2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 02
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 02

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Một tổ có \(5\) học sinh nữ và \(6\) học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

\[20\];

\[11\];

\[30\];

\[10\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp \(5\) học sinh thành một hàng dọc?

\({5^5}\);

\(5!\);

\(20\);

\(5\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(4\) học sinh nam là \[{A_1};\,\,{A_2};\,\,{A_3};\,\,{A_4}\] và \(3\) học sinh nữ \({B_1};\,\,{B_2};\,\,{B_3}\) được xếp thành một hàng dọc. Có bao nhiêu cách xếp để các bạn nữ không ngồi cạnh nhau?

\(5\,\,040\);

\(144\);

\(720\);

\(210\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển của \[{\left( {1 - 2x} \right)^5}\] là

\[5 - 10x + 40{x^2} - 80{x^3} - 80{x^4} - 32{x^5}\];

\[1 + 10x + 40{x^2} - 80{x^3} - 80{x^4} - 32{x^5}\];

\[1 - 10x + 40{x^2} - 80{x^3} + 80{x^4} - 32{x^5}\];

\[1 + 10x + 40{x^2} + 80{x^3} + 80{x^4} + 32{x^5}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng không chứa \[x\] trong khai triển \[{\left( {\frac{x}{2} + \frac{4}{x}} \right)^4}\]với \[x \ne 0\].

\(24\);

\(36\);

\(96\);

\(58\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng \[11\] là

\(\frac{1}{{18}}\);

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{1}{8}\);

\(\frac{2}{{25}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm gồm \(8\) nam và \(7\) nữ. Chọn ngẫu nhiên \(5\) bạn. Xác suất để trong \(5\) bạn được chọn có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là:

\(\frac{{60}}{{143}}\);

\(\frac{{238}}{{429}}\);

\(\frac{{210}}{{429}}\);

\(\frac{{82}}{{143}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho biến cố \(M\) có xác suất xảy ra là \(0,4\). Xác suất xảy ra biến cố đối \(\overline M \) của biến cố \(M\) bằng

\(0,4\);

\(0,5\);

\(0,6\);

\(1,4\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho vectơ \(\overrightarrow v  =  - 7\overrightarrow i  + 8\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow v \) là

\(\overrightarrow v = \left( {7;\, - 8} \right)\);

\(\overrightarrow v = \left( {7;\,8} \right)\);

\(\overrightarrow v = \left( { - 7;\, - 8} \right)\);

\(\overrightarrow v = \left( { - 7;\,8} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {2;\,\, - 3} \right)\) và \(B\left( { - 5;\, - 4} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {BA} \) là

\(\overrightarrow {BA} = \left( {7;\,\,1} \right)\);

\(\overrightarrow {BA} = \left( { - 7;\,\, - 1} \right)\);

\(\overrightarrow {BA} = \left( {7;\, - 1} \right)\);

\(\overrightarrow {BA} = \left( { - 7;\,1} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng \[{\Delta _1}:\,x - 2y + 15 = 0\] và \[{\Delta _2}:\,\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - t\\y = 4 + 2t\end{array} \right.\,\,\left( {\,t \in \mathbb{R}\,} \right)\] bằng

\(5^\circ \);

\(60^\circ \);

\(0^\circ \);

\(90^\circ \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(M\left( {2; - 3} \right)\). Khi đó hoành độ của vectơ \(\overrightarrow {OM} \) là

\(2\);

\( - 3\);

\( - 1\);

\(5\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) đến đường thẳng \(5x - 12y - 6 = 0\) là

\(13\);

\( - 13\);

\( - 1\);

\(1\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {6; - 7} \right),\,\,B\left( {0;8} \right)\) và trọng tâm \(G\left( {1; - 2} \right)\). Tọa độ điểm \(C\) là

\(C\left( { - 3; - 7} \right)\);

\(C\left( { - 5; - 3} \right)\);

\(C\left( {9; - 1} \right)\);

\(C\left( {\frac{7}{3};\frac{{ - 1}}{3}} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[\Delta :\,\left\{ \begin{array}{l}x = 5 - t\\y =  - 3 + 3t\end{array} \right.\]. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \[\Delta \] có tọa độ

\[\left( {5; - 3} \right)\];

\[\left( {6;2} \right)\];

\[\left( { - 1;3} \right)\];

\[\left( { - 5;3} \right)\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng \(d\) đi qua điểm \[M\left( {1;2} \right)\] và song song với đường thẳng \[\Delta :2x + 3y - 12 = 0\] có phương trình tổng quát là

\[2x + 3y - 8 = 0\];

\[2x + 3y + 8 = 0\];

\[4x + 6y + 1 = 0\];

\[4x - 3y - 8 = 0\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số \(m\) để khoảng cách từ điểm \(A\left( { - 1;2} \right)\) đến đường thẳng \(\Delta :mx + y - m + 4 = 0\) bằng \(2\sqrt 5 \) là

\(\left[ \begin{array}{l}m = 2\\m = - \frac{1}{2}\end{array} \right.\);

\(\left[ \begin{array}{l}m = - 2\\m = \frac{1}{2}\end{array} \right.\);

\(m = - \frac{1}{2}\);

\(m = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], đường thẳng \[d:\,x - 2y - 1 = 0\] song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

\[x + 2y + 1 = 0\];

\[2x - y = 0\];

\[ - x + 2y + 1 = 0\];

\[ - 2x + 4y - 1 = 0\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), tọa độ tâm \(I\) của đường tròn đi qua ba điểm .\(A\left( {0;4} \right)\), \(B\left( {2;4} \right)\), \(C\left( {2;0} \right)\) là

\(I\left( {1;1} \right)\);

\(I\left( {0;0} \right)\);

\(I\left( {1;2} \right)\);

\(I\left( {1;0} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4 = 0\) và điểm \(A\left( { - 1;2} \right)\). Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây đi qua \(A\) và là tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right)\)?

