2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 06
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 06

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hai đường thẳng \({d_1}:{a_1}x + {b_1}y + {c_1} = 0\) và \({d_2}:{a_2}x + {b_2}y + {c_2} = 0\) có hai vectơ pháp tuyến lần lượt là \(\overrightarrow {{n_1}} \) và \(\overrightarrow {{n_2}} \). Biết góc giữa hai vectơ này bằng \(150^\circ \), khi đó góc giữa hai đường thẳng \({d_1}\) và \({d_2}\) bằng

\(150^\circ \);

\(30^\circ \);

\(60^\circ \);

\(180^\circ \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \[{d_1}:x - 2y + 1 = 0\] và \[{d_2}: - 3x + 6y - 10 = 0\].

Trùng nhau;

Vuông góc với nhau;

Song song;

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ \(\overrightarrow u  = \left( {3;6} \right)\), \(\overrightarrow v  = \left( {1;2} \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

\(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) cùng phương cùng hướng;

\(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) cùng phương ngược hướng;

\(\overrightarrow u \) và \(\overrightarrow v \) bằng nhau;

\(\overrightarrow u = 2\overrightarrow v \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:x - 3y + 4 = 0\). Phương trình đường thẳng \(d'\) đi qua điểm \(A\left( {0;2} \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(d\) là

\(x - 3y + 6 = 0\);

\(3x + y - 2 = 0\);

\(3x - y + 2 = 0\);

\(x + 3y - 6 = 0\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {A;B} \right)\) và đi qua điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là

\(A\left( {x - {x_0}} \right) + B\left( {y - {y_0}} \right) = 0\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = {x_0} + At\\y = {y_0} + Bt\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = {x_0} + Bt\\y = {y_0} - At\end{array} \right.\);

\(A{x_0} + B{y_0} = 0\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(AB:x + y - 1 = 0\), \(AC:7x - y + 2 = 0\) và \(BC:10x + y - 19 = 0\). Phương trình đường phân giác trong tại đỉnh \(A\) là

\(2x - 6y + 7 = 0\);

\(12x + 4y - 3 = 0\);

Cả A và B đều đúng;

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

\[1\];

\[2\];

\[4\];

Vô số.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến \[d\] của đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 25\] tại điểm \[M\left( {2;\,1} \right)\] là

\[d:4x + 3y - 11 = 0\];

\[d:4x + 3y + 14 = 0\];

\[d:3x - 4y - 2 = 0\];

\[d:4x + 3y - 5 = 0\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x + 3y - 5 = 0\) có bán kính nào trong khoảng nào dưới đây?

\(\left( {0;2} \right)\);

\(\left( {1;3} \right)\);

\(\left( {3;5} \right)\);

\(\left( {5;7} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[{x^2} + {y^2} + 2\left( {m + 1} \right)x + 4y - 1 = 0\left( * \right)\]. Tìm điều kiện của \[m\] để \[\left( * \right)\] là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất?

\[m = - 2\];

\[m = - 1\];

\[m = 2\];

\[m = 1\] .

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Hypebol \[\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{36}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\]. Tính tỉ số giữa độ dài trục ảo và độ dài trục thực?

\[2\];

\[\frac{1}{2}\];

\[\frac{{\sqrt 5 }}{2}\];

\[\frac{{2\sqrt 5 }}{5}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình chính tắc của parabol \[\left( P \right)\], biết rằng \[\left( P \right)\] có đường chuẩn là đường thẳng \[\Delta :x + 4 = 0\]. Tìm toạ độ điểm \[M\] thuộc \[\left( P \right)\] sao cho khoảng cách từ \[M\] đến tiêu điểm của \[\left( P \right)\]bằng \[5\]?

\[M\left( {--1;\,4} \right)\] hoặc \[M\left( {1;\, - 4} \right)\];

\[M\left( {1;\,4} \right)\] hoặc \[M\left( {1;\, - 4} \right)\];

\[M\left( {1;\,2} \right)\] hoặc \[M\left( {1;\, - 2} \right)\];

\[M\left( {1;\,4} \right)\] hoặc \[M\left( { - 1;\,4} \right)\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có \[23\] học sinh nữ và \[17\] học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai học sinh tham gia hội trại với điều kiện có cả nam và nữ?

\[391\];

\[40\];

\[780\];

\[1560\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử \[k,\,n\] là các số nguyên bất kì thỏa mãn \[1 \le k \le n\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[C_n^k = \frac{{n!}}{{k!}}\];

\[C_n^k = kC_n^{k - 1}\];

\[C_n^k = C_n^{n - k}\];

\[C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \[4\] bì thư khác nhau và có \[6\] con tem khác nhau. Chọn từ đó ra \[2\] bì thư và \[2\] con tem sau đó dán \[2\] con tem lên \[2\] bì thư đã chọn. Biết rằng một bì thư chỉ dán một con tem. Hỏi có bao nhiêu cách dán?

\[A_4^2.A_6^2\];

\[3!A_4^2.A_6^2\];

\[C_4^2.C_6^2\];

\[3!.C_4^2.C_6^2\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của số hạng thứ \[3\] (từ trái sang phải) trong khai triển \[{\left( {x - 2} \right)^5}\] là

\[C_5^3.2\];

\[ - C_5^3.2\];

\[C_5^2{.2^2}\];

\[ - C_5^2{.2^2}\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {1;\,2;\,3;4;5;6;7;8;\,9;\,10} \right\}\]. Lập các tập con có \(2\) phần tử của tập \(A\). Xác suất để trong các tập con chứa hai phần tử  của  tập \(A\) chọn được tập luôn có phần tử \(9\) là

\[\frac{1}{5}\];

\[\frac{1}{9}\];

\[\frac{2}{5}\];

\[\frac{4}{5}\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một biến cố có xác suất rất bé thì

các kết quả thuận lợi cho biến cố đó là rất ít;

các kết quả thuận lợi cho không gian mẫu là rất lớn;

trong một phép thử biến cố đó sẽ không xảy ra;

trong một phép thử biến cố đó sẽ hoàn toàn xảy ra.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp \[4\] người gồm An, Bình, Nhi, Trang ngồi vào \[6\] chỗ trên một bàn dài. Xác suất để bạn An luôn ngồi cạnh bạn Nhi bằng

\[\frac{2}{3}\];

\[\frac{1}{4}\];

\[\frac{1}{3}\];

\[\frac{1}{6}\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào dưới đây là sai?

Biến cố là tập con của không gian mẫu;

\(P\left( \emptyset \right) = 0\);

\(P\left( \Omega \right) = 1\);

Biến cố đối của \(A\) là biến cố \(A\) xảy ra.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho vectơ \(\overrightarrow b  = 3\overrightarrow i  - 5\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow b \) là

\(\left( {3;5} \right)\);

\(\left( {3; - 5} \right)\);

\(\left( { - 3; - 5} \right)\);

\(\left( { - 3;5} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \[A\left( {3;\,4} \right)\]và \[B\left( {3;\,7} \right)\]. Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là

\(\left( {0;\,\,3} \right)\);

\(\left( {6;\,\,11} \right)\);

\(\left( {4;\,\,3} \right)\);

\(\left( {6;\,\,3} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài của một cái bàn đo được là \(l\) = 1,2564 m ± 0,001 m. Số quy tròn của số \(l\) = 1,2564 m là:

1,26 m;

1,3 m;

1,25 m;

1,2 m.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau:

1        2        3        3        5        6        8        9        9.

Trung vị của mẫu số liệu trên là

5;

2;

3;

6.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán như sau:

Điểm

3

4

5

6

7

8

9

10

Cộng

Số HS

2

3

7

18

3

2

4

1

40

 Điểm trung bình của 40 học sinh trên gần nhất với giá trị nào sau đây?

5;

6;

7;

8.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu:

3        5        5        2        9        10      9        8        5.

Mốt của mẫu số liệu trên là

3;

9;

5;

10.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân số Việt Nam (triệu người) qua các năm được thể hiện qua bảng sau:

Năm

Số dân

1901

13,0

1921

15,5

1936

18,8

1956

27,5

1960

30,2

Tứ phân vị \({Q_2}\), \({Q_1}\), \({Q_3}\) của bảng số liệu này lần lượt là

18,8; 14,25; 28,85;

18; 14,25; 28,85;

18,8; 14,5; 28,5;

18,8; 13,0; 30,2.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mẫu số liệu. Mẫu thứ nhất là: \(\left\{ {2;3;4;2;1;4;5} \right\}\). Mẫu thứ hai là: \(\left\{ {2;0;1;2;1;2;3} \right\}\). So sánh độ phân tán của hai mẫu số liệu dựa vào khoảng biến thiên, khẳng định nào sau đây là đúng ?

Mẫu số liệu thứ nhất có độ phân tán cao hơn;

Mẫu số liệu thứ hai có độ phân tán thấp hơn;

Hai mẫu số liệu có độ phân tán như nhau;

Không có khẳng định đúng.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho hai đường thẳng \[d:x + 2y - 3 = 0\] và \[\Delta :x + 3y - 5 = 0\]. Viết phương trình của \[\left( C \right)\], biết bán kính bằng \[\frac{{2\sqrt {10} }}{5}\], có tâm thuộc \[d\] và tiếp xúc với \[\Delta \].

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho mẫu số liệu thống kê:

6        7        8        14      23      34      65      120.

Tìm các số liệu bất thường của mẫu số liệu trên.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho tập \[A = \left\{ {0;\,\,1;\,\,\,2;\,\,\,3;\,\,\,4;\,\,\,5;\,\,\,6} \right\}\]. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lập từ các số của \[A\]. Tính xác suất để chọn được số sao cho số đó nhỏ hơn \[323\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack