2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 09
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 09

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Cho tập hợp \[A = \left\{ {1;\,2;\,3;4;5;6;7;8;\,9;\,10} \right\}\]. Lập các tập con có \(2\) phần tử của tập \(A\). Xác suất để trong các tập con chứa hai phần tử  của  tập \(A\) chọn được tập luôn có phần tử \(9\) là

\[\frac{1}{5}\];

\[\frac{1}{9}\];

\[\frac{2}{5}\];

\[\frac{4}{5}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một biến cố có xác suất rất bé thì

các kết quả thuận lợi cho biến cố đó là rất ít;

các kết quả thuận lợi cho không gian mẫu là rất lớn;

trong một phép thử biến cố đó sẽ không xảy ra;

trong một phép thử biến cố đó sẽ hoàn toàn xảy ra.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp \[4\] người gồm An, Bình, Nhi, Trang ngồi vào \[6\] chỗ trên một bàn dài. Xác suất để bạn An luôn ngồi cạnh bạn Nhi bằng

\[\frac{2}{3}\];

\[\frac{1}{4}\];

\[\frac{1}{3}\];

\[\frac{1}{6}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào dưới đây là sai?

Biến cố là tập con của không gian mẫu;

\(P\left( \emptyset \right) = 0\);

\(P\left( \Omega \right) = 1\);

Biến cố đối của \(A\) là biến cố \(A\) xảy ra.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho vectơ \(\overrightarrow b  = 3\overrightarrow i  - 5\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow b \) là

\(\left( {3;5} \right)\);

\(\left( {3; - 5} \right)\);

\(\left( { - 3; - 5} \right)\);

\(\left( { - 3;5} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \[A\left( {3;\,4} \right)\]và \[B\left( {3;\,7} \right)\]. Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là

\(\left( {0;\,\,3} \right)\);

\(\left( {6;\,\,11} \right)\);

\(\left( {4;\,\,3} \right)\);

\(\left( {6;\,\,3} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài của một cái bàn đo được là \(l\) = 1,2564 m ± 0,001 m. Số quy tròn của số \(l\) = 1,2564 m là:

1,26 m;

1,3 m;

1,25 m;

1,2 m.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau:

1        2        3        3        5        6        8        9        9.

Trung vị của mẫu số liệu trên là

5;

2;

3;

6.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán như sau:

Điểm

3

4

5

6

7

8

9

10

Cộng

Số HS

2

3

7

18

3

2

4

1

40

 Điểm trung bình của 40 học sinh trên gần nhất với giá trị nào sau đây?

5;

6;

7;

8.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu:

3        5        5        2        9        10      9        8        5.

Mốt của mẫu số liệu trên là

3;

9;

5;

10.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân số Việt Nam (triệu người) qua các năm được thể hiện qua bảng sau:

Năm

Số dân

1901

13,0

1921

15,5

1936

18,8

1956

27,5

1960

30,2

 Tứ phân vị \({Q_2}\), \({Q_1}\), \({Q_3}\) của bảng số liệu này lần lượt

18,8; 14,25; 28,85;

18; 14,25; 28,85;

18,8; 14,5; 28,5;

18,8; 13,0; 30,2.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mẫu số liệu. Mẫu thứ nhất là: \(\left\{ {2;3;4;2;1;4;5} \right\}\). Mẫu thứ hai là: \(\left\{ {2;0;1;2;1;2;3} \right\}\). So sánh độ phân tán của hai mẫu số liệu dựa vào khoảng biến thiên, khẳng định nào sau đây là đúng ?

Mẫu số liệu thứ nhất có độ phân tán cao hơn;

Mẫu số liệu thứ hai có độ phân tán thấp hơn;

Hai mẫu số liệu có độ phân tán như nhau;

Không có khẳng định đúng.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường thẳng nào dưới đây không có vectơ pháp tuyến là \(\left( {1;\,2} \right)\)?

\(x + 2y = 9\);

\( - 3x - 6y + 7 = 0\);

\(x - 2y - 19 = 0\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 1 - t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường thẳng \(d:3x - 4y = 2\) có phương trình tham số là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 4t\\y = 1 + 3t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 4 + 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = 1 - 4t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 4t\\y = 3t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( { - 1;\,\,3} \right)\) và \(B\left( {9; - 7} \right)\). Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng \(AB\) là

\(2x - y - 10 = 0\);

\(x - y - 6 = 0\);

\(x - y + 4 = 0\);

\(2x - y + 5 = 0\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính khoảng cách từ điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :ax + by + c = 0\) là

\(d\left( {M;\Delta } \right) = \left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|\);

\(d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {a + b} }}\);

\(d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\);

\(d\left( {M;\Delta } \right) = \frac{{\left| {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {3;\,\,4} \right),\,B\left( { - 2;\,\,0} \right),\,C\left( {1;7} \right)\). Tọa độ trọng tâm \(G\) của tam giác \(ABC\) là

\(G\left( {2;\,11} \right)\);

\(G\left( {1;\,\frac{{11}}{2}} \right)\);

\(G\left( {\frac{2}{3};\frac{{11}}{3}} \right)\);

\(G\left( {2;\frac{{11}}{3}} \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai đường thẳng \(d:2x - 2y + 3 = 0\) và \(d':x - y + 3 = 0\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hai đường thẳng \(d\) và \(d'\) song song nhau;

Hai đường thẳng \(d\) và \(d'\) cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau;

Hai đường thẳng \(d\) và \(d'\) trùng nhau;

Hai đường thẳng \(d\) và \(d'\) vuông góc với nhau.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \({\Delta _1}:x + 2y - 6 = 0\) và \({\Delta _2}:x - 3y + 9 = 0\). Góc giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) bằng

\(30^\circ \);

\(60^\circ \);

\(135^\circ \);

\(45^\circ \).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 6\);

\({\left( {x + 5} \right)^2} + {\left( {y - 7} \right)^2} = 0\)

\({\left( {x - 2} \right)^2} + 2{\left( {y - 1} \right)^2} = 25\);

\({\left( {x + 3} \right)^2} - {\left( {y + 2} \right)^2} = 10\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn tâm \(I\left( {1;\,\,4} \right)\) và đi qua điểm \(B\left( {2;6} \right)\) có phương trình là

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 5\);

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = \sqrt 5 \);

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = \sqrt 5 \);

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 5\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì đường thẳng \(\Delta :4x + 3y + m = 0\) tiếp xúc với đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 9 = 0\)?

\(m = - 3\);

\(m = 3\) hoặc \(m = - 3\);

\(m = 3\);

\(m = 15\) hoặc \(m = - 15\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{144}} + \frac{{{y^2}}}{2} = 1\) có hai tiêu điểm \({F_1},{F_2}\). Điểm \(M\) thuộc Elip \(\left( E \right)\) khi

\(M{F_1} + M{F_2} = 12\);

\(M{F_1} - M{F_2} = 12\);

\(M{F_1} + M{F_2} = 24\);

\(M{F_1} - M{F_2} = 24\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chính tắc của elip có một tiêu điểm \({F_1}\left( { - \sqrt 3 ;0} \right)\) và đi qua điểm \(M\left( {1;\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)\) là:

\(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{2} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{1} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn An có \(6\) áo sơ mi và \(7\) quần âu đôi một khác nhau. Trong ngày tổng kết năm học, An muốn chọn trang phục gồm \(1\) quần Âu và \(1\) áo sơ mi để dự lễ. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn một trang phục?

\(13\);

\(49\);

\(25\);

\(42\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách xếp \(2\)nam và \(3\) nữ thành một hàng dọc?

\(2!.3!\);

\(2!\,\, + 3!\);

\(5!\);

\(5C5\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có \(20\) học sinh nữ và \(15\) học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra \(5\) học sinh sao cho có đủ nam, nữ và số nam ít hơn số nữ?

\(113\,\,750\);

\(192\,\,357\);

\(129\,\,254\);

\(84\,\,075\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(k\) để hệ số của \(x\) trong khai triển \({\left( {3x + k} \right)^4}\) bằng \(12\) là

\(1\);

\( - 1\);

\(\frac{{\sqrt 2 }}{3}\);

\(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Trước diễn biến phức tạp của dịch bệnh sốt xuất huyết, Sở Y tế thành phố Hà Nội lựa chọn kiểm tra ngẫu nhiên công tác chuẩn bị của \(4\) đội phòng chống dịch cơ động trong số \(6\) đội của Trung tâm y tế dự phòng thành phố và \(15\) đội của các Trung tâm y tế cơ sở. Tính xác suất để có ít nhất \(2\) đội của các Trung tâm y tế cơ sở được chọn.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Kết quả \(5\) lần nhảy xa (đơn vị: mét) của bạn Mạnh và bạn Duy cho ở bảng sau:

Mạnh

2,1

2,5

2,4

2,2

2,3

Duy

2,0

2,8

2,6

2,2

1,9

Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê kết quả 5 lần nhảy xa của mỗi bạn. Từ đó cho biết bạn nào có kết quả nhảy xa ổn định hơn.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

a) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( { - 2;3} \right)\) và đi qua điểm \(A\left( {6;0} \right)\). Viết phương trình đường tròn \(\left( C \right)\).

b) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:3x - 4y - 1 = 0\) và điểm \(I\left( {1; - 2} \right)\). Gọi \(\left( C \right)\) là đường tròn tâm \(I\) và cắt đường thẳng \(d\) tại hai điểm \(A\) và \(B\) sao cho tam giác \(IAB\)  có diện tích bằng \(4\). Viết phương trình đường tròn \(\left( C \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack