Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 04
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 04

A
Admin
ToánLớp 967 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Điều kiện xác định của phương trình blobid1049-1734346572.png

blobid1050-1734346580.png

blobid1051-1734346582.png

blobid1052-1734346584.png

blobid1053-1734346588.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điều kiện xác định của phương trình blobid1054-1734346590.pngblobid1055-1734346590.pngblobid1056-1734346590.png hay blobid1057-1734346590.png

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Nghiệm của hệ phương trình blobid1058-1734346617.png

blobid1059-1734346619.png

blobid1060-1734346621.png

blobid1061-1734346624.png

blobid1062-1734346626.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cách 1: Sử dụng MTCT để tìm nghiệm của hệ hai phương trình blobid1063-1734346630.png

Với MTCT phù hợp, ta bấm lần lượt các phím:

blobid1064-1734346630.png

Trên màn hình hiện kết quả blobid1065-1734346630.png, ta bấm tiếp phím blobid1066-1734346630.png, màn hình cho kết quả blobid1067-1734346630.png

Vậy blobid1068-1734346630.png là nghiệm của hệ phương trình blobid1069-1734346630.png.

Cách 2: Từ phương trình thứ nhất, ta có: blobid1070-1734346630.png.

Thế blobid1070-1734346630.png vào phương trình thứ hai, ta được:

blobid1071-1734346630.png hay blobid1072-1734346630.png, suy ra blobid1073-1734346630.png

Thay blobid1065-1734346630.png vào blobid1070-1734346630.png, ta được blobid1074-1734346630.png

Vậy blobid1068-1734346630.png là nghiệm của hệ phương trình blobid1069-1734346630.png.

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho blobid1075-1734346643.png bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Cho a bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng (ảnh 1)

Cho a bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng (ảnh 2)

Cho a bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng (ảnh 3)

Cho a bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhận thấy -4 > -5, do đó, cộng hai vế với blobid1081-1734346684.png (blobid1082-1734346684.png bất kì) nên ta được 2a - 4 > 2a - 5

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Bất phương trình blobid1084-1734346720.png có tập nghiệm là

blobid1085-1734346722.png

blobid1086-1734346724.png

blobid1087-1734346727.png

blobid1088-1734346729.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giải bất phương trình, ta được:

blobid1089-1734346732.png

blobid1090-1734346732.png

blobid1091-1734346732.png

blobid1092-1734346732.png

Vậy nghiệm của bất phương trình là blobid1092-1734346732.png

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Biểu thức nào sau đây có điều kiện xác định là blobid1093-1734346751.png?

blobid1094-1734346753.png

blobid1095-1734346755.png

blobid1096-1734346757.png

blobid1097-1734346759.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Biểu thức blobid1098-1734346762.png có điều kiện xác định là blobid1099-1734346762.pngblobid1100-1734346762.png.

Ta có: blobid1101-1734346762.png do đó blobid1100-1734346762.png khi blobid1102-1734346762.png hay blobid1103-1734346762.png

Do đó, điều kiện xác định của biểu thức blobid1098-1734346762.png blobid1099-1734346762.pngblobid1103-1734346762.png.

Biểu thức blobid1104-1734346762.png có điều kiện xác định là: blobid1099-1734346762.pngblobid1105-1734346762.png hay blobid1099-1734346762.pngblobid1106-1734346762.png

Biểu thức blobid1107-1734346762.png có điều kiện xác định là blobid1108-1734346762.png

Biểu thức blobid1109-1734346762.png có điều kiện xác định là blobid1108-1734346762.png

Vậy ta chọn phương án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Điều kiện xác định của blobid1110-1734346781.png

blobid1111-1734346783.png

blobid1112-1734346784.png

blobid1113-1734346786.png

blobid1114-1734346788.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện xác định của blobid1115-1734346791.pngblobid1116-1734346791.png hay blobid1117-1734346791.png

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của phép tính blobid1118-1734346821.png với blobid1119-1734346821.png

blobid1120-1734346823.png

blobid1121-1734346825.png

blobid1122-1734346829.png

blobid1123-1734346830.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: blobid1124-1734346835.png

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho tam giác blobid1125-1734346861.png vuông tại blobid1126-1734346861.png. Khi đó, blobid1127-1734346861.png bằng

blobid1128-1734346863.png

blobid1129-1734346866.png

blobid1130-1734346868.png

blobid1131-1734346870.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét tam giác blobid1132-1734346874.png vuông tại blobid1133-1734346874.png, ta có: blobid1134-1734346874.png.

blobid1135-1734346874.png

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho tam giác blobid1136-1734346897.png vuông tại blobid1137-1734346897.pngblobid1138-1734346897.pngblobid1139-1734346897.png Độ dài cạnh blobid1140-1734346897.png bằng

blobid1141-1734346900.png

blobid1142-1734346903.png

blobid1143-1734346905.png

blobid1144-1734346907.png

Xem đáp án
blobid1147-1734346913.png

Đáp án đúng là: D

Xét tam giác blobid1145-1734346911.png vuông tại blobid1146-1734346911.png, ta có:

blobid1148-1734346915.png suy ra blobid1149-1734346915.png

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; R) và (O'; R) thỏa mãn R - R' < OO' < R + R'. Số điểm chung của hai đường tròn là

blobid1150-1734346965.png

blobid1151-1734346967.png

blobid1152-1734346968.png

blobid1153-1734346972.png

Xem đáp án
blobid1154-1734346974.png

Đáp án đúng là: C

Khi R - R' < OO' < R + R'  thì hai đường tròn đó cắt nhau. Do đó, số điểm chung là 2 điểm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm
Biết độ dài cung blobid1156-1734347025.pngblobid1157-1734347025.png. Độ dài cung tròn có số đo blobid1158-1734347026.png

blobid1159-1734347027.png

blobid1160-1734347029.png

blobid1161-1734347031.png

blobid1162-1734347033.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: blobid1163-1734347036.png nên blobid1164-1734347036.png.

Do đó, độ dài cung tròn có số đo blobid1165-1734347036.png là: blobid1166-1734347036.png.

12. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hai đường tròn blobid1167-1734347058.pngblobid1168-1734347058.png tiếp xúc ngoài thì độ dài của blobid1169-1734347058.png bằng:

blobid1170-1734347060.png

blobid1171-1734347062.png

blobid1172-1734347065.png

blobid1173-1734347068.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hai đường tròn blobid1174-1734347070.pngblobid1175-1734347070.png tiếp xúc ngoài thì độ dài của blobid1176-1734347070.png bằng

blobid1177-1734347070.png

13. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức: blobid1180-1734347108.pngblobid1181-1734347108.png 

với Tính giá trị của biểu thức A = (căn bậc hai x + 1) / (x - 3 căn bậc hai x) (ảnh 1)

Tính giá trị của biểu thức blobid1178-1734347105.png với blobid1179-1734347105.png
Xem đáp án

Thay blobid1184-1734347138.png (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức blobid1185-1734347138.png, ta được:

blobid1186-1734347138.png

Vậy giá trị của biểu thức blobid1187-1734347138.png khi blobid1184-1734347138.png.

14. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức: blobid1196-1734347184.pngblobid1197-1734347184.png 

với Rút gọn biểu thức B = căn bậc hai x / (căn bậc hai x - 3) (ảnh 1)

Rút gọn biểu thức blobid1195-1734347181.png

Xem đáp án

Với Rút gọn biểu thức B = căn bậc hai x / (căn bậc hai x - 3) (ảnh 2), ta có:

blobid1189-1734347147.png

    blobid1190-1734347147.png

     blobid1191-1734347147.png.

Vậy với Rút gọn biểu thức B = căn bậc hai x / (căn bậc hai x - 3) (ảnh 3) thì blobid1192-1734347147.png

15. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức: blobid1201-1734347221.pngblobid1202-1734347220.png 

với Biết P = A/B tính giá trị lớn nhất của P (ảnh 1)

Biết blobid1205-1734347235.png, tính giá trị lớn nhất của blobid1206-1734347235.png
Xem đáp án

Ta có: blobid1207-1734347248.png

                          blobid1208-1734347248.png

                          blobid1209-1734347248.png

Với Biết P = A/B tính giá trị lớn nhất của P (ảnh 2), thì blobid1211-1734347248.png

blobid1212-1734347248.png

 

Với Biết P = A/B tính giá trị lớn nhất của P (ảnh 3), ta có:

blobid1215-1734347289.png.

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho các số dương blobid1216-1734347289.pngblobid1217-1734347289.png, ta có:

blobid1218-1734347289.png

blobid1219-1734347289.png.

blobid1220-1734347290.png

blobid1221-1734347289.png hay blobid1222-1734347290.png.

Dấu “=” xảy ra khi blobid1223-1734347289.png, tức là blobid1224-1734347290.png nên blobid1225-1734347290.png (do blobid1226-1734347290.png) hay blobid1227-1734347290.png (thỏa mãn).

Vậy giá trị lớn nhất của blobid1228-1734347290.png khi blobid1229-1734347290.png

.

16. Tự luận
1 điểm
Giải phương trình
blobid1230-1734347360.png
Xem đáp án

blobid1231-1734347374.png

Điều kiện xác định:blobid1232-1734347374.png.

Ta có: blobid1233-1734347374.png

blobid1234-1734347374.png

  blobid1235-1734347374.png

  blobid1236-1734347374.png

  blobid1237-1734347375.png

  blobid1238-1734347374.png

Suy ra blobid1239-1734347375.png hoặc blobid1240-1734347375.png.

Do đó, blobid1239-1734347375.png (thỏa mãn) hoặc blobid1241-1734347375.png (loại).

Vậy phương trình có nghiệm là blobid1239-1734347375.png.

17. Tự luận
1 điểm
Giải bất phương trình
blobid1256-1734347405.png
Xem đáp án

blobid1242-1734347381.png

blobid1243-1734347381.pngblobid1244-1734347381.png

blobid1245-1734347381.png

blobid1246-1734347381.png

 blobid1247-1734347381.png.

Vậy nghiệm của bất phương trình là blobid1248-1734347381.png

18. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:

Lan có một dung dịch nước muối sinh lí có nồng độ blobid1257-1734347430.png và một dung dịch nước cất không chứa muối (nồng độ blobid1258-1734347430.png). Lan cần pha trộn dung dịch này thu được 1 lít (1000 ml) dung dịch nước muối dinh lí súc miệng có nồng độ 0,9%. Hỏi cần bao nhiêu ml dung dịch nước muối và bao nhiêu ml nước cất để tạo ra dung dịch mong muốn?

Xem đáp án

Gọi \(x\,\,({\rm{ml}})\) là thể tích dung dịch nước muối \(1,5\% \) và \(y\,\,({\rm{ml}})\) là thể tích nước cất \(0\% \) \[\left( {x,\,\,y > 0} \right).\]

Tổng thể tích dung dịch là \(1{\rm{ 000 ml}}\) nên ta có phương trình \(x + y = 1000\) (1).

Tổng khối lượng muối trong dung dịch là \(0,9\% \) của \(1{\rm{ 000 ml}}\). Lượng muối trong dung dịch ban đầu là \(1,5\% .x\) và trong nước cất là \(0\).

Do đó: \(0,015x + 0y = 0,009.1000\) hay \(0,015x = 9\) (2).

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l}x + y = 1000\\0,015x = 9\end{array} \right.\).

Giải phương trình \(0,015x = 9\) được \(x = 9:0,015 = 600\) (thỏa mãn).

Thay \(x = 600\) vào phương trình (1), được: \(y = 1000 - 600 = 400\) (thỏa mãn).

Vậy Lan cần \(600{\rm{ ml}}\) dung dịch nước muối \(1,5\% \)\(400{\rm{ ml}}\) dung dịch nước cốt \(0\% \) để pha được dung dịch mong muốn.

19. Tự luận
1 điểm
 Một người quan sát một tòa nhà và đứng cách tòa nhà khoảng blobid1278-1734347466.png. Góc nâng từ mắt người quan sát đến nóc tòa nhà là blobid1279-1734347466.png.
Viết tỉ số lượng giác blobid1277-1734347462.png trong tình huống này.
blobid1280-1734347469.png
Xem đáp án
Xét blobid1281-1734347474.png vuông tại blobid1282-1734347474.png, ta có: blobid1283-1734347474.pngO10-2024-GV154
20. Tự luận
1 điểm
Một người quan sát một tòa nhà và đứng cách tòa nhà khoảng blobid1302-1734347518.png. Góc nâng từ mắt người quan sát đến nóc tòa nhà là blobid1303-1734347518.png.

Nếu anh ta đi thêm blobid1294-1734347507.png nữa, đến vị trí blobid1296-1734347513.png nằm giữa blobid1297-1734347513.pngblobid1298-1734347513.png, thì góc nâng từ blobid1299-1734347513.png đến nóc tòa nhà là bao nhiêu (làm tròn đến độ)? Biết chiều cao blobid1300-1734347513.png tính từ chân đến mắt người quan sát là blobid1301-1734347513.png

blobid1295-1734347510.png
Xem đáp án

Ta có: blobid1284-1734347482.pngO10-2024-GV154 

Từ blobid1285-1734347482.png ta có blobid1286-1734347482.png

Ta có blobid1287-1734347482.png

Xét blobid1288-1734347482.png vuông tại blobid1289-1734347482.png, ta có: blobid1290-1734347482.pngO10-2024-GV154, do đó blobid1291-1734347482.png

Vậy góc nâng từ blobid1292-1734347482.png đến nóc tòa nhà khoảng blobid1293-1734347482.png.

21. Tự luận
1 điểm
Cho  blobid1306-1734347540.png nhọn có ba đỉnh nằm trên đường tròn blobid1307-1734347540.png. Điểm blobid1308-1734347540.png di động trên cung nhỏ blobid1309-1734347540.png. Vẽ blobid1310-1734347540.png vuông góc với blobid1311-1734347540.pngblobid1312-1734347540.png, blobid1313-1734347540.png vuông góc với blobid1314-1734347540.pngblobid1315-1734347540.png.
Chứng minh rằng blobid1304-1734347537.png là đường kính của đường tròn đi qua ba điểm blobid1305-1734347537.png
Xem đáp án
Chứng minh rằng AM là đường kính của đường tròn đi qua ba điểm (ảnh 1)
Gọi blobid1317-1734347547.png là trung điểm của blobid1318-1734347547.png Khi đó blobid1319-1734347547.png

Xét blobid1320-1734347547.png vuông tại blobid1321-1734347547.pngblobid1322-1734347547.png là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền blobid1323-1734347547.png nên blobid1324-1734347547.png

Xét blobid1325-1734347547.png vuông tại blobid1326-1734347547.pngblobid1327-1734347547.png là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền blobid1323-1734347547.png nên blobid1328-1734347547.png

Do đó blobid1329-1734347548.png nên bốn điểm blobid1330-1734347548.png cùng thuộc đường tròn tâm blobid1331-1734347548.png đường kính blobid1323-1734347547.png.

Hay blobid1323-1734347547.png là đường kính của đường tròn blobid1332-1734347548.png đi qua ba điểm blobid1333-1734347548.png

22. Tự luận
1 điểm
Cho  blobid1348-1734347578.png nhọn có ba đỉnh nằm trên đường tròn blobid1349-1734347578.png. Điểm blobid1350-1734347578.png di động trên cung nhỏ blobid1351-1734347578.png. Vẽ blobid1352-1734347578.png vuông góc với blobid1353-1734347578.pngblobid1354-1734347578.png, blobid1355-1734347578.png vuông góc với blobid1356-1734347578.pngblobid1357-1734347578.png.
Chứng minh rằng blobid1347-1734347575.png
Xem đáp án
Chứng minh rằng HK = AM . sin góc BAC (ảnh 1)

Gọi blobid1334-1734347556.png là giao điểm của blobid1335-1734347556.png và đường tròn tâm blobid1336-1734347556.png đường kính blobid1337-1734347556.png

Suy ra blobid1338-1734347556.png (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) hay blobid1339-1734347556.png vuông tại blobid1340-1734347556.png

Ta có blobid1341-1734347556.png 

blobid1342-1734347556.png (cùng là đường kính của đường tròn tâm blobid1336-1734347556.png)

blobid1343-1734347556.png (hai góc nội tiếp cùng chắn cung blobid1344-1734347556.png của đường tròn tâm blobid1336-1734347556.png)

Suy ra blobid1345-1734347556.png

23. Tự luận
1 điểm
 Cho  blobid1370-1734347613.png nhọn có ba đỉnh nằm trên đường tròn blobid1371-1734347613.png. Điểm blobid1372-1734347613.png di động trên cung nhỏ blobid1373-1734347613.png. Vẽ blobid1374-1734347613.png vuông góc với blobid1375-1734347613.pngblobid1376-1734347613.png, blobid1377-1734347613.png vuông góc với blobid1378-1734347613.pngblobid1379-1734347613.png.
Xác định vị trí của điểm blobid1367-1734347609.png trên cung nhỏ blobid1368-1734347609.png để blobid1369-1734347609.pngdài nhất.
Xem đáp án
Xác định vị trí của điểm M trên cung nhỏ BC để HK dài nhất (ảnh 1)

Ta có blobid1359-1734347591.png cố định nên blobid1360-1734347591.png không đổi

Do đó từ blobid1361-1734347591.png, để blobid1362-1734347591.png dài nhất thì blobid1363-1734347591.png dài nhất mà blobid1363-1734347591.png là dây của đường tròn blobid1364-1734347591.png

Nên blobid1363-1734347591.png dài nhất khi blobid1363-1734347591.png là đường kính của đường tròn blobid1364-1734347591.png

Do đó blobid1365-1734347591.png đối xứng với blobid1366-1734347591.png qua blobid1364-1734347591.png.

24. Tự luận
1 điểm
Nam làm một chiếc hộp không nắp dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa carton có thể tích 3 dm3. Biết tỉ số giữa chiều cao h và chiều rộng đáy y bằng 4. Xác định chiều dài x để lượng bìa cần sử dụng là ít nhấ
Nam làm một chiếc hộp không nắp dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa (ảnh 1)
 
Xem đáp án

Theo đề bài, tỉ số giữa chiều cao \(h\) và chiều rộng đáy \(y\) bằng \(4\) nên \(h = 4y\).

Thể tích chiếc hộp \(3{\rm{ d}}{{\rm{m}}^3}\) nên \(xyh = 3{\rm{ }}\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^3}} \right)\) hay \(4x{y^2} = 3\), suy ra \(x = \frac{3}{{4{y^2}}}\).

Do chiếc hộp không nắp, do đó diện tích bìa cần dùng là tổng diện tích đáy hộp và diện tích xung quanh của hộp.

Ta có: \(S = xy + 2h\left( {x + y} \right) = \frac{3}{{4{y^2}}} \cdot y + 2 \cdot 4y \cdot \left( {\frac{3}{{4{y^2}}} + y} \right)\)

              \( = \frac{3}{{4y}} + \frac{6}{y} + 8{y^2} = \frac{{27}}{{4y}} + 8{y^2} = \frac{{27}}{{8y}} + \frac{{27}}{{8y}} + 8{y^2}\).

Do \(y\) là chiều rộng của hộp nên \(y > 0\).

Do đó, áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số\(\frac{{27}}{{8y}}\,;\,\,\frac{{27}}{{8y}}\,;\,\,8{y^2}\) không âm, ta được:

\(\frac{{27}}{{8y}} + \frac{{27}}{{8y}} + 8{y^2} \ge 3 \cdot \sqrt[3]{{\frac{{27}}{{8y}} \cdot \frac{{27}}{{8y}} \cdot 8{y^2}}}\), suy ra \(S \ge \frac{{27}}{2}.\)

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi \(\frac{{27}}{{8y}} = 8{y^2}\) hay \({y^3} = \frac{{27}}{{64}}\) nên \(y = \frac{3}{4}\) (dm).

Do đó, \(x = \frac{3}{{4{y^2}}} = \frac{3}{{4 \cdot {{\left( {\frac{3}{4}} \right)}^2}}} = \frac{4}{3}{\rm{ }}\left( {{\rm{dm}}} \right)\).

Vậy lượng bìa cần dùng ít nhất có diện tích là \(\frac{{27}}{2}{\rm{ }}\left( {{\rm{d}}{{\rm{m}}^2}} \right)\) khi chiều dài \(x = \frac{4}{3}\) dm.