Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
18 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Trong các cặp đơn thức sau, cặp đơn thức nào đồng dạng?
\[2{x^2}y\] và \[0x{y^2}\].
\[\frac{1}{2}{x^3}y\] và \[8{x^3}y\].
\[3xyz\] và \[4x{y^2}z\].
\[{\left( {x{y^2}} \right)^2}\] và \[x{y^2}\].
Đơn thức \[30{x^2}{y^3}\] chia hết cho đơn thức nào sau đây?
\[5{x^3}{y^2}\].
\[6{y^4}\].
\[60xy\].
\[30{x^4}\].
Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
\(3a + 1 = a + 3\).
\(a + 3 = 3a - 1\).
\(2\left( {a - 2} \right) = 4a\).
\(a\left( {a + 1} \right) = {a^2} + a\).
Tích \[\left( {x - 2} \right)\left( {x + 2} \right)\] bằng
\[{x^2} - 4\].
\[{x^2} - 2x + 2\].
\[{x^2} - 2x + 25\].
\[{x^{2\;}} - 4x + 4\].
Với mọi giá trị \(x \in \mathbb{R}\) thì giá trị của biểu thức \({x^2} - 20x + 101\) là một số
dương.
không âm.
không dương.
âm.
Cho tứ giác \[ABCD\] có \(\widehat A + \widehat B = 140^\circ \). Khi đó \(\widehat C + \widehat D = ?\)
\(200^\circ \).
\(220^\circ \).
\(160^\circ \).
\(130^\circ \).
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là
Hình thang cân.
hình chữ nhật.
Hình bình hành.
hình thoi.
Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Hai đường chéo bằng nhau.
Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.
Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Số đường trung bình của một tam giác là
1 đường.
2 đường.
3 đường.
4 đường.
Cho hình vẽ bên. Độ dài \[x\,,\,\,y\] lần lượt là

\(x = 12\,;\,\,y = 13\).
\(x = 14\,;\,\,y = 11\);
\(x = \frac{{100}}{7};\,\,y = \frac{{75}}{7}\).
\(x = \frac{{75}}{7}\); \(y = \frac{{100}}{7}\).
Cho bảng thống kê về tỉ số phần trăm các loại sách trong tủ sách của lớp 8A như sau:
Loại sách | Tỉ số phần trăm |
Lịch sử Việt Nam | \[25\% \] |
Truyện tranh | \[20\% \] |
Thế giới động vật | \[30\% \] |
Các loại sách khác | \[25\% \] |
Cho các khẳng định sau:
(I) Dữ liệu định lượng là các loại sách: Lịch sử Việt Nam, Truyện tranh, thế giới động vật, các loại sách khác;
(II) Dữ liệu định tính là tỉ số phần trăm: \[25\% \,;\,\,20\% \,;\,\,30\% \,;\,\,25\% \];
(III) Dữ liệu chưa hợp lí là tỉ số phần trăm.
Số khẳng định sai là
0.
1.
2.
3.
Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
Biểu đồ tranh.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ cột.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
(1,0 điểm) Cho đa thức \(A = 3{x^2}y - 2x{y^2} - 4xy + 1.\)
a) Tìm đa thức\(B\)sao cho\(B - A = - 2{x^3}y + 7{x^2}y + 3xy.\)
b) Tìm đa thức\(M\) sao cho\(A + M = 3{x^2}{y^2} - 5{x^2}y + 8xy\).
(1,5 điểm) Tìm \[x\], biết:
a) \[2{x^2} - 8x = 0\]; b) \({\left( {x + 2} \right)^2} - x\left( {x - 1} \right) = 10\); c) \[{x^3} - 6{x^2} + 9x = 0\].
(1,5 điểm)Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) các thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022.

(Nguồn: Eurostat)
a) Trong 7 tháng đầu năm 2022 thị trường nào cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha là nhiều nhất? Ít nhất?
b) Biết lượng cà phê mà tất cả các thị trường cung cấp cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022 là \[222\,\,956\] tấn. Lập bảng thống kê lượng cà phê mà các thị trường cung cấp cà phê cho Tây Ban Nha trong 7 tháng đầu năm 2022 theo mẫu sau:
Thị trường | Đức | Brazil | Bỉ | Indonesia | Việt Nam | Khác |
Lượng cà phê (tấn) | ? | ? | ? | ? | ? | ? |
(1,0 điểm)Cho hình thang \[ABCD\,\,\left( {AB\,{\rm{// }}CD} \right)\] có\[O\]là giao điểm hai đường chéo. Qua \[O\] kẻ đường thẳng song song với \[AB\] cắt \[AD\] và \[BC\] lần lượt tại \[E\] và \[H.\]Chứng minh \[OE = OH.\]
(2,0 điểm) Cho hình bình hành \(ABCD\) có \(BC = 2AB\), \(\widehat A = 60^\circ \). Gọi \(E\), \(F\) theo thứ tự là trung điểm của \(BC\), \(AD\). Trên tia \(AB\) lấy điểm \(I\) sao cho \(B\) là trung điểm của \(AI.\)
a) Tứ giác \(ABEF\) là hình gì? Vì sao?
b) Tính \(\widehat {AED}\).
(0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(A = x\left( {x - 7} \right)\left( {x - 3} \right)\left( {x - 4} \right)\).
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








