Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 06
19 câu hỏi
![]()
![]()
![]()
![]()
Đáp án đúng là: B
Xét các đáp án:
Thay
vào phương trình
, ta được:
.
Do đó,
không là nghiệm của phương trình
.
Thay
vào phương trình
, ta được:
.
Do đó,
là nghiệm của phương trình
.
Thay
vào phương trình
, ta được:
.
Do đó,
không là nghiệm của phương trình
.
Thay
vào phương trình
, ta được:
.
Do đó,
không là nghiệm của phương trình
.
Vậy ta chọn phương án B.




Đáp án đúng là: B
Xét các đáp án:
Thay
vào bất phương trình -x + 3 < 0, ta được: -(-2) + 3 < 0 hay
(vô lí).
Do đó,
không là nghiệm của bất phương trình -x + 3 < 0
Thay
vào bất phương trình 2 + 2x < 0, ta được: 2 + 2(-2) < 0 hay -2 < 0 (đúng).
Do đó,
là nghiệm của bất phương trình 2 + 2x < 0
Thay
vào bất phương trình
, ta được:
hay
(vô lí).
Do đó,
không là nghiệm của bất phương trình ![]()
Thay
vào bất phương trình -2x + 5 < 0, ta được: -2(-2) + 5 < 0 hay
(vô lí).
Do đó,
không là nghiệm của bất phương trình -2x + 5 < 0.
Vậy ta chọn phương án B.
![]()
![]()
![]()
![]()
Đáp án đúng là: A
Với mọi góc nhọn
, ta có
![]()
![]()
![]()
.
![]()
![]()
Đáp án đúng là: B
Ta có:
nên
.
Do đó, độ dài cung tròn có số đo
là: ![]()
![]()
.
![]()
![]()
Đáp án đúng là: B
Ta có:
nên
.
Do đó, độ dài cung tròn có số đo
là: ![]()
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong câu 5, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Cho biểu thức
.
a) Điều kiện xác định của biểu thức
là
và
.
b) Khi
thì
hoặc ![]()
c) Với
và
thì giá trị của biểu thức
bằng ![]()
d) Biểu thức ![]()
Đáp án đúng là: a) Sb) Đc) Sd) S
a) Do biểu thức
chứa căn bậc ba nên biểu thức luôn xác định với mọi
.
Do đó ý a) là khẳng định sai.
b)
suy ra
, do đó
khi
hoặc
.
• Với
thì
.
• Với
thì
.
Vậy khi
thì
hoặc ![]()
Do đó ý b) là khẳng định đúng.
c) Với
và
thì ![]()
Do đó ý c) là khẳng định sai.
Vậy với
và
thì giá trị của biểu thức
bằng
.
d) Ta có:
.
Vậy ![]()
Do đó ý d) là khẳng định sai.
Đáp án: ![]()
Giải bất phương trình, ta có:
![]()
![]()
![]()
![]()
.
Nghiệm của bất phương trình là
. Do đó, nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là ![]()
Đáp án: ![]()
Có Do đó, Suy ra Vậy diện tích hình quạt giới hạn bởi bán kính
|
|
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
và
với Thay
(thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức
, ta được:

Vậy giá trị của biểu thức
khi ![]()
và
với Với
, ta có:


Vậy với
thì 
và
với Với
, ta có: 
Để
thì
suy ra
, do đó
.
Suy ra 0 < x < 4
Vậy để
thì 0 < x < 4
.
Điều kiện xác định: b)
.
Ta có: ![]()

![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Do đó,
hoặc ![]()
Suy ra
(loại) hoặc
(thỏa mãn)
Vậy nghiệm của phương trình là
.
![]()
Giải bất phương trình, ta có:
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
.
Vậy nghiệm của bất phương trình là
.
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.
Một thửa ruộng hình chữ nhật. Nếu tăng chiều dài thêm
và chiều rộng
thì diện tích tăng
. Nếu giảm chiều dài và chiều rộng
thì diện tích giảm
Tính diện tích ban đầu của thửa ruộng đó.
Gọi
lần lượt là chiều dài và chiều rộng của thửa ruộng (
, đơn vị: m).
Diện tích cửa thửa ruộng là ![]()
Nếu tăng chiều dài thêm
và chiều rộng
thì diện tích tăng
, do đó ta có phương trình:
suy ra
suy ra
(1)
Nếu giảm chiều dài và chiều rộng
thì diện tích giảm
, do đó, ta có phương trình:
suy ra
suy ra
(2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
.
Từ phương trình (1), ta suy ra
.
Thay
vào phương trình (2), ta được:
, suy ra
nên
(thỏa mãn)
Thay
vào phương trình
, suy ra
(thỏa mãn)
Do đó, chiều dài cửa thửa ruộng là
và chiều rộng của thửa ruộng là
.
Vậy diện tích ban đầu của thửa ruộng là:
.
Hai người A và B đứng cùng bờ sông nhìn ra một cồn C nổi giữa sông. Người A nhìn ra cồn với một góc
so với bờ sông, người B nhìn ra cồn với một góc
so với bờ sông. Hai người đứng cách nhau
Hỏi cồn cách bờ sông hai người đứng bao nhiêu mét (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?


Khoảng cách của cồn và bờ sông hai người đứng chính là độ dài đoạn thẳng ![]()
Xét tam giác
vuông tại
, ta có:
nên
(1)
Xét tam giác
vuông tại
, ta có:
nên
(2)
Từ (1) và (2) ta có:
![]()
Do đó, 
Vậy cồn cách bờ sông hai người đứng khoảng
.
Cho điểm
bên trong đường tròn tâm
. Cho hai dây cung
và
cùng đi qua
sao cho
là tia phân giác của
. Vẽ
vuông góc với
ở
,
vuông góc với
ở
. Chứng minh rằng:
và
.

⦁ Xét
và
có:
,
là cạnh chung và
(do
là tia phân giác của
.
Do đó
(cạnh huyền – góc nhọn).
Suy ra
(hai cạnh tương ứng).
⦁ Xét
và
có:
,
,
Do đó
(cạnh huyền – cạnh góc vuông).
Suy ra
(hai cạnh tương ứng).
Xét
cân tại
(do
cùng là bán kính đường tròn tâm
nên đường cao
đồng thời là đường trung tuyến của tam giác, do đó
là trung điểm của
Suy ra ![]()
Chứng minh tương tự, ta có
là trung điểm của
Suy ra ![]()
Do đó ![]()

⦁ Theo câu a, ta có ![]()
Theo câu a, ta cũng có
nên
(hai cạnh tương ứng).
Suy ra
hay
. Do đó
cân tại
.
⦁ Do
cân tại
nên
hay
.
Mà
lần lượt là hai góc nội tiếp chắn cung nhỏ
của đường tròn
nên ![]()

Vì
nên hai cung nhỏ
bằng nhau
Do đó
(hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau).
Lại có
ở vị trí so le trong nên
.
Suy ra tứ giác
là hình thang
Mà
nên hình thang
là hình thang cân.
Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài là
và chiều rộng là
. Bạn Linh cắt ở mỗi góc một tấm bìa hình vuông cạnh
và xếp phần còn lại thành một hình hộp không nắp. Tìm
để diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật sau khi cắt là lớn nhất.

Diện tích tấm bìa hình chữ nhật này là: ![]()
Chiều dài sau khi cắt tấm bìa là:
.
Chiều rộng sau khi cắt tấm bìa là:
.
Diện tích xung quanh của hộp là:
.
Để diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật sau khi cắt là lớn nhất thì
đạt giá trị lớn nhất.
Ta có: ![]()
Nhận thấy với mọi
nên
.
Dấu “=” xảy ra khi
hay
.
Vậy diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật là
khi
.










