2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

\[\cos \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \sin \alpha \].

\[sin\left( {\pi + \alpha } \right) = {\rm{sin}}\alpha \].

\[\cos \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right) = \sin \alpha \].

\[tan\left( {\pi + 2\alpha } \right) = \cot \left( {2\alpha } \right)\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây sai?

\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\).

\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b.\)

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\).

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\]

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là một hàm số chẵn?

\[y = \tan x\].

\[y = \sin x\].

\[y = \cos x\].

\[y = \cot x\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \alpha \)

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \pm \alpha + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \alpha + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\tan x = \tan \alpha \)công thức nghiệm là

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \pm \alpha + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \alpha + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

\[ - 1\], \[0\], \[3\], \[8\], \[16\].

\[1\], \[4\], \[16\], \[9\], \[25\].

\[0\], \[3\], \[8\], \[24\], \[15\].

\[0\], \[3\], \[12\], \[9\], \[6\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15;...\).

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12;...\).

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8;...\).

\(1; - 3; - 5; - 7; - 9;...\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có \({u_1} = 1,\,\,{u_2} = 3\). Công bội của cấp số nhân này là

\(q = 3.\)

\(q = - 3.\)

\(q = \frac{1}{3}.\)

\(q = 2.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:

Thời gian

[10; 15)

[15; 20)

[20; 25)

[25; 30)

[30; 35)

[35; 40)

[40; 45)

Số nhân viên

5

15

10

12

24

32

5

Số nhân viên đi làm chỉ mất thời gian dưới 30 phút là

42.

40.

12.

66.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây là một hình chóp tứ giác?

Media VietJack

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hai đường thẳng song song \(a\)\(b.\) Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \(a\)\(b.\)

Có đúng hai mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \(a\)\(b.\)

Có vô số mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \(a\)\(b.\)

Không tồn tại mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng \(a\)\(b.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(d\) song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Đường thẳng \(d\) không có điểm chung với mặt phẳng\(\left( P \right)\).

Đường thẳng \(d\) có đúng một điểm chung với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Đường thẳng \(d\) có đúng hai điểm chung với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Đường thẳng \(d\) có vô số điểm chung với mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Nếu hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong \(\left( \alpha \right)\) đều song song với \(\left( \beta \right).\)

Nếu hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) song song với nhau thì bất kì đường thẳng nào nằm trong \(\left( \alpha \right)\) cũng song song với bất kì đường thẳng nào nằm trong \(\left( \beta \right).\)

Nếu hai đường thẳng phân biệt \(a\)\(b\) song song lần lượt nằm trong hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) phân biệt thì \(\left( a \right)\parallel \left( \beta \right).\)

Nếu đường thẳng \(d\) song song với \({\rm{mp}}\left( \alpha \right)\) thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong \({\rm{mp}}\left( \alpha \right).\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

Hình thang.

Hình bình hành.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{2}{n}} \right)\) bằng

1.

2.

0.

3.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 2\). Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} 4f\left( x \right)\] bằng

\(8\).

\(2\).

\(6\).

\(16\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)xác định trên khoảng K\({x_0} \in K.\) Hàm số \(y = f\left( x \right)\)liên tục tại điểm \({x_0}\)khi

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = f\left( {{x_0}} \right).\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right)\)không tồn tại.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) \ne f\left( {{x_0}} \right).\)

\(f\left( {{x_0}} \right)\)không tồn tại.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = f\left( x \right)\]có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

Media VietJack

\[x = 1.\]

\[y = 1.\]

\[x = 2.\]

\[y = 3.\]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\sin \alpha = \frac{{12}}{{13}}\)\(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \). Tính \(\cos \alpha \).

\(\cos \alpha = \frac{1}{{13}}\).

\(\cos \alpha = \frac{5}{{13}}\).

\(\cos \alpha = - \frac{5}{{13}}\).

\(\cos \alpha = - \frac{1}{{13}}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\cos \alpha = \frac{1}{3}\). Khi đó \(\sin \left( {\alpha - \frac{{3\pi }}{2}} \right)\) bằng

\(\frac{1}{3}\).

\( - \frac{1}{3}\).

\( - \frac{2}{3}\).

\(\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] sau đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?

\[{u_n} = \sqrt {{n^2} + 1} \].

\[{u_n} = n + \frac{1}{n}\].

\[{u_n} = {2^n} + 1\].

\[{u_n} = \frac{n}{{n + 1}}\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\tan \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = 1\)

\(x = \frac{{7\pi }}{{12}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = - \frac{\pi }{{12}} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]xác định bởi \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1;{\rm{ }}{u_2} = 1\\{u_n} = {u_{n - 1}} + 2{u_{n - 2}}{\rm{ }}\left( {n \ge 3;n \in \mathbb{N}} \right)\end{array} \right.\]. Giá trị \[{u_4} + {u_5}\]

16.

20.

22.

24.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 1\) và công sai \(d = 2.\) Tổng của \(5\) số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho bằng

\(25.\)

\(15.\)

\(12.\)

\(31.\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 2\) và công bội \(q = \frac{1}{2}\). Số hạng thứ 10 của cấp số nhân là

\( - \frac{1}{{256}}\).

\(\frac{1}{{512}}\).

\(\frac{1}{{256}}\).

\( - \frac{1}{{512}}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11B với mẫu số liệu cho trong bảng bên dưới đây.

Media VietJack

\(56,71\).

\(52,81\).

\(53,15\).

\(51,81\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

\(4.\)

\[6.\]

\(3.\)

\(2.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(\Delta \) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\). Đường thẳng \(\Delta \) song song với đường thẳng nào dưới đây?

Đường thẳng \(AB\).

Đường thẳng \(AD\).

Đường thẳng \(AC\).

Đường thẳng \(SA\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi hai điểm \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,\,AC\). Đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

Mặt phẳng \(\left( {BCD} \right)\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\)(hình vẽ dưới).

Media VietJack

Mệnh đề nào sau đây sai?

 

\(\left( {BDD'B'} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {ACC'A'} \right)\).

\(\left( {AA'D'D} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {BCC'B'} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {A'B'C'D'} \right)\).

\(\left( {ABB'A'} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {CDD'C'} \right)\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{n + 2}}{{2n}}\) bằng

\( + \infty \).

\(\frac{1}{2}\).

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{x - 15}}{{x - 2}}\] là

\(0\).

\(1\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục tại \(x = 2\)?

\(f\left( x \right) = \frac{{2{x^2} + 6x + 1}}{{x + 2}}\).

\(f\left( x \right) = \frac{{x + 1}}{{x - 2}}\).

\(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x - 2}}\).

\(f\left( x \right) = \frac{{3{x^2} - x - 2}}{{{x^2} - 4}}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

a) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{3n - 1}}{{2n + 3}}\);                                                                           b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{\sqrt {4x + 5} - 2x - 3}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\).

2.Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}\begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}}&{x \ne 2}\end{array}\\{m^2} + 3m\begin{array}{*{20}{c}}{\,\,\,{\rm{khi}}}&{x = 2}\end{array}\end{array} \right.\). Tìm \(m\) để hàm số liên tục tại \(x = 2\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\). Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(A'B'\)\(AB\).

a) Chứng minh \(CB'\,\,{\rm{//}}\,\left( {AMC'} \right)\).

b) Mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua \(N\) song song với hai cạnh \(AB'\)\(AC'\). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( {BB'C'} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số khác nhau tạo thành cấp số cộng có tổng bằng 6, biết rằng nếu hoán đổi vị trí số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai đồng thời giữ nguyên số hạng thứ ba ta được cấp số nhân.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack