2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Phương tiện bạn Hà có thể chọn đi từ Lạng Sơn xuống Hà Nội rồi từ Hà Nội vào Đà Lạt được thể hiện qua sơ đồ cây sau:

Hỏi bạn Hà có mấy cách chọn đi từ Lạng Sơn xuống Hà Nội rồi từ Hà Nội vào Đà Lạt. (ảnh 1)

Hỏi bạn Hà có mấy cách chọn đi từ Lạng Sơn xuống Hà Nội rồi từ Hà Nội vào Đà Lạt.

\(9\);

\(6\);

\(18\);

\(3\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập \(A\) có \(n\) phần tử \(\left( {n \in \mathbb{N},n \ge 2} \right)\), \(k\) là số nguyên thỏa mãn \(1 \le k \le n\). Số các chỉnh hợp chập \(k\) của \(n\) phần tử trên là

\(n.k\);

\(n\left( {n - 1} \right)\left( {n - 2} \right)...\left( {n - k + 1} \right)\);

\(\frac{n}{k}\);

\(\frac{k}{n}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(10\) điểm phân biệt nằm trong mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng có hai đầu mút là hai trong \(10\) điểm đó?

\(45\);

\(6\);

\(90\);

\(20\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \({\left( {a + b} \right)^n}\), với \(n = 4\) ta có khai triển là

\({\left( {a + b} \right)^4} = C_4^0{a^4} + C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}.{b^2} + C_4^3a.{b^3} + C_4^4.{b^4}\);

\({\left( {a + b} \right)^4} = C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} - C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} - C_4^4.{b^4}\);

\({\left( {a + b} \right)^4} = C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} + C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} + C_4^4.{b^4}\);

\({\left( {a + b} \right)^4} = - C_4^0{a^4} - C_4^1{a^3}{b^1} - C_4^2{a^2}.{b^2} - C_4^3a.{b^3} - C_4^4.{b^4}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \({\left( {3 + \sqrt 2 } \right)^4} + {\left( {3 - \sqrt 2 } \right)^4}\) bằng

\(193\);

\( - 386\);

\(772\);

\(386\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số gần đúng của \(\overline a  = \frac{{712}}{{13}} \approx 54,76923077...\) với độ chính xác \(d = 0,01\) là

\(54,8\);

\(54,769\);

\(55\);

\(54,77\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số gần đúng \(a = 0,1031\) với độ chính xác \(d = 0,002\). Số quy tròn của số \(a\) và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó là

\(2\% \);

\(1,9\% \);

\(5,1\% \);

\(0,0051\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của 8 bạn trong tổ 1 của lớp 10A là: \(172\,\,cm;\,\,164\,\,cm;\,\,170\,\,cm;\,\,155\,\,cm;\,\)\(162\,\,cm;\,\,\,168\,\,cm;\,\,\,175\,\,cm;\,\,183\,\,cm\).

Trung vị của dãy số liệu trên là

\(169\,\,cm\);

\(158,5\,\,cm\);

\(168\,\,cm\);

\(170\,\,cm\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất lúa vụ đông xuân (tạ/ha) năm 2021 của một số địa phương ở Đồng bằng sông Cửu Long được thống kê trong bảng sau:

Tỉnh

Hậu Giang

Phú Yên

Bạc Liêu

An Giang

Kiên Giang

Năng suất lúa (tạ/ha)

78,2

77,9

77,3

76,2

74,7

Năng suất lúa đông xuân trung bình của các địa phương trên là

\(77,3\);

\(76,86\);

\(96,08\);

\(76,2\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi thử môn Toán THPT Quốc Gia của bạn Bảo qua 20 lần thi thử được thống kê trong bảng sau:

9

6

7

8

8

8,2

7

7,4

7,8

6,2

7,8

8

8,8

6,2

9

8,2

7,4

6

8

8,2

Mốt của dãy số liệu trên là

\(8\);

\(8,2\);

\(7,61\);

\(7,8\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương sai của mẫu số liệu bằng 9. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đó là

9;

3;

81;

18.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau: 165; 162; 187; 164; 170; 183; 175; 176; 175. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

22;

23;

24;

25.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở Câu 12 là

15;

4,5;

175;

10,5.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị gần đúng của \(\frac{{23}}{7}\) là 3,28. Sai số tuyệt đối của số 3,28 là

0,004;

\(\frac{{0,04}}{7}\);

0,06;

Đáp án khác.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm kiểm tra môn Toán cuối học kì 1 của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 10 lần lượt là 5; 6; 8; 9; 8; 7; 6; 9; 7. Giá trị trung vị của dãy số liệu trên là

6;

7;

8;

9.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho điểm \(A\left( {1;1} \right)\) và \(B\left( {4; - 5} \right)\). Tọa độ vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là

\(\left( {3; - 6} \right)\);

\(\left( {5; - 4} \right)\);

\(\left( { - 3;6} \right)\);

\(\left( {4; - 5} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), có \(\overrightarrow u  = 7\overrightarrow i \). Tung độ của vectơ \(\overrightarrow u \) là

\(7\);

\(1\);

\(0\);

\(\left( {7;0} \right)\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( {5; - 1} \right),\,\,B\left( { - 11;2} \right)\) và \(C\left( {3;9} \right)\). Trọng tâm tam giác \(ABC\) là

\(\left( {9;10} \right)\);

\(\left( {3;\frac{{10}}{3}} \right)\);

\(\left( {\frac{9}{2};5} \right)\);

\(\left( { - 1;\frac{{10}}{3}} \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho hai điểm \(M\left( {\frac{1}{2};0} \right)\) và \(N\left( {8;9} \right)\). Độ dài đoạn thẳng \(MN\) bằng

\(\left( {\frac{{15}}{2};9} \right)\);

\(\frac{{3\sqrt {61} }}{2}\);

\(\frac{{\sqrt {66} }}{2}\);

\(\frac{{549}}{4}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(x + 2y - 3 = 0\) là

\(\overrightarrow n \left( {1;\, - 3} \right)\);

\(\overrightarrow n \left( {2;\, - 3} \right)\);

\(\overrightarrow n \left( { - 2;\,1} \right)\);

\(\overrightarrow n \left( {1;2} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm \(A\left( {2; - 1} \right)\) và \(B\left( {2;5} \right)\) là

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2t\\y = - 6t\end{array} \right.\) ;

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + t\\y = 5 + 6t\end{array} \right.\) ;

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 1\\y = 2 + 6t\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 2\\y = - 1 + 6t\end{array} \right.\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], gọi \(d\) là đường thẳng đi qua \(M(4;2)\) và cách điểm \(A(1;0)\) khoảng cách \(\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}\). Biết rằng phương trình đường thẳng \(d\) có dạng\(x + by + c = 0\) với \(b,c\) là hai số nguyên. Tính \(b + c.\)

\(4\);

\(5\);

\( - 1\);

\( - 5\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm \(M\) có hoành độ nhỏ hơn \( - 3\) nằm trên \(\Delta :x + y - 1 = 0\) và cách \(N\left( { - 3;4} \right)\)  một khoảng bằng \(\sqrt 2 \). Khi đó tọa độ điểm \(M\) là

\(M\left( { - 2;3} \right)\);

\(M\left( { - 4;5} \right)\);

Cả A và B đều đúng;

Không tồn tại điểm \(M\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \[m\] thì hai đường thẳng. \[{d_1}:\left( {m - 3} \right)x + 2y + {m^2} - 1 = 0\] và \[{d_2}: - x + my + {m^2} - 2m + 1 = 0\] cắt nhau?

\[m \ne 1\];

\[\left\{ \begin{array}{l}m \ne 1\\m \ne 2\end{array} \right.\];

\[m \ne 2\];

\[\left[ \begin{array}{l}m \ne 1\\m \ne 2\end{array} \right.\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \[Oxy\], cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y + 3 = 0\). Phương trình tiếp tuyến \(d\) của đường tròn \((C)\) (biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng \(\Delta :3x + 4y + 1 = 0\)) là

\(3x + 4y + 5\sqrt 2 - 11 = 0\), \(3x + 4y - 5\sqrt 2 + 11 = 0\);

\(3x + 4y + 5\sqrt 2 - 11 = 0\), \(3x + 4y - 5\sqrt 2 - 11 = 0\);

\(3x + 4y + 5\sqrt 2 - 11 = 0\), \(3x + 4y + 5\sqrt 2 + 11 = 0\);

\(3x + 4y - 5\sqrt 2 + 11 = 0\), \(3x + 4y - 5\sqrt 2 - 11 = 0\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) đều có \(A\left( {0;2\sqrt 3 } \right),\,\,B\left( { - 2;0} \right),\,\,C\left( {2;0} \right)\). Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\) là

\({x^2} + {\left( {y - \frac{{2\sqrt 3 }}{3}} \right)^2} = \frac{{16}}{3}\);

\({\left( {x - \frac{{2\sqrt 3 }}{3}} \right)^2} + {y^2} = \frac{{16}}{3}\);

\({x^2} + {\left( {y - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}} \right)^2} = \frac{{44}}{9}\);

\({x^2} + {y^2} = \frac{{16}}{3}\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng \({\Delta _1}:2x + 2\sqrt 3 y + \sqrt 5  = 0\) và \({\Delta _2}:y - \sqrt 6  = 0\) là:

\(60^\circ \);

\(125^\circ \);

\(145^\circ \);

\(30^\circ \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

\({x^2} + 2{y^2} - 4x - 8y + 1 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 4x + 6y - 12 = 0\);

\({x^2} + {y^2} - 2x - 8y + 20 = 0\);

\(4{x^2} + {y^2} - 10x - 6y - 2 = 0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Hypebol \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\). Tiêu cự của Hypebol là

\(2c = 6\);

\(2c = 4\);

\(2c = 41\);

\(2c = 2\sqrt {41} \).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hypebol có tỉ số \(\frac{c}{a} = \sqrt 5 \) và đi qua điểm \(M\left( {1;\,0} \right)\) có phương trình chính tắc là

\(\frac{{{y^2}}}{1} - \frac{{{x^2}}}{4} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{1} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\);

\(\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{1} = 1\);

\(\frac{{{y^2}}}{1} + \frac{{{x^2}}}{4} = 1\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip \(\left( E \right):4{x^2} + 9{y^2} = 36\). Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

\(\left( E \right)\) có tỉ số \[\frac{c}{a} = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\];

\(\left( E \right)\) có trục lớn bằng \(6\);

\(\left( E \right)\) có trục nhỏ bằng \(4\);

\(\left( E \right)\) có tiêu cự \(\sqrt 5 \).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho \(\overrightarrow a  = \left( {{a_1};{a_2}} \right)\) và \(\overrightarrow b  = \left( {{b_1};{b_2}} \right)\). Biết \({a_1}{b_1} + {a_2}{b_2} = 0.\) Xác định vị trí tương đối giữa \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \).

\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) cùng phương;

\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) cùng hướng;

\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) ngược hướng;

\(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) vuông góc.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép thử là

một thí nghiệm hay một hành động biết trước kết quả trước khi thực hiện phép thử;

tập hợp các kết quả có thể xảy ra của phép thử;

một thí nghiệm hay một hành động không biết trước kết quả trước khi thực hiện phép thử;

một cách sắp xếp \(k\) phần tử nào đó vào \(n\) vị trí.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Có \(4\) hành khách bước lên một đoàn tàu gồm \(4\) toa. Mỗi hành khách độc lập với nhau và chọn ngẫu nhiên một toa. Xác suất để \(1\) toa có \(3\) người, \(1\) toa có \(1\) người và \(2\) toa còn lại không có ai là

\(\frac{3}{4}\);

\(\frac{3}{{16}}\);

\(\frac{{13}}{{16}}\);

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ học sinh có \[7\] nam và \[3\] nữ. Chọn ngẫu nhiên \(2\)  người. Xác suất sao cho \(2\) người được chọn có đúng một người nữ là

\(\frac{1}{{15}}\);

\(\frac{7}{{15}}\);

\(\frac{8}{{15}}\);

\(\frac{1}{5}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Một lớp học có \(30\) học sinh gồm có cả nam và nữ. Chọn ngẫu nhiên \(3\) học sinh để tham gia hoạt động của Đoàn trường. Xác suất chọn được \(2\)nam và \(1\)  nữ là \(\frac{{12}}{{29}}\). Tính số học sinh nữ của lớp.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) Kết quả \(5\) lần nhảy xa (đơn vị: mét) của bạn Mạnh và bạn Duy cho ở bảng sau:

Mạnh

2,1

2,5

2,4

2,2

2,3

Duy

2,0

2,8

2,6

2,2

1,9

Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê kết quả 5 lần nhảy xa của mỗi bạn. Từ đó cho biết bạn nào có kết quả nhảy xa ổn định hơn.

b) Tìm hệ số của \({x^6}\) trong khai triển \({\left( {1 - {x^2}} \right)^5}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

a) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right)\) có tâm \(I\left( { - 2;3} \right)\) và đi qua điểm \(A\left( {6;0} \right)\). Viết phương trình đường tròn \(\left( C \right)\).

b) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho đường thẳng \(d:3x - 4y - 1 = 0\) và điểm \(I\left( {1; - 2} \right)\). Gọi \(\left( C \right)\) là đường tròn tâm \(I\) và cắt đường thẳng \(d\) tại hai điểm \(A\) và \(B\) sao cho tam giác \(IAB\)  có diện tích bằng \(4\). Viết phương trình đường tròn \(\left( C \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack