2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha \) thỏa mãn \(\cos \alpha = \frac{{12}}{{13}}\)\(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi .\) Giá trị của \(\sin \alpha \) bằng

\(\frac{1}{{13}}.\)

\(\frac{5}{{13}}.\)

\( - \frac{5}{{13}}.\)

\( - \frac{1}{{13}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\sin b - \sin a\cos b.\)

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \sin b\cos a.\)

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b.\)

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\sin b + \cos a\cos b.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\tan \left( {a + b} \right) = 3,\,\,\tan \left( {a - b} \right) = 2.\) Giá trị của \(\tan 2a\)

\( - 1.\)

\(\frac{1}{7}.\)

\(1.\)

\( - \frac{1}{7}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right)\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{{5\pi }}{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{5\pi }}{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

\(f\left( x \right) = 1 - \cos 3x.\)

\(f\left( x \right) = {\sin ^2}x.\)

\(f\left( x \right) = x + \tan x.\)

\(f\left( x \right) = \cos 2x.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin x = 0\) có nghiệm là

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào vô nghiệm?

\(\tan x = \pi .\)

\(\cot 2x = - 2.\)

\(\sin 2x = \frac{{2023}}{{2024}}.\)

\(\cos x = \frac{3}{2}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{{ - n + 1}}{n}.\) Năm số hạng đầu tiên của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) lần lượt là

\( - \frac{1}{2};\,\, - \frac{2}{3};\, - \frac{3}{4};\,\, - \frac{4}{5};\,\, - \frac{5}{6}.\)

\(\frac{1}{2};\,\,\frac{2}{3};\,\,\frac{3}{4};\,\,\frac{4}{5};\,\,\frac{5}{6}.\)

\(0;\,\, - \frac{1}{2};\,\, - \frac{2}{3};\, - \frac{3}{4};\,\, - \frac{4}{5}.\)

\( - \frac{2}{3};\,\, - \frac{3}{4}; - \,\,\frac{4}{5};\,\, - \frac{5}{6};\,\, - \frac{6}{7}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 5\)\({u_2} = 1.\) Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

4.

\( - 4\)

6.

Không xác định.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có số đo của ba góc lập thành cấp số cộng và số đo góc nhỏ nhất bằng \(30^\circ .\) Góc có số đo lớn nhất trong ba góc của tam giác này là

\(120^\circ .\)

\(90^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(100^\circ .\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có công bội \(q.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}},\,\forall n \ge 2.\]

\({u_n} = {u_1}{q^n},\,\,\forall n \ge 2.\)

\({u_n} = {u_1}.q,\,\,\forall n \ge 2.\)

\({u_n} = {u_1}.{q^{n + 1}},\,\,\forall n \ge 2.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số \(1;\,\,2;\,\, - 2a\) theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Giá trị của \(a\) bằng bao nhiêu?

\( - 4.\)

\(2.\)

\(4.\)

\( - 2.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng thống kê sau cho biết thời gian (giờ) ra sân của một số cầu thủ ngoại hạng Anh qua các thời kì được cho như sau:

Thời gian (giờ)

Số cầu thủ

\(\left[ {492;515} \right)\)

9

\(\left[ {515;538} \right)\)

2

\(\left[ {538;561} \right)\)

0

\(\left[ {561;584} \right)\)

2

\(\left[ {584;607} \right)\)

0

\(\left[ {607;630} \right)\)

1

\(\left[ {630;653} \right)\)

2

 

Độ dài mỗi nhóm của mẫu số liệu này bằng

\(13.\)

\(23.\)

\(33.\)

\(9.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 ở một trường THPT thu được bảng phân bố tần số ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

\[\left[ {0;20} \right)\]

\[\left[ {20;40} \right)\]

\[\left[ {40;60} \right)\]

\[\left[ {60;80} \right)\]

\(\left[ {80;100} \right)\)

Số học sinh

19

15

6

3

2

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

\(\left[ {80;100} \right).\)

\(2.\)

\[\left[ {0;20} \right).\]

\(19.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh thu bán hàng trong \(20\) ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu

\(\left[ {5;7} \right)\)

\(\left[ {7;9} \right)\)

\(\left[ {9;11} \right)\)

\(\left[ {11;13} \right)\)

\(\left[ {13;15} \right)\)

Số ngày

2

7

7

3

1

Số trung bình của mẫu số liệu trên bằng

 

\(9,4.\)

\(10.\)

\(9,5.\)

\(11.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo sơ mi mới. Người điều tra yêu cầu cho điền mẫu áo đó theo thang điểm là 100. Kết quả được ghi lại trong bảng dưới.

 

Điểm

\[\left[ {50,60} \right)\]

\(\left[ {60;70} \right)\)

\(\left[ {70;80} \right)\)

\(\left[ {80;90} \right)\)

\(\left[ {90;100} \right)\)

Tần số

4

5

23

6

2

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau đây?

\(70,4.\)

\(70,5.\)

\(75.\)

\(65.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm \(A,\,\,B,\,\,C,\,\,D\) không cùng thuộc một mặt phẳng. Khẳng định nào sau đây là sai?

Bốn điểm \(A,\,\,B,\,\,C,\,\,D\)đã cho đôi một khác nhau.

Không có ba điểm nào trong bốn điểm \(A,\,\,B,\,\,C,\,\,D\)là thẳng hàng.

Hai đường thẳng \(AC\)\(BD\) song song với nhau.

Hai đường thẳng \(AC\)\(BD\) không có điểm chung.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD.\) Trên các cạnh \(AB\)\(AC\) lấy hai điểm \(M\)\(N\) sao cho \(AM = BM\)\[AN = 2NC.\] Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {DMN} \right)\)\(\left( {ACD} \right)\) là đường thẳng nào dưới đây?

\(MN.\)

\(DN.\)

\(DM.\)

\(AC.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right).\) Đường thẳng \(d\) song song với đường thẳng nào dưới đây?)

Đường thẳng \(AB.\)

Đường thẳng \(AD.\)

Đường thẳng \[AC.\]

Đường thẳng \(SA.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì

cắt nhau.

chéo nhau hoặc song song.

chéo nhau.

song song.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD.\) Gọi \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB,\,\,AC.\) Đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

Mặt phẳng \(\left( {ABD} \right).\)

Mặt phẳng \(\left( {ACD} \right).\)

Mặt phẳng \[\left( {ABC} \right).\]

Mặt phẳng \(\left( {BCD} \right).\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Nếu hai đường thẳng song song với một đường thẳng thuộc mặt phẳng thì đường thẳng song song với mặt phẳng đó.

Một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại.

Một mặt phẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hình bình hành \(ABCD\)\(ABEF\) không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi \(O\)\(O'\) lần lượt là tâm hình bình hành \(ABCD\)\(ABEF.\) \(OO'\) song song với

Mặt phẳng \(\left( {DCEF} \right).\)

Mặt phẳng \(\left( {ADF} \right).\)

Mặt phẳng \[\left( {BCE} \right).\]

Cả ba phương án A, B, C.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O.\) Gọi \(M,\,\,N,\,\,P\) theo thứ tự lần lượt là trung điểm của \(SA,\,\,SB,\,\,SD.\) Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {ABCD} \right).\)

\(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right).\)

\(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right).\)

\(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SAB} \right).\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\)\(AC\) cắt \(BD\) tại \(O\)\(A'C'\) cắt \(B'D'\) tại \(O'.\) Khi đó \(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

\(\left( {A'OC'} \right).\)

\(\left( {BDA'} \right).\)

\(\left( {BDC'} \right).\)

\(\left( {BCD} \right).\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chiếu song song biến ba đường thẳng song song thành

Ba đường thẳng đôi một song song với nhau.

Một đường thẳng.

Hai đường thẳng song song.

Cả ba phương án A, B, C.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành. Hình chiếu song song của điểm \(A\) theo phương \(AB\) lên mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) là điểm nào sau đây?

Điểm \(S.\)

Trung điểm của \(BC.\)

Điểm \(B.\)

Điểm \(C.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)  \(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{v_n} - 2{u_n}} \right) = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 1.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n}\) bằng

\( - 3.\)

1.

\(4.\)

\( - 4.\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{n^2} + n + 1}}{{2{n^2} + 1}}\) bằng

0.

\( + \infty .\)

\( - \infty .\)

\(\frac{1}{2}.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\)\(g\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = 14\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} g\left( x \right) = 7.\) Giá trị \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{g\left( x \right)}}{{f\left( x \right)}}\] bằng

\(\frac{1}{2}.\)

2.

\(7.\)

0.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} \frac{x}{{\sqrt {x + 1} }}\)

0.

\( - \infty .\)

1.

\( + \infty .\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {x - {a^2}} \right) = 1\] thì \(a\) bằng

\(a = 2.\)

\(a = 0.\)

\(a = - \sqrt 2 .\)

\(a = \sqrt 2 .\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \sqrt {{x^2} + 1} .\)

\(y = \frac{1}{{x + 2023}}.\)

\(y = \tan x.\)

\(y = x + 1.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{x - 2}}{{\sqrt x }}.\] Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right).\)

\(\left[ {0; + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ;0} \right].\)

\(\left( {0; + \infty } \right).\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\sqrt {3 - x} \, + 1\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x \le 3\\ax\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x > 3\end{array} \right.\]. Với giá trị nào của \(a\) thì hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại \(x = 3\)?

\(a = - 3.\)

\(a = - \frac{1}{3}.\)

\(a = 3.\)

\(a = \frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} + n} - \sqrt {{n^2} + 1} } \right).\]                                                 b) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^3} - 8}}{{{x^2} - 4}}.\]

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O.\) Gọi \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,\,\,CD.\)

a) Chứng minh \(\left( {OMN} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right).\)

b) Giả sử hai tam giác \(SAD\)\(SAB\) là các tam giác cân tại \(A.\) Gọi \(AE\)\(AF\) lần lượt là đường phân giác trong của hai tam giác \(SAD\)\(SAB\). Chứng minh \(EF{\rm{//}}\left( {SBD} \right).\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một người chơi nhảy bungee trên một cây cầu với một sợi dây dài 100m. Sau mỗi lần rơi xuống, người chơi được kéo lên một quãng đường có độ dài bằng \(80\% \) so với lần rơi trước và lại rơi xuống đúng bằng quãng đường vừa được kéo lên. Tính tổng quãng đường đi lên của người đó sau 10 lần được kéo lên.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack