2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?

\(f\left( x \right) = \frac{2}{{{x^2}}} - x + 1\);

\(f\left( x \right) = {x^2} - x + \frac{3}{2}\);

\(f\left( x \right) = x - 1\);

\(f\left( x \right) = {x^3} + 3{x^2} + 1\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x + 2 < 0\) là

\(\left( {1;2} \right)\);

\(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ;1} \right)\);

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(m\) để \( - {x^2} + mx - 4 \le 0\) với mọi x là

\(m \in \left[ { - 4;4} \right]\);

\(m = - 4\) hoặc \(m = 4\);

\(m < - 4\);

\(m > 4\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 5}  = x + 2\) là

\(0\);

\(1\);

\(2\);

\(3\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(A\left( {1;1} \right)\) và \(B\left( {4; - 5} \right)\). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là

\(\left( {3; - 6} \right)\);

\(\left( {5; - 4} \right)\);

\(\left( { - 3;6} \right)\);

\(\left( {4; - 5} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), có \(\overrightarrow u  = 7\overrightarrow i \). Tung độ của vectơ \(\overrightarrow u \) là

\(7\);

\(1\);

\(0\);

\(\left( {7;0} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {5; - 1} \right),\,\,B\left( { - 11;2} \right)\) và \(C\left( {3;9} \right)\). Trọng tâm tam giác \(ABC\) là

\(\left( {9;10} \right)\);

\(\left( {3;\frac{{10}}{3}} \right)\);

\(\left( {\frac{9}{2};5} \right)\);

\(\left( { - 1;\frac{{10}}{3}} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho hai điểm \(M\left( {\frac{1}{2};0} \right)\) và \(N\left( {8;9} \right)\). Độ dài đoạn thẳng \(MN\) bằng

\(\left( {\frac{{15}}{2};9} \right)\);

\(\frac{{3\sqrt {61} }}{2}\);

\(\frac{{\sqrt {66} }}{2}\);

\(\frac{{549}}{4}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(x + 2y - 3 = 0\) là

\(\overrightarrow n \left( {1;\, - 3} \right)\);

\(\overrightarrow n \left( {2;\, - 3} \right)\);

\(\overrightarrow n \left( { - 2;\,1} \right)\);

\(\overrightarrow n \left( {1;2} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( {2; - 1} \right)\) và \(B\left( {2;5} \right)\) là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = - 6t\end{array} \right.\) ;

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 5 + 6t\end{array} \right.\) ;

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\\y = 2 + 6t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = - 1 + 6t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], gọi \(d\) là đường thẳng đi qua \(M(4;2)\) và cách điểm \(A(1;0)\) khoảng cách \(\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}\). Biết rằng phương trình đường thẳng \(d\) có dạng\(x + by + c = 0\) với \(b,c\) là hai số nguyên. Tính \(b + c.\)

\(4\);

\(5\);

\( - 1\);

\( - 5\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \[m\] thì hai đường thẳng. \[{d_1}:\left( {m - 3} \right)x + 2y + {m^2} - 1 = 0\] và \[{d_2}: - x + my + {m^2} - 2m + 1 = 0\] cắt nhau?

\[m \ne 1\];

\[\left\{ \begin{array}{l}m \ne 1\\m \ne 2\end{array} \right.\];

\[m \ne 2\];

\[\left[ \begin{array}{l}m \ne 1\\m \ne 2\end{array} \right.\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \[Oxy\], cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y + 3 = 0\). Phương trình tiếp tuyến \(d\) của đường tròn \((C)\) (biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng \(\Delta :3x + 4y + 1 = 0\)) là

\(3x + 4y + 5\sqrt 2 - 11 = 0\), \(3x + 4y - 5\sqrt 2 + 11 = 0\);

\(3x + 4y + 5\sqrt 2 - 11 = 0\), \(3x + 4y - 5\sqrt 2 - 11 = 0\);

\(3x + 4y + 5\sqrt 2 - 11 = 0\), \(3x + 4y + 5\sqrt 2 + 11 = 0\);

\(3x + 4y - 5\sqrt 2 + 11 = 0\), \(3x + 4y - 5\sqrt 2 - 11 = 0\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hypebol có tỉ số \(\frac{c}{a} = \sqrt 5 \) và đi qua điểm \(M\left( {1;\,0} \right)\) có phương trình chính tắc là

\(\frac{{{y^2}}}{1} - \frac{{{x^2}}}{4} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{1} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{1} = 1\);

\(\frac{{{y^2}}}{1} + \frac{{{x^2}}}{4} = 1\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) đều có \(A\left( {0;2\sqrt 3 } \right),\,\,B\left( { - 2;0} \right),\,\,C\left( {2;0} \right)\). Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) là

\({x^2} + {\left( {y - \frac{{2\sqrt 3 }}{3}} \right)^2} = \frac{{16}}{3}\);

\({\left( {x - \frac{{2\sqrt 3 }}{3}} \right)^2} + {y^2} = \frac{{16}}{3}\);

\({x^2} + {\left( {y - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}} \right)^2} = \frac{{44}}{9}\);

\({x^2} + {y^2} = \frac{{16}}{3}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

\({x^2} + 2{y^2} - 4x - 8y + 1 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 4x + 6y - 12 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 2x - 8y + 20 = 0\);

\(4{x^2} + {y^2} - 10x - 6y - 2 = 0\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Hypebol \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\). Tiêu cự của Hypebol là

\(2c = 6\);

\(2c = 4\);

\(2c = 41\);

\(2c = 2\sqrt {41} \).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4x + 6y - 12 = 0\) có tâm là

\[I\left( { - 2; - 3} \right)\];

\[I\left( {2;3} \right)\];

\[I\left( {4;6} \right)\];

\[I\left( { - 4; - 6} \right)\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip \(\left( E \right):4{x^2} + 9{y^2} = 36\). Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

\(\left( E \right)\) có tỉ số \[\frac{c}{a} = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\];

\(\left( E \right)\) có trục lớn bằng \(6\);

\(\left( E \right)\) có trục nhỏ bằng \(4\);

\(\left( E \right)\) có tiêu cự \(\sqrt 5 \).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một tuần vào dịp nghỉ hè, bạn An dự định mỗi ngày đi thăm một người bạn trong \(12\) người bạn của mình. Hỏi bạn An có thể lập được bao nhiêu kế hoạch đi thăm bạn của mình (thăm một bạn không quá một lần)?

\(3\,\,991\,\,680\);

\(479\,\,001\,\,600\);

\(35\,\,831\,\,808\);

\(5\,\,040\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số \[3;{\rm{ 4}};{\rm{ 6}};{\rm{ 7}};{\rm{ 8}};{\rm{ 9}}\] có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn \[100\]?

\[36\];

\[62\];

\[55\];

\[42\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món chính trong năm món chính, một loại quả tráng miệng trong năm loại quả tráng miệng và một loại nước uống trong ba loại nước uống. Số cách chọn thực đơn là

\(25\);

\(75\);

\(700\);

\(15\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phòng học nhỏ có kê \(12\) bộ bàn ghế đơn. Có \(10\) bạn học sinh tham gia lớp học. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho \(10\) bạn học sinh đó?

\(66\);

\(10!\);

\(A_{12}^{10}\);

\(120\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp \(6\) học sinh theo một hàng dọc?

\(46656\);

\(4320\);

\(720\);

\(360\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có \(5\) học sinh nữ và \(6\) học sinh nam. Số cách chọn ngẫu nhiên \(5\) học sinh của tổ trong đó có cả học sinh nam và học sinh nữ là?

\(275\);

\(462\);

\(455\);

\(425\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \({\left( {3 + \sqrt 2 } \right)^4} + {\left( {3 - \sqrt 2 } \right)^4}\) bằng:

\(193\);

\( - 386\);

\(772\);

\(386\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển của nhị thức \[{\left( {3x + 4} \right)^5}\] là

\[{x^5} + 1620{x^4} + 4320{x^3} + 5760{x^2} + 3840x + 1024\];

\[243{x^5} + 405{x^4} + 4320{x^3} + 5760{x^2} + 3840x + 1024\];

\[243{x^5} - 1620{x^4} + 4320{x^3} - 5760{x^2} + 3840x - 1024\];

\[243{x^5} + 1620{x^4} + 4320{x^3} + 5760{x^2} + 3840x + 1024\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa \(x\) trong khai triển \({\left( {\frac{3}{x} + 2x} \right)^4}\) với \[x \ne 0\].

\(216\);

\(284\);

\(278\);

\(254\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến cố không thể được kí hiệu là

\(\Omega \);

\(\emptyset \);

\(\overline A \);

\(P\left( A \right)\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một đồng tiền liên tiếp \(3\) lần thì \[n(\Omega )\] bằng

\(4\);

\(6\);

\(8\);

\(16\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội gồm \[5\] nam và \[8\] nữ. Lập một nhóm gồm \(4\)người hát tốp ca. Xác suất để trong \(4\)người được chọn có ít nhất \[3\] nữ là

\[\frac{{70}}{{143}}\];

\[\frac{{73}}{{143}}\];

\[\frac{{56}}{{143}}\];

\[\frac{{87}}{{143}}\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(4\) hành khách bước lên một đoàn tàu gồm \(4\) toa. Mỗi hành khách độc lập với nhau và chọn ngẫu nhiên một toa. Xác suất để \(1\) toa có \(3\) người, \(1\) toa có \(1\) người và \(2\) toa còn lại không có ai là

\(\frac{3}{4}\);

\(\frac{3}{{16}}\);

\(\frac{{13}}{{16}}\);

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ học sinh có \[7\] nam và \[3\] nữ. Chọn ngẫu nhiên \(2\)  người. Xác suất sao cho \(2\) người được chọn có đúng một người nữ là

\(\frac{1}{{15}}\);

\(\frac{7}{{15}}\);

\(\frac{8}{{15}}\);

\(\frac{1}{5}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo một con xúc xắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là

\[0,2\];

\[0,3\];

\[0,4\];

\[0,5\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hệ số của \({x^2}\) trong khai triển của  \({\left( {n - 3x} \right)^4}\) là \(108\). Giá trị \(n\) không âm bằng 

\[\sqrt 2 \];

\[ - \sqrt 2 \];

\[1\];

\[ - 1\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

a) Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi vận động viên còn lại. Cho biết có \(2\) vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là \(84\). Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?

b) Tìm hệ số của \({x^6}\) trong khai triển \({\left( {1 - {x^2}} \right)^5}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một lớp học có \(30\) học sinh gồm có cả nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên \(3\) học sinh để tham gia hoạt động của Đoàn trường. Xác suất chọn được \(2\)nam và \(1\)  nữ là \(\frac{{12}}{{29}}\). Tính số học sinh nữ của lớp.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

a) Trong mặt phẳng \(Oxy\), viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( { - 1;3} \right)\) và \(B\left( {3;1} \right)\).

b) Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho hai đường thẳng \({d_1}:x = 3\) và \({d_2}:x - y + 3 = 0\). Một đường tròn tiếp xúc với \({d_1}\) tại \(A\) và cắt \({d_2}\) tại hai điểm \(B\) và \(C\) sao cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\). Tìm tọa độ điểm \[A\], biết tam giác \(ABC\) có diện tích bằng \(4\) và điểm \(A\) có tung độ nhỏ hơn \(3\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack