2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - đề 2

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ 0 \right\}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(A\) là tập rỗng;

\(A\) là tập hợp không có phần tử nào;

\(A\) là tập hợp có một phần tử;

\(A\) là tập hợp có hai phần tử.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

\(\left\{ {3;5;7;11;29} \right\}\);

\(\left\{ {0;3;5;7;13} \right\}\);

\(\left\{ {1;3;5;7;11} \right\}\);

\(\left\{ {1;3;5;7;11;111} \right\}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Số nguyên âm lớn nhất là số \( - 1\);

Số nguyên âm lớn nhất là số 0;

Số nguyên âm nhỏ nhất là số \( - 1\);

Không có số nguyên âm lớn nhất.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba ước của \( - 5\) là

\( - 5;0;5\);

\( - 5;1;5\);

\(0;1;5\);

\(1;5;10\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau;

Hình tam giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau;

Hình lục giác đều có sáu cạnh bằng nhau;

Hình vuông có bốn góc bằng nhau và bằng \(90^\circ \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hình thang cân có chu vi \(15\,\,{\rm{cm}}\) và có độ dài các cạnh đáy tương ứng là \(3\,\,{\rm{cm}}\) và \(4\,\,{\rm{cm}}\) thì độ dài cạnh bên của hình thang cân này bằng

\(2\,\,{\rm{cm}}\);

\(4\,\,{\rm{cm}}\);

\(6\,\,{\rm{cm}}\);

\(8\,\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy dữ liệu sau: Các tỉnh của nước Việt Nam: Bắc Giang, Bắc Ninh, Paris, Lào Cai, Phú Thọ, Vũng Tàu. Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu đã cho là

Bắc Ninh;

Vũng Tàu;

Lào Cai;

Paris.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ cột biểu diễn chiều cao (cm) của 30 học sinh nữ khối lớp 7 của một trường THCS:

 

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? (ảnh 1)

Có 12 học sinh có chiều cao 152 cm;

Số học sinh có chiều cao 153 cm hơn số học sinh có chiều cao 151 cm là 3 học sinh;

Có tổng cộng 18 học sinh đạt chiều cao 152 cm và 154 cm;

Có 13 học sinh có chiều cao cao nhất.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \({3.5^2} + 16:{2^2}\);

b) \(2353 - \left( {473 + 2153} \right) + \left( { - 55 + 373} \right)\);

c) \(\left( { - 125} \right).5.\left( { - 16} \right).\left( { - 8} \right)\);

d) \(73.169 - 2.169 + 29.169\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\), biết:

a) \(15x + 25 = 100\);

b) \(29 - x =  - 37\);

c) \(\left[ {{{\left( {x + 3} \right)}^2} - 8} \right].2 =  - 14\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một tờ bìa hình chữ nhật có chiều dài \(120\,\,{\rm{cm}}\), chiều rộng \(90\,\,{\rm{cm}}\). Người ta muốn cắt tờ bìa hình chữ nhật thành những hình vuông bằng nhau. Tính độ dài lớn nhất của cạnh mỗi hình vuông cắt ra và số tờ bìa hình vuông cắt được.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Bác Nam có mảnh vườn hình chữ nhật và lối đi có kích thước như hình bên.

a) Tính diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật.

b) Bác Nam làm một lối đi có dạng hình bình hành như hình vẽ. Phần vườn còn lại bác Nam trải thảm có với giá \[170{\rm{ }}000\] đồng/m2. Tính số tiền bác Nam phải trả để trải thảm cỏ.

Bác Nam có mảnh vườn hình chữ nhật và lối đi có kích thước như hình bên. (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một đại lí bán gạo thống kê số lượng các loại gạo đã bán trong tháng 3 của năm 2023 như sau (đơn vị tính: kg):

Loại

Bắc Hương

Thơm Thái

Tám xoan Hải Hậu

ST24

Hàm Châu

Nàng Xuân

ST25

Số gạo bán được

393

185

158

109

170

197

98

    a) Trong tháng 3, loại gạo nào cửa hàng bán được nhiều nhất? Ít nhất?

    b) Đại lí nên nhập về nhiều hơn ba loại gạo nào để bán trong tháng tiếp theo?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị nguyên của \(n\) thỏa mãn \(\left( {3n - 1} \right) \vdots \left( {n - 2} \right)\).

 

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack