Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
18 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Biểu thức nào trong các biểu thức sau khônglà đa thức?
\[\frac{1}{x} + x - 3y\].
\[2{x^2}y\].
\[{x^2} - 2y\].
\[2xy\left( {x + y} \right)\].
Bậc của đa thức\(A = {x^6} + {y^5} + {x^4}{y^4} + 1\) là
4.
5.
6.
8.
Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
\[4{a^2} - 1 = 3a\].
\[\left( {a + 2} \right)\left( {a - 2} \right) = {a^2} - 4\].
\[5a\; = 3a + 1\].
\[{a^2} - 1 = 2a + 1\].
Biểu thức \(\left( {2x - 1} \right)\left( {2x + 1} \right)\) viết gọn thành
\(2{x^2} - 1\).
\({\left( {4x - 1} \right)^2}\).
\(4{x^2} - 1\).
\({\left( {2x - 1} \right)^2}\).
Phân tích đa thức \[\left( {{x^2} + 4x + 4} \right) - \left( {x + 2} \right)\] thành nhân tử ta được
\[\left( {x + 2} \right)\left( {x + 1} \right)\].
\[x\left( {x + 2} \right)\].
\[x\left( {x + 3} \right)\].
\[\left( {x + 2} \right)\left( {x + 3} \right)\].
Tứ giác \[ABCD\] có \[\widehat A = 60^\circ ,{\rm{ }}\widehat B = 75^\circ ,\widehat {{\rm{ }}D} = 120^\circ \] thì góc \[C\] có số đo bằng
\[15^\circ \].
\[285^\circ \].
\[105^\circ \].
\[115^\circ \].
Dấu hiệu nhận biết nào sau đây là đúng?
Hình thang cân là hình thang có
Hai cạnh bên bằng nhau.
Hai cạnh đáy bằng nhau.
Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
Hai góc kề một đáy bằng nhau.
Tứ giác \[ABCD\] trong hình vẽ bên là

hình vuông.
hình chữ nhật.
hình thoi.
hình bình hành.
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng?
Đường trung bình của tam giác là đường nối hai cạnh của tam giác.
Đường trung bình của tam giác là đoạn nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Trong một tam giác chỉ có một đường trung bình.
Đường trung bình của tam giác là đường nối từ một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện.
Cho hình vẽ. Độ dài \(GK\) là 
\[7,2\].
\[4,8\].
\[5,7\].
\[6,4\].
Bạn Phi đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào ra về bằng xe đạp khi tan trường. Phương pháp bạn Phi thu được dữ liệu là
Từ nguồn có sẵn.
Quan sát.
Lập bảng hỏi.
Phỏng vấn.
Hình vẽ bên là biểu đồ về diện tích các châu lục trên thế giới. Hỏi Châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sáu châu lục đó?

\(20\% \).
\(7\% \).
\(28\% \).
\(30\% \).
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
(1,0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau:
a) \(M = 3x - 5 - 4y + 2x - 5y\);
b) \(N = - 2{x^2}t + 13{t^3} + 2x{t^2} + 5{t^3} - 1\).
(1,5 điểm) Tìm \[x\], biết:
a) \[5{x^2} - 25x\]; b) \[{\left( {x + 3} \right)^2}\,\, - \,\,5x - 15\,\, = \,\,0\]; c) \[2{x^5} - 4{x^3} + 2x = \,0\].
(1,0 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của doanh nghiệp nhà nước của Việt Nam qua các năm 2015; 2017; 2018; 2019; 2020. (đơn vị: nghìn tỉ đồng)

a) Biểu đồ trên là biểu đồ gì? Để thu được dữ liệu được biểu diễn ở biểu đồ trên, ta sử dụng phương pháp thu thập trực tiếp hay gián tiếp?
b) Năm 2020 vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp nhà nước tăng bao nhiêu phần trăm so năm 2015 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
(1,0 điểm)Khi thiết kế một cái thang gấp, để đảm bảo an toàn người thợ đã làm thêm một thanh ngang để giữ cố định ở chính giữa hai bên thang (như hình vẽ bên) sao cho hai chân thang rộng một khoảng là 80 cm. Hỏi người thợ đã làm thanh ngang đó dài bao nhiêu cm?
(2,0 điểm) Cho tam giác \(ABC\) vuông ở \(A\). Gọi \(E\), \(G\), \(F\) lần lượt là trung điểm của \(AB\), \(BC\), \(AC\). Từ \(E\) kẻ đường thẳng song song với \(BF\), đường thẳng này cắt \(GF\) tại \(I\).
a) Chứng minh tứ giác \(BEIF\) là hình bình hành.
b) Tìm điều kiện của tam giác \(ABC\) để tứ giác \(AGCI\) là hình vuông.
(0,5 điểm) Cho \({a^2} + {b^2} + {c^2} = ab + bc + ca\) và \(a + b + c = 2022\). Tính \(a,\,\,b,\,\,c\).








