2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 08
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 08

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {3;\,\, - 1} \right)\) và \(B\left( { - 2;\,5} \right)\). Độ dài đoạn thẳng \(AB\) bằng

\(\sqrt {61} \);

\[\sqrt {17} \];

\(\sqrt {41} \);

\(2\sqrt 5 \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho các điểm \(M\left( {5;\,\,3} \right),\,\,N\left( {x;\,\,y} \right)\), \(P\left( {x - 4;y + 1} \right)\). Xác định \(x,\,y\) để \(P\) là trung điểm của \(MN\).

\(x = 1;\,\,y = 13\);

\(x = 13;\,y = 1\);

\(x = - 13;\,y = 1\);

\(x = - 1;\,y = 13\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số quy tròn của số gần đúng \(a\) trong trường hợp \(\overline a  = 20\,\,006\,\,851\, \pm 400\) ta được kết quả là

20 007 000;

20 006 90;

20 006 850;

20 006 851.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung vị của mẫu số liệu: 20; 25; 26; 35; 47; 56; 58; 59; 59 là

47;

42,8;

42,7;

56.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập hằng tháng của 9 nhân viên trong một công ty luật lần lượt là 10; 12; 9; 11; 15; 18; 16; 9; 8. Thu nhập trung bình của 9 nhân viên đó là

11;

12;

13;

14.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đặc trưng nào sau đây đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?

Khoảng biến thiên;

Độ lệch chuẩn;

Khoảng tứ phân vị;

Số trung bình.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi văn nghệ của 10 đội thi trong lễ hội văn nghệ chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam tại một trường THPT như sau:

80      90      95      100    90      80      75      90      80      85

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

15;

20;

25;

30.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương sai của mẫu số liệu ở Câu 7 là

55,52;

52,25;

7,43;

55,25.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng \[{\Delta _1}:\,x - 2y + 15 = 0\] và \[{\Delta _2}:\,\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = 4 + 2t\end{array} \right.\,\,\left( {\,t \in \mathbb{R}\,} \right)\] bằng

\(5^\circ \);

\(60^\circ \);

\(0^\circ \);

\(90^\circ \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) đến đường thẳng \(5x - 12y - 6 = 0\) là

\(13\);

\( - 13\);

\( - 1\);

\(1\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {6; - 7} \right),\,\,B\left( {0;8} \right)\) và trọng tâm \(G\left( {1; - 2} \right)\). Tọa độ điểm \(C\) là

\(C\left( { - 3; - 7} \right)\);

\(C\left( { - 5; - 3} \right)\);

\(C\left( {9; - 1} \right)\);

\(C\left( {\frac{7}{3};\frac{{ - 1}}{3}} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[\Delta :\,\left\{ \begin{array}{l}x = 5 - t\\y =  - 3 + 3t\end{array} \right.\]. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \[\Delta \] có tọa độ

\[\left( {5; - 3} \right)\];

\[\left( {6;2} \right)\];

\[\left( { - 1;3} \right)\];

\[\left( { - 5;3} \right)\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(d\) đi qua điểm \[M\left( {1;2} \right)\] và song song với đường thẳng \[\Delta :2x + 3y - 12 = 0\] có phương trình tổng quát là

\[2x + 3y - 8 = 0\];

\[2x + 3y + 8 = 0\];

\[4x + 6y + 1 = 0\];

\[4x - 3y - 8 = 0\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số \(m\) để khoảng cách từ điểm \(A\left( { - 1;2} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :mx + y - m + 4 = 0\) bằng \(2\sqrt 5 \) là

\(\left[ \begin{array}{l}m = 2\\m = - \frac{1}{2}\end{array} \right.\);

\(\left[ \begin{array}{l}m = - 2\\m = \frac{1}{2}\end{array} \right.\);

\(m = - \frac{1}{2}\);

\(m = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], đường thẳng \[d:\,x - 2y - 1 = 0\] song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

\[x + 2y + 1 = 0\];

\[2x - y = 0\];

\[ - x + 2y + 1 = 0\];

\[ - 2x + 4y - 1 = 0\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), tọa độ tâm \(I\) của đường tròn đi qua ba điểm \(A\left( {0;4} \right)\), \(B\left( {2;4} \right)\), \(C\left( {2;0} \right)\) là

\(I\left( {1;1} \right)\);

\(I\left( {0;0} \right)\);

\(I\left( {1;2} \right)\);

\(I\left( {1;0} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(I\left( {1;1} \right)\) và đường thẳng \(\left( d \right):3x + 4y - 2 = 0\). Đường tròn tâm \(I\) và tiếp xúc với đường thẳng \(\left( d \right)\) có phương trình

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 5\);

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 25\);

\({\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 1\);

\({\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 5\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 9\). Tọa độ tâm \(I\) và bán kính của đường tròn là

Tâm \(I\left( { - 1;2} \right)\) bán kính \(R = 3\);

Tâm \(I\left( { - 1;2} \right)\) bán kính \(R = 9\);

Tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\) bán kính \(R = 3\);

Tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\) bán kính \(R = 9\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol \(\left( P \right):{y^2} = 4x\). Tiêu điểm của \(\left( P \right)\) là

\(F\left( {1;\,0} \right)\);

\(F\left( { - 1;\,0} \right)\);

\(F\left( {2;\,0} \right)\);

\(F\left( { - 2;\,0} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(M\) nằm trên Hypebol \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Nếu hoành độ điểm \(M\) bằng \(8\) thì khoảng cách từ \(M\) đến hai tiêu cự của \(\left( H \right)\) bằng

\(8 + 4\sqrt 5 \) và \(8 - 4\sqrt 5 \);

\(5\) và \(13\);

\(8 + \sqrt 5 \) và \(8 - \sqrt 5 \);

\(6\) và \(14\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có \(5\) học sinh nữ và \(6\) học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

\[20\];

\[11\];

\[30\];

\[10\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(4\) học sinh nam là \[{A_1};\,\,{A_2};\,\,{A_3};\,\,{A_4}\] và \(3\) học sinh nữ \({B_1};\,\,{B_2};\,\,{B_3}\) được xếp thành một hàng dọc. Có bao nhiêu cách xếp để các bạn nữ không ngồi cạnh nhau?

\(5\,\,040\);

\(144\);

\(720\);

\(210\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(5\) nhà toán học nam, \(3\) nhà toán học nữ và \(4\) nhà vật lý nam. Lập một đoàn công tác gồm \(3\) người cần có cả nam và nữ, có cả nhà toán học và vật lý thì có bao nhiêu cách.

\(220\);

\(90\);

\(96\);

\(60\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({\left( {2x - 3} \right)^4}\) có bao nhiêu số hạng?

\[6\];

\[3\];

\[5\];

\[4\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoàn đại biểu gồm \(5\) người được chọn ra từ một tổ gồm \(8\) nam và \(7\) nữ để tham dự hội nghị. Xác suất để chọn được đoàn đại biểu có đúng \(2\) người nữ là

\(\frac{{56}}{{143}}\);

\(\frac{{140}}{{429}}\);

\(\frac{1}{{143}}\);

\(\frac{{28}}{{715}}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng \[11\] là

\(\frac{1}{{18}}\);

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{1}{8}\);

\(\frac{2}{{25}}\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm gồm \(8\) nam và \(7\) nữ. Chọn ngẫu nhiên \(5\) bạn. Xác suất để trong \(5\) bạn được chọn có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là:

\(\frac{{60}}{{143}}\);

\(\frac{{238}}{{429}}\);

\(\frac{{210}}{{429}}\);

\(\frac{{82}}{{143}}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng \[1\] lần là

\[2\];

\[4\];

\[5\];

\[6\].

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

PHẦN TỰ LUẬN

Kiểm tra chiều dài của 10 con cá voi xanh trưởng thành được kết quả như sau (đơn vị: mét)

26      25      27      27      33      26      24      26      21      31.

a) Hãy tìm số trung bình, khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.

b) Xác định các giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu trên.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết \(H\left( {3;2} \right)\), \(G\left( {\frac{5}{3};\frac{8}{3}} \right)\) lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường thẳng \(BC\) có phương trình \(x + 2y - 2 = 0\). Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\)?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một chi đoàn có \(3\)  đoàn viên nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện gồm \(4\) người. Biết xác suất để trong \(4\) người được chọn có \(3\) nữ bằng \(\frac{2}{5}\) lần xác suất \(4\) người được chọn toàn nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu đoàn viên.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack