2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 03
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số quy tròn của số gần đúng \(a\) trong trường hợp \(\overline a  = 37\,\,975\,\,421 \pm 150\) là

37 975 000;

3 797 600;

3 797 000;

37 975 400.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a\] là số gần đúng của số đúng \[\overline a \]. Sai số tuyệt đối của \[a\] là

\[{\Delta _A} = \overline a - a\];

\[{\Delta _A} = a - \overline a \];

\[{\Delta _A} = \left| {\overline a - a} \right|\];

\[{\Delta _A} = \left| {\frac{{\overline a }}{a}} \right|\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử biết số đúng là \[3,254\]. Sai số tuyệt đối khi quy tròn số này đến hàng phần trăm là

\[0,04\];

\[0,006\];

\[0,004\];

\[0,014\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng bán quần áo thời trang đang mở một chương trình khuyến mãi trong vòng 4 ngày, biết rằng số sản phẩm bán được mỗi ngày đều tăng khoảng \[30\% \] so với ngày trước đó. Nhân viên bán hàng đã thống kê số sản phẩm bán được mỗi ngày như bảng dưới đây:

Ngày

1

2

3

4

Số sản phẩm bán được

50

66

93

115

Chọn phát biểu đúng:

Nhân viên đã thống kê chính xác;

Nhân viên đã thống kê sai ngày thứ hai;

Nhân viên đã thống kê sai ngày thứ ba;

Nhân viên đã thống kê sai ngày thứ tư.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liệu xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

Mốt;

Trung vị;

Tứ phân vị;

Số trung bình cộng.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

\[100\] học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm là \[20\]) . Kết quả cho trong bảng sau:

Điểm (x)

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

Số học sinh (n)

1

1

3

5

8

13

19

24

14

10

2

Điểm trung bình của các học sinh dự thi môn toán là bao nhiêu?

\[15\];

\[15,23\];

\[15,50\];

\[16\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra tiền lương hằng tháng của 100 công nhân tại phân xưởng \(A\) cho kết quả như sau:

Tiền lương (triệu đồng)

5

6

7

8

9

9,5

Tần số

26

34

20

10

5

5

 Giá trị mốt của mẫu số liệu trên là

5;

6;

7,5;

9,5.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị \({\Delta _Q}\) cho biết

mức độ phân tán của 25% số liệu dưới của mẫu số liệu đã sắp xếp;

mức độ phân tán của 50% số liệu trên của mẫu số liệu đã sắp xếp;

mức độ phân tán của 50% số liệu chính giữa của mẫu số liệu đã sắp xếp;

mức độ phân tán của 25% số liệu chính giữa của mẫu số liệu đã sắp xếp.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra môn Toán giữa học kì 1 như sau: 5; 6; 8; 5; 8; 9; 7; 7; 9; 8. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

4;

14;

7;

10.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương sai của mẫu số liệu trong Câu 9 xấp xỉ bằng

1,69;

1,96;

1,4;

1,3.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho 3 điểm \(A\left( { - 2; - 3} \right),B\left( {1;4} \right),C\left( {3;1} \right)\). Đặt \(\overrightarrow v  = \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC} \). Hỏi tọa độ \(\overrightarrow v \) là cặp số nào?

\(\left( {6;0} \right)\);

\(\left( {0; - 1} \right)\);

\(\left( { - 8;\,\,11} \right)\);

\(\left( {8;\,\,11} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục \[Ox\]?

\[{\vec u_1} = \left( {1;\,0} \right)\];

\[{\vec u_1} = \left( {0;\, - 1} \right)\];

\[{\vec u_1} = \left( {1;\,1} \right)\];

\[{\vec u_1} = \left( { - 1;\,1} \right)\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho vectơ \(\overrightarrow u  = \,2\overrightarrow i  + 13\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u \) là

\(\overrightarrow u = \left( {2;\,13} \right)\);

\(\overrightarrow u = \left( {2;\, - 13} \right)\);

\(\overrightarrow u = \left( { - \,2;\, - 13} \right)\);

\(\overrightarrow u = \left( { - \,2;\,13} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(M\left( { - 1;\,\,2} \right)\) và \(N\left( {3;\, - 1} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {NM} \) là

\(\overrightarrow {NM} = \left( {4;\,\, - 3} \right)\);

\(\overrightarrow {NM} = \left( {2;\,\,1} \right)\);

\(\overrightarrow {NM} = \left( { - 4;\,3} \right)\);

\(\overrightarrow {NM} = \left( {2;\,\, - 1} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) đến đường thẳng \(d:x - y + 3 = 0\) bằng

\(\frac{3}{{\sqrt 2 }}\);

\(\frac{3}{2}\);

\(3\);

\(\frac{5}{{\sqrt 2 }}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:\frac{1}{2}y = 7x + 3\). Hệ số góc \(k\) của đường thẳng \(d\) là

\(k = 7\);

\(k = 14\);

\(k = \frac{7}{2}\);

\(k = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \[{d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y =  - 8 + 4t\end{array} \right.\] và \[\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 + t'\\y =  - 2 - 2t'\end{array} \right.\].

Trùng nhau;

Vuông góc với nhau;

Song song;

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \[m\] thì hai đường thẳng \[{d_1}:3x + 4y - 7 = 0\] và \[{d_2}:\left( {2m - 1} \right)x + {m^2}y - 2 = 0\] cắt nhau tại điểm \(\left( {1;1} \right)\)?

\(m = 1\) và \(m = - 3\);

\[m = 2\] và \(m = \frac{2}{3}\);

\[m = - 2\];

\[m = 2\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây không có điểm chung với đường thẳng \[d:x - 3y + 4 = 0\]?

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + 3t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = 2 + t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = 2 + 3t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = 2 - t\end{array} \right.\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:x - 3y + 4 = 0\). Phương trình đường thẳng \(d'\) đi qua điểm \(A\left( {0;2} \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(d\) là

\(x - 3y + 6 = 0\);

\(3x + y - 2 = 0\);

\(3x - y + 2 = 0\);

\(x + 3y - 6 = 0\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {A;B} \right)\) và đi qua điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là

\(A\left( {x - {x_0}} \right) + B\left( {y - {y_0}} \right) = 0\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = {x_0} + At\\y = {y_0} + Bt\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = {x_0} + Bt\\y = {y_0} - At\end{array} \right.\);

\(A{x_0} + B{y_0} = 0\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm \[I\] và bán kính \[R\] của đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 16\] là

\[I\left( { - 1;\,3} \right),\,R = 16\];

\[I\left( { - 1;\,3} \right),\,R = 4\];

\[I\left( {1;\, - 3} \right),\,R = 4\];

\[I\left( {1;\, - 3} \right),\,R = 16\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn \[\left( C \right)\] có tâm \[I\left( { - 2;\,1} \right)\] và tiếp xúc với đường thẳng \[d:3x - 4y + 5 = 0\] có phương trình là

\[{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 1\];

\[{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4\];

\[{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1\];

\[{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = \frac{1}{{25}}\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[{x^2} + {y^2} + 2mx + 2\left( {m - 1} \right)y + 2{m^2} = 0\left( * \right)\]. Tìm điều kiện của \[m\] để \[\left( * \right)\] là phương trình đường tròn?

\[m > 1\];

\[m > \frac{1}{2}\];

\[m < \frac{1}{2}\];

\[m = 1\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng chính tắc của hypebol là?

\[\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\];

\[y = p{x^2}\];

\[\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\];

\[{y^2} = 2px\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một Parabol \(\left( P \right):{y^2} = 2px\left( {p > 0} \right)\) có phương trình đường chuẩn là \(x + 1 = 0\). Giá trị của \(p\) bằng

\(1\);

\(2\);

\(4\);

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \[M\left( {5;\,8} \right)\] nằm trên parabol \[\left( P \right):{y^2} = \frac{{64}}{5}x\]. Tính độ dài \[FM\] biết  \[F\] là tiêu điểm của parabol đó?

\[\frac{{41}}{{10}}\];

\[\frac{{41}}{5}\];

\[\frac{{51}}{5}\];

\[\frac{{57}}{5}\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp có \[23\] học sinh nữ và \[17\] học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham gia cuộc thi tìm hiểu môi trường?

\[17\];

\[23\];

\[391\];

\[40\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \[A\] có \[n\] phần tử\[\left( {n \in \mathbb{N},\,n \ge 2} \right)\], \[k\] là số nguyên thỏa mãn \[0 \le k \le n\]. Số các chỉnh hợp chập \[k\] của \[n\] phần tử trên là?

\[\frac{{n!}}{{k!}}\];

\[\frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}\];

\[\frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}\];

\[k!\left( {n - k} \right)!\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập \[A\] có \[2\] phần tử. Số tập con của \[A\] có \[2\] phần tử là:

\[C_{20}^2\];

\[A_{20}^2\];

\[{2^{20}}\];

\[{20^2}\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của \[{x^2}\] trong khai triển \[{\left( {x + 1} \right)^5}\] là?

\[1\];

\[5\];

\[10\];

\[2\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng chứa \[{x^2}\] trong khai triển \[{\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^{n + 1}}\] với \[x \ne 0\], biết \[n\] là số nguyên dương thỏa mãn \[3C_{n + 1}^2 + n{P_2} = 4A_n^2\].

\[4{x^2}\];

\[4\];

\[6{x^2}\];

\[4.\frac{1}{{{x^2}}}\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc không lớn hơn 4 là

\(\frac{1}{7}\);

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{1}{8}\);

\(\frac{2}{9}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ trong lớp 10T có \(4\) bạn nữ và \(3\) bạn nam. Giáo viên chọn ngẫu nhiên hai bạn trong tổ đó tham gia đội làm báo của lớp. Xác suất để hai bạn được chọn có một bạn là nam và một bạn là nữ là

\(\frac{2}{7}\);

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{2}{{21}}\);

\(\frac{4}{7}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số \(2;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,8;\,\,9\). Tập \(M\) là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lấy từ các số đã cho. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập \(M\). Gọi \(A\) là biến cố: “Số được chọn nhỏ hơn \(432\)”. Biến cố đối của biến cố \[A\] là

\(\overline A :\)”Số được chọn lớn hơn \(432\)”;

\(\overline A :\)”Số được chọn khác \(432\)”;

\(\overline A :\)”Số được chọn lớn hơn hoặc bằng \(432\)”;

\(\overline A :\)”Số được chọn lớn hơn hoặc bằng \(432\)”;

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

a) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} = 9\]. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn \[\left( C \right)\] biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \[y = 2x - 1\].

b) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {4; - 1} \right)\), phương trình đường cao kẻ từ \(B\) là \(\Delta :2x - 3y = 0\), phương trình trung tuyến đi qua đỉnh \(C\) là \(\Delta ':2x + 3y = 0\). Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) Tìm giá trị \[n \in N\] thỏa mãn \[C_{n + 1}^n + 3C_{n + 2}^2 = C_{n + 1}^3\].

b) Bảng sau ghi giá bán ra lúc 15 giờ của hai mã cổ phiếu \(M\) và \(N\) trong 10 ngày liên tiếp (đơn vị: nghìn đồng).

Ngày

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

\(M\)

25

25,1

25,3

15,5

25,6

25,5

25,4

25,5

25,4

25,2

\(N\)

27

27,4

27,8

48,2

29

28,8

28,8

28,8

28,6

29,2

 

Biết có 1 trong 10 ngày trên có sự bất thường trong giá cổ phiếu. Hãy tìm ngày đó và giải thích. Sau khi bỏ đi ngày có giá trị bất thường, hãy cho biết giá cổ phiếu nào ổn định hơn. Tại sao?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Có \[30\] tấm thẻ đánh số từ \[1\] đến \[30\]. Chọn ngẫu nhiên ra \[10\] tấm thẻ. Tìm xác suất để có \[\;5\] tấm thẻ mang số lẻ và \[\;5\] tấm thẻ mang số chẵn trong đó chỉ có đúng một tấm thẻ chia hết cho \[10\]?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack