4} - {\left( {3x - \frac{1}{2}} \right)^2} = 0\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

1. Biết rằng lãi suất tiết kiệm là \(0,5\% \) một tháng.

a) Để sau một tháng nhận được số tiền lãi là 50 000 đồng thì cần gửi bao nhiêu tiền?

b) Một người gửi tiết kiệm 200 000 000 đồng. Sau một tháng cả tiền gửi và tiền lãi người đó nhận được là bao nhiêu tiền?

2. Trong ngày lễ hội tại đại phương, Minh chơi ném phi tiêu vào một tấm bảng (hình vẽ) 20 lần thì có 6 lần trúng vào hồng tâm (hình tròn nhỏ màu đỏ chính giữa bảng).

Biết rằng lãi suất tiết kiệm là 0,5%  một tháng.  a) Để sau một tháng nhận được số tiền lãi là 50 000 đồng thì cần gửi bao nhiêu tiền?   (ảnh 1)

Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Minh ném phi tiêu không trúng hồng tâm”.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

1. Trong các chữ số của hệ La Mã, chữ số nào có tâm đối xứng?

2. Trên tia \(Ox\) lấy hai điểm \(M,N\) sao cho \(Om = 2\,\,{\rm{cm}},ON = 5\,\,{\rm{cm}}\).

a) Trong ba điểm \(O,M,N\) điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

b) Tính độ dài đoạn thẳng \(MN\).

c) Vẽ tia \(Ox'\) là tia đối của tia \(Ox\), lấy điểm \(D\) trên tia \(Ox'\) sao cho \(OD = 1\,\,{\rm{cm}}\). Điểm \(M\) có phải trung điểm của đoạn thẳng \(ND\) không? Vì sao?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng nếu phân số \[\frac{{7{n^2} + 1}}{6}\] là số tự nhiên với \(n \in \mathbb{N}\) thì các phân số \(\frac{n}{2}\) và \[\frac{n}{3}\] là các phân số tối giản.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack