Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
18 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Cho các biểu thức \( - 5x{y^2} + xyz\,;\,\, - \frac{1}{4}xy\,;\,\,\,{x^2} - 3x + 5\,;\,\,\frac{2}{7}xy + 3y\), có bao nhiêu đa thức nhiều biến?
1.
2.
3.
4.
Kết quả phép tính \(12{x^6}{y^4}:3{x^2}y\) bằng
\(4{x^3}{y^3}\).
\(4{x^4}{y^3}\).
\(4{x^4}{y^4}\).
\(8{x^4}{y^3}\).
Thu gọn hằng đẳng thức \[A{}^2 + \,2AB + B{}^2\]ta được
\[\left( {A - B} \right){}^2\].
\[\left( {A + B} \right){}^2\].
\[A{}^2 - B{}^2\].
\[A{}^2 + B{}^2\].
Trong biểu thức \[{x^2} - 6xy + ....... = {\left( {x - 3y} \right)^2}\], đơn thức còn thiếu tại ²...² là
\[3y\].
\[ - 3{y^2}\].
\[3{y^2}\].
\[9{y^2}\].
Đa thức \(14{x^2}y - 21x{y^2} + 28{x^2}{y^2}\) có nhân tử chung là
\[7y\].
\[7xy\].
\[7x\].
\[7{x^2}y\].
Đường chéo của tứ giác lồi \(ABCD\)là
\[AB,\,\,CD\].
\[BC,\,CD\].
\(AC,\,\,BD\).
\(AC,\,\,CD\).
Tứ giác \(ABCD\) là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?
\[AB\,{\rm{//}}\,CD,\,\,AC = BD\].
\[\widehat A = \widehat C\].
\[AB = CD\].
\[\widehat A = \widehat C;\,\,\widehat B = \widehat D\].
Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau là
hình vuông.
hình chữ nhật.
hình thoi.
hình thang.
Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
Trung điểm của một cạnh của một tam giác.
Trung điểm của hai cạnh của một tam giác.
Hai đỉnh của một tam giác.
Một đỉnh và một trung điểm của một cạnh của một tam giác.
Cho biết \(\Delta ABC\)có \(AB = 4\,\,{\rm{cm}}\,{\rm{,}}\) \(BC = 6\,\,{\rm{cm}}\,{\rm{,}}\) \(\,\,CA = 8\,\,{\rm{cm}}\) và\[AD\]là đường phân giác của \(\Delta ABC\). Độ dài cạnh \[DB\] là 
5cm.
4cm.
3cm.
2cm.
Dữ liệu về số người trong mỗi nhà của các nhà gần nhà em thuộc loại dữ liệu nào trong các loại dữ liệu sau:
Dữ liệu số rời rạc.
Dữ liệu số liên tục.
Dữ liệu không là số có thể sắp thứ tự.
Dữ liệu không là số không thể sắp thứ tự.
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một quốc gia được biểu diễn trong bảng sau:
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Nhiệt độ (°C) | 2 | 3 | 5 | 15 | 20 | 30 | 29 | 27 | 20 | 15 | 12 | 7 |
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là
Biểu đồ hình quạt tròn.
Biểu đồ cột tranh.
Biểu đồ đoạn thẳng.
Không thể biểu diễn được.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
(1,0 điểm)
a) Tính \(G = \left( {7{x^5}{y^4}{z^3} - 3{x^4}y{z^2} + 2{x^2}{y^2}z} \right):{x^2}yz\).
b) Tìm đa thức \(A\) biết: \(A + {x^2} - {y^2} = {x^2} - 2{y^2} + 3xy - 2\).
(1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) \[xy - 3x\]; b) \({\left( {x + y} \right)^2} - 9{x^2}\); c) \( - 7xy + 3{x^2} + 2{y^2}\).
(1,0 điểm)Biểu đồ cột kép ở hình bên dưới biểu diễn trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 của nước ta.

a) Lập bảng thống kê trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I của giai đoạn 2020 – 2022 (đơn vị: tỷ USD) theo mẫu sau:
Giai đoạn | Quý I/2020 | Quý I/2021 | Quý I/2022 |
Xuất khẩu | ? | ? | ? |
Nhập khẩu | ? | ? | ? |
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta trong quý I năm 2021 tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm so với quý I năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
(1,0 điểm)Bóng của một cái tháp trên mặt đất có độ dài \[BC = 63{\rm{ m}}.\]Cùng thời điểm đó, một cây cột \[DE\]cao 2 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 3 m (hình vẽ). Tính chiều cao của tháp.

(2,0 điểm) Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), đường trung tuyến \(AM.\) Gọi \(D\) là trung điểm của \(AB\), \(E\) là điểm đối xứng của \(M\) qua \(D\).
a) Các tứ giác \(AEMC\) là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác vuông \(ABC\) cần thêm điều kiện gì thì tứ giác \(AEBM\) là hình vuông?
(0,5 điểm) Cho hai số \(x\),\(y\) thỏa mãn điều kiện \({x^2} + 5{y^2} - 4x - 4xy + 6y + 5 = 0.\) Tính giá trị của biểu thức \[P = {\left( {x - 3} \right)^{2023}} + {\left( {y - 2} \right)^{2023}} + {\left( {x + y - 5} \right)^{2023}}\].
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