\(4x - 3y + 10 = 0\);

\(6x + y + 4 = 0\);

\(3x + 4y + 10 = 0\);

\(3x - 4y + 11 = 0\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 9\). Tọa độ tâm \(I\) và bán kính của đường tròn là

Tâm \(I\left( { - 1;2} \right)\) bán kính \(R = 3\);

Tâm \(I\left( { - 1;2} \right)\) bán kính \(R = 9\);

Tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\) bán kính \(R = 3\);

Tâm \(I\left( {1; - 2} \right)\) bán kính \(R = 9\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol \(\left( P \right):{y^2} = 4x\). Tiêu điểm của \(\left( P \right)\) là

\(F\left( {1;\,0} \right)\);

\(F\left( { - 1;\,0} \right)\);

\(F\left( {2;\,0} \right)\);

\(F\left( { - 2;\,0} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], tìm tiêu cự của elip \[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\].

\[3\];

\[6\];

\[4\];

\[5\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(M\) nằm trên Hypebol \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Nếu hoành độ điểm \(M\) bằng \(8\) thì khoảng cách từ \(M\) đến hai tiêu cự của \(\left( H \right)\) bằng

\(8 + 4\sqrt 5 \) và \(8 - 4\sqrt 5 \);

\(5\) và \(13\);

\(8 + \sqrt 5 \) và \(8 - \sqrt 5 \);

\(6\) và \(14\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {6;{\rm{ }}1} \right),{\rm{ }}B\left( { - 3;{\rm{ }}5} \right)\) và trọng tâm \(G\left( { - 1;{\rm{ }}1} \right)\). Tìm tọa độ đỉnh \(C\).

\(\left( {6;\, - 3} \right)\);

\(\left( { - 6;\,\,3} \right)\);

\(\left( { - 6;\, - 3} \right)\);

\(\left( { - 3;\,\,6} \right)\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số quy tròn của số gần đúng \(a\) trong trường hợp \(\overline a  = 13,738 \pm 0,02\) là

13,738;

13,7;

13,8;

13,74.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 152,559 đến hàng phần trăm. Sai số tuyệt đối của số quy tròn là

0,001;

0,01;

0,1;

Đáp án khác.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo độ dài của một cây cầu người ta tính được là \(996m \pm 0,5m\). Sai số tương đối tối đa trong phép đo là bao nhiêu?

\(0,05\% \);

\(0,5\% \);

\(0,25\% \);

\(0,025\% \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đặc trưng nào sau đây đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?

Khoảng biến thiên;

Độ lệch chuẩn;

Khoảng tứ phân vị;

Số trung bình.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng thống kê sau

Giá trị

1

2

3

4

5

6

7

Tần số

18

15

20

32

40

18

15

Giá trị mốt của mẫu số liệu trên là

40;

5;

15;

18.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập hằng tháng của 9 nhân viên trong một công ty luật lần lượt là 10; 12; 9; 11; 15; 18; 16; 9; 8. Thu nhập trung bình của 9 nhân viên đó là

11;

12;

13;

14.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đánh giá mức độ phân tán của mẫu số liệu thống kê, ta dùng đại lượng nào sau đây?

Số trung vị;

Số trung bình;

Tứ phân vị;

Độ lệch chuẩn.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm của \(5\) vận động viên bóng rổ ghi được trong một trận đấu là: \(9;\,8;\,15;\,8;\,20\). Số điểm trung bình các vận động viên ghi được là:

\(10\);

\(12\);

\(11\);

\(14\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau: 15; 12; 17; 14; 17; 12; 15; 17; 15; 18. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

6;

3;

12;

18.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu \(3;\,4 & ;\,5;\,4;7;\,10;\,9\). Tứ phân vị của mẫu số liệu là:

\({Q_1} = 4;\,{Q_2} = 5;\,{Q_3} = 9\);

\({Q_1} = 4;\,{Q_2} = 4;\,{Q_3} = 9\);

\({Q_1} = 4;\,{Q_2} = 5;\,{Q_3} = 10\);

\({Q_1} = 4;\,{Q_2} = 5;\,{Q_3} = 7\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Một chi đoàn có \(3\)  đoàn viên nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện gồm \(4\) người. Biết xác suất để trong \(4\) người được chọn có \(3\) nữ bằng \(\frac{2}{5}\) lần xác suất \(4\) người được chọn toàn nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu đoàn viên.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) Bạn Nam dùng đồng hồ bấm giờ để đo thời gian một vật rơi tự do (đơn vị: giây) từ tầng năm của một tòa nhà xuống mặt đất trong 10 lần cho kết quả như sau:

0,899;   0,898;   0,895;   0,901;   0,898;   0,902;   0,910;   0,312;   0,905;   0,899.

Nam nghĩ rằng giá trị 0,312 ở lần đo thứ 8 không chính xác. Hãy kiểm tra nghi ngờ của Nam.

b) Tìm \(x\) thỏa mãn \(A_x^3 + 5A_x^2 \le 21x\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết \(H\left( {3;2} \right)\), \(G\left( {\frac{5}{3};\frac{8}{3}} \right)\) lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác, đường thẳng \(BC\) có phương trình \(x + 2y - 2 = 0\). Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\)?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack