2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 05
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 05

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Cho đa giác đều \(n\) đỉnh, \(n \in \mathbb{N}\) và \(n \ge 3\). Biết rằng đa giác đã cho có \(135\) đường chéo khi đó giá trị của \(n\) là

\[n = 15\];

\[n = 27\];

\[n = 8\];

\[n = 18\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số \[0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,8\] lập được bao nhiêu số có ba chữ số đôi một khác nhau, chia hết cho \[2\] và \[3\]?

\[35\];

\[52\];

\[32\];

\[48\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(3\)  kiểu mặt đồng hồ đeo tay và \(4\)  kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

\(4\);

\(7\);

\(12\);

\(16\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng không chứa \[x\] trong khai triển nhị thức Newton của \({\left( {\frac{1}{x} + {x^3}} \right)^4}\) là

\(1\);

\(4\);

\(6\);

\(12\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(n\) là số nguyên dương thỏa mãn \(A_n^3 + 2A_n^2 = 48\). Hệ số của \({x^3}\) trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({\left( {1 - 3x} \right)^n}\) thuộc khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - \infty ; - 108} \right)\];

\[\left( { - \infty ;50} \right)\];

\[\left( {50;108} \right)\];

\[\left( {0;2} \right)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số gần đúng của \(\overline a  = \frac{{712}}{{13}} \approx 54,76923077...\) với độ chính xác \(d = 0,01\) là

\(54,8\);

\(54,769\);

\(55\);

\(54,77\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số gần đúng \(a = 0,1031\) với độ chính xác \(d = 0,002\). Số quy tròn của số \(a\) và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó là

\(2\% \);

\(1,9\% \);

\(5,1\% \);

\(0,0051\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của 8 bạn trong tổ 1 của lớp 10A là: \(172\,\,cm;\,\,164\,\,cm;\,\,170\,\,cm;\,\,155\,\,cm;\,\)\(162\,\,cm;\,\,\,168\,\,cm;\,\,\,175\,\,cm;\,\,183\,\,cm\).

Trung vị của dãy số liệu trên là

\(169\,\,cm\);

\(158,5\,\,cm\);

\(168\,\,cm\);

\(170\,\,cm\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất lúa vụ đông xuân (tạ/ha) năm 2021 của một số địa phương ở Đồng bằng sông Cửu Long được thống kê trong bảng sau:

Tỉnh

Hậu Giang

Phú Yên

Bạc Liêu

An Giang

Kiên Giang

Năng suất lúa (tạ/ha)

78,2

77,9

77,3

76,2

74,7

Năng suất lúa đông xuân trung bình của các địa phương trên là

\(77,3\);

\(76,86\);

\(96,08\);

\(76,2\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi thử môn Toán THPT Quốc Gia của bạn Bảo qua 20 lần thi thử được thống kê trong bảng sau:

9

6

7

8

8

8,2

7

7,4

7,8

6,2

7,8

8

8,8

6,2

9

8,2

7,4

6

8

8,2

Mốt của dãy số liệu trên là

\(8\);

\(8,2\);

\(7,61\);

\(7,8\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương sai của mẫu số liệu bằng 9. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó là

9;

3;

81;

18.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau: 165; 162; 187; 164; 170; 183; 175; 176; 175. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

22;

23;

24;

25.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở Câu 34 là

15;

4,5;

175;

10,5.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị gần đúng của \(\frac{{23}}{7}\) là 3,28. Sai số tuyệt đối của số 3,28 là

0,004;

\(\frac{{0,04}}{7}\);

0,06;

Đáp án khác.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm kiểm tra môn Toán cuối học kì 1 của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 10 lần lượt là 5; 6; 8; 9; 8; 7; 6; 9; 7. Giá trị trung vị của dãy số liệu trên là

6;

7;

8;

9.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Minh cần mua một mảnh vật liệu hình đa giác \({A_1}{A_2}...{A_8}\) nội tiếp elip tâm \(O\) có độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là \(10m\)và \(8m\). Đa giác có hai trục đối xứng là các trục đối xứng của elip và góc\(\widehat {{A_1}O{A_2}} = 45^\circ \). Minh cần bao nhiêu tiền để mua biết giá của vật liệu \(100\,\,000\) đồng trên \(1\,\,{m^2}\)(làm tròn đến hàng nghìn).

Minh cần bao nhiêu tiền để mua biết giá của vật liệu 100 000 đồng trên 1m^2 (làm tròn đến hàng nghìn). (ảnh 1)

\(5\,\,622\,\,000\);

\(11\,\,244\,\,511\);

\(1\,1\,\,245\,\,000\);

\(5\,\,600\,\,000\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip có phương trình \[\left( E \right):9{x^2} + 25{y^2} = 225\]. Hỏi diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp \[\left( E \right)\] (như hình vẽ) là

Cho Elip có phương trình (E):9x^2 + 25y^2 = 225. Hỏi diện tích hình chữ nhật cơ sở ngoại tiếp (E)  (như hình vẽ) là (ảnh 1)

\(15\);

\(30\);

\(40\);

\[60\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình (E):x²a2+y²4=1. Điều kiện của \(a\) để \(\left( E \right)\) là elip là

\(a > 4\);

\(0 < a < 4\);

\(a > 2\);

\(0 < a < 2\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho 3 điểm \(A\left( { - 2; - 3} \right),B\left( {1;4} \right),C\left( {3;1} \right)\). Đặt \(\overrightarrow v  = \overrightarrow {AB}  + \overrightarrow {AC} \). Hỏi tọa độ \(\overrightarrow v \) là cặp số nào?

\(\left( {6;0} \right)\);

\(\left( {0; - 1} \right)\);

\(\left( { - 8;\,\,11} \right)\);

\(\left( {8;\,\,11} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục \[Ox\]?

\[{\vec u_1} = \left( {1;\,0} \right)\];

\[{\vec u_1} = \left( {0;\, - 1} \right)\];

\[{\vec u_1} = \left( {1;\,1} \right)\];

\[{\vec u_1} = \left( { - 1;\,1} \right)\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho vectơ \(\overrightarrow u  = \,2\overrightarrow i  + 13\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow u \) là

\(\overrightarrow u = \left( {2;\,13} \right)\);

\(\overrightarrow u = \left( {2;\, - 13} \right)\);

\(\overrightarrow u = \left( { - \,2;\, - 13} \right)\);

\(\overrightarrow u = \left( { - \,2;\,13} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(M\left( { - 1;\,\,2} \right)\) và \(N\left( {3;\, - 1} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {NM} \) là

\(\overrightarrow {NM} = \left( {4;\,\, - 3} \right)\);

\(\overrightarrow {NM} = \left( {2;\,\,1} \right)\);

\(\overrightarrow {NM} = \left( { - 4;\,3} \right)\);

\(\overrightarrow {NM} = \left( {2;\,\, - 1} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng cách từ điểm \(A\left( {1;1} \right)\) đến đường thẳng \(d:x - y + 3 = 0\) bằng

\(\frac{3}{{\sqrt 2 }}\);

\(\frac{3}{2}\);

\(3\);

\(\frac{5}{{\sqrt 2 }}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:\frac{1}{2}y = 7x + 3\). Hệ số góc \(k\) của đường thẳng \(d\) là

\(k = 7\);

\(k = 14\);

\(k = \frac{7}{2}\);

\(k = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng \[{d_1}:\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y =  - 8 + 4t\end{array} \right.\] và \[\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x =  - 1 + t'\\y =  - 2 - 2t'\end{array} \right.\].

Trùng nhau;

Vuông góc với nhau;

Song song;

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \[m\] thì hai đường thẳng \[{d_1}:3x + 4y - 7 = 0\] và \[{d_2}:\left( {2m - 1} \right)x + {m^2}y - 2 = 0\] cắt nhau tại điểm \(\left( {1;1} \right)\)?

\(m = 1\) và \(m = - 3\);

\[m = 2\] và \(m = \frac{2}{3}\);

\[m = - 2\];

\[m = 2\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào sau đây không có điểm chung với đường thẳng \[d:x - 3y + 4 = 0\]?

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 + 3t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = 2 + t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = 2 + 3t\end{array} \right.\];

\[d':\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = 2 - t\end{array} \right.\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:x - 3y + 4 = 0\). Phương trình đường thẳng \(d'\) đi qua điểm \(A\left( {0;2} \right)\) và vuông góc với đường thẳng \(d\) là

\(x - 3y + 6 = 0\);

\(3x + y - 2 = 0\);

\(3x - y + 2 = 0\);

\(x + 3y - 6 = 0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng có vectơ pháp tuyến \(\overrightarrow n  = \left( {A;B} \right)\) và đi qua điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là

\(A\left( {x - {x_0}} \right) + B\left( {y - {y_0}} \right) = 0\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = {x_0} + At\\y = {y_0} + Bt\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = {x_0} + Bt\\y = {y_0} - At\end{array} \right.\);

\(A{x_0} + B{y_0} = 0\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm \[I\] và bán kính \[R\] của đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 16\] là

\[I\left( { - 1;\,3} \right),\,R = 16\];

\[I\left( { - 1;\,3} \right),\,R = 4\];

\[I\left( {1;\, - 3} \right),\,R = 4\];

\[I\left( {1;\, - 3} \right),\,R = 16\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn \[\left( C \right)\] có tâm \[I\left( { - 2;\,1} \right)\] và tiếp xúc với đường thẳng \[d:3x - 4y + 5 = 0\] có phương trình là

\[{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 1\];

\[{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4\];

\[{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1\];

\[{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = \frac{1}{{25}}\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[{x^2} + {y^2} + 2mx + 2\left( {m - 1} \right)y + 2{m^2} = 0\left( * \right)\]. Tìm điều kiện của \[m\] để \[\left( * \right)\] là phương trình đường tròn?

\[m > 1\];

\[m > \frac{1}{2}\];

\[m < \frac{1}{2}\];

\[m = 1\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con xúc xắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc không lớn hơn 4 là

\(\frac{1}{7}\);

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{1}{8}\);

\(\frac{2}{9}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ trong lớp 10T có \(4\) bạn nữ và \(3\) bạn nam. Giáo viên chọn ngẫu nhiên hai bạn trong tổ đó tham gia đội làm báo của lớp. Xác suất để hai bạn được chọn có một bạn là nam và một bạn là nữ là

\(\frac{2}{7}\);

\(\frac{1}{6}\);

\(\frac{2}{{21}}\);

\(\frac{4}{7}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số \(2;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,8;\,\,9\). Tập \(M\) là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lấy từ các số đã cho. Chọn ngẫu nhiên một số trong tập \(M\). Gọi \(A\) là biến cố: “Số được chọn nhỏ hơn \(432\)”. Biến cố đối của biến cố \[A\] là

\(\overline A :\)”Số được chọn lớn hơn \(432\)”;

\(\overline A :\)”Số được chọn khác \(432\)”;

\(\overline A :\)”Số được chọn lớn hơn hoặc bằng \(432\)”;

\(\overline A :\)”Số được chọn lớn hơn hoặc bằng \(432\)”;

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

a) Kết quả \(5\) lần nhảy xa (đơn vị: mét) của bạn Mạnh và bạn Duy cho ở bảng sau:

Mạnh

2,1

2,5

2,4

2,2

2,3

Duy

2,0

2,8

2,6

2,2

1,9

Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê kết quả 5 lần nhảy xa của mỗi bạn. Từ đó cho biết bạn nào có kết quả nhảy xa ổn định hơn.

b) Tìm hệ số của \({x^6}\) trong khai triển \({\left( {1 - {x^2}} \right)^5}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Một chi đoàn có \(3\)  đoàn viên nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện gồm \(4\) người. Biết xác suất để trong \(4\) người được chọn có \(3\) nữ bằng \(\frac{2}{5}\) lần xác suất \(4\) người được chọn toàn nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu đoàn viên.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

a) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {y^2} = 9\]. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn \[\left( C \right)\] biết tiếp tuyến song song với đường thẳng \[y = 2x - 1\].

b) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {4; - 1} \right)\), phương trình đường cao kẻ từ \(B\) là \(\Delta :2x - 3y = 0\), phương trình trung tuyến đi qua đỉnh \(C\) là \(\Delta ':2x + 3y = 0\). Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack