2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một cung tròn có số đo là \(a^\circ \) thì số đo radian của nó là:

\(180\pi a\).

\(\frac{{180\pi }}{a}\).

\(\frac{{a\pi }}{{180}}\).

\(\frac{\pi }{{180a}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây sai?

\[\cos \left( {a - b} \right) = \sin a\sin b + \cos a\cos b.\]

\[\cos \left( {a + b} \right) = \sin a\sin b - \cos a\cos b.\]

\[\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b.\]

\[\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Xác định dấu của biểu thức \(P = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right).\)

\(P \ge 0.\)

\(P > 0.\)

\(P \le 0.\)

\(P < 0.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \[\alpha \] thỏa mãn \[\sin \alpha = \frac{1}{2}.\] Tính \(P = \cos 2\alpha .\)

\[P = \frac{3}{4}.\]

\[P = \frac{1}{4}.\]

\[P = \frac{1}{2}.\]

\[P = \frac{2}{3}.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \frac{{20}}{{\sin x}}.\)

\(D = \mathbb{R}.\)

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\]

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = - \,\,\sin x.\)

\[y = \cos x - \sin x.\]

\[y = \cos x + {\sin ^2}x.\]

\[y = \cos x\sin x.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin x = \sin \alpha \) có các nghiệm là

\(x = \alpha + k2\pi ,{\rm{ }}x = \pi - \alpha + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \alpha + k2\pi ,{\rm{ }}x = - \alpha + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \alpha + k\pi ,{\rm{ }}x = \pi - \alpha + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \alpha + k\pi ,{\rm{ }}x = - \alpha + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\cos x = - \frac{1}{2}\) trên đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\)

1.

\(0\).

2.

4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) các số tự nhiên lẻ: 1, 3, 5, 7, …. Số hạng thứ 5 của dãy số trên là

6.

9.

7.

8.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 3\end{array} \right.\)với \(n \ge 0\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

\( - 1;\,\,{\mkern 1mu} 2;\,\,{\mkern 1mu} 5.\)

\(1;{\mkern 1mu} \,\,4;\,\,{\mkern 1mu} 7.\)

\(4;\,\,{\mkern 1mu} 7;\,\,{\mkern 1mu} 10.\)

\( - 1;\,\,3;\,\,7.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số 2x +1; x=1m ; x khác 1. Hàm số liên tục tại \[x = 1\] khi \[m\] bằng

\(3\).

\(4\).

\(5\).

\(6\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với công sai \(d\), khẳng định nào sau đây đúng

\({u_n} = {u_{n - 1}} - d\).

\({u_n} = {u_{n - 1}} + d\).

\({u_n} = {u_{n - 1}}.d\).

\({u_n} = {u_{n - 1}} + 2d\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 3\)\(d = \frac{1}{2}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?

\({u_n} = - 3 + \frac{1}{2}\left( {n + 1} \right).\)

\({u_n} = - 3 + \frac{1}{2}n - 1.\)

\({u_n} = - 3 + \frac{1}{2}\left( {n - 1} \right).\)

\({u_n} = - 3 + \frac{1}{4}\left( {n - 1} \right).\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 5\)\(d = 3.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?

\({u_{13}} = 34.\)

\({u_{13}} = 45.\)

\({u_{13}} = 31.\)

\({u_{13}} = 35.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

\(2;{\rm{ }}4;{\rm{ }}8;{\rm{ }}16;{\rm{ }} \ldots \).

\(1;{\rm{ }} - 1;{\rm{ }}1;{\rm{ }} - 1;{\rm{ }} \cdots \).

\({1^2};{\rm{ }}{2^2};{\rm{ }}{3^2};{\rm{ }}{{\rm{4}}^2};{\rm{ }} \cdots \).

\(a;{\rm{ }}{a^3};{\rm{ }}{a^5};{\rm{ }}{a^7};{\rm{ }} \cdots \;\left( {a \ne 0} \right).\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 2\) và công bội \(q = \frac{1}{2}\). Số hạng thứ 10 của cấp số nhân là

\( - \frac{1}{{256}}\).

\(\frac{1}{{512}}\).

\(\frac{1}{{256}}\).

\( - \frac{1}{{512}}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = 2\)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = 3.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n}.{v_n}} \right)\) bằng

\(5\).

\(6\).

\( - 1\).

\(1\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{2}{{{n^2} + 1}}\) bằng

\(0\).

\(2\).

\(1\).

\( + \infty \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( { - {n^3} + n - 3} \right)\) bằng

\( + \infty \).

\( - \infty \).

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(f\left( x \right),g\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 4\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} g\left( x \right) = 1.\) Giá trị của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]\) bằng

\(5\).

\(6\).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \left( {2{x^2} + 1} \right)\) bằng

\(9\).

\(5\).

\( - 7\).

\( + \infty \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\) bằng

\( + \infty \).

\( - 1\).

\(2\).

\( - \infty \).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}?\)

\(y = {x^3} - 3x + 1\).

\(y = \sqrt {x - 4} \).

\(y = \tan x.\)

\(y = \sqrt x .\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11 của trường, ta được mẫu số liệu sau:

Chiều cao (cm)

Số học sinh

\(\left[ {150;152} \right)\)

10

\(\left[ {152;154} \right)\)

18

\(\left[ {154;156} \right)\)

38

\(\left[ {156;158} \right)\)

26

\(\left[ {158;160} \right)\)

15

\(\left[ {160;162} \right)\)

7

Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có bao nhiêu nhóm?

 

\(5\).

\(6\).

\(7\).

\(12\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng của học sinh lớp 12 trong một lớp

Cân nặng (kg)

Dưới 55

Từ 55 đến 65

Trên 65

Số học sinh

23

15

2

Số học sinh của lớp đó là bao nhiêu?

\(40\).

\(35\).

\(23\).

\(38\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:

Cân nặng (g)

\(\left[ {150;155} \right)\)

\(\left[ {155;160} \right)\)

\(\left[ {160;165} \right)\)

\(\left[ {165;170} \right)\)

\(\left[ {170;175} \right)\)

Số quả cam lô hàng A

3

1

6

11

4

Nhóm chứa mốt là nhóm nào?

\(\left[ {150;155} \right)\).

\(\left[ {155;160} \right)\).

\(\left[ {165;170} \right)\).

\(\left[ {170;175} \right)\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân nặng của học sinh lớp 11A được cho như bảng sau:

Cân nặng

\(\)\(\left[ {40,5;45,5} \right)\)

\(\left[ {45,5;50,5} \right)\)

\(\left[ {50,5;55,5} \right)\)

\(\left[ {55,5;60,5} \right)\)

\(\left[ {60,5;65,5} \right)\)

\(\left[ {65,5;70,5} \right)\)

Số học sinh

10

7

16

4

2

3

Cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A gần nhất với giá trị nào dưới đây?

\(51,81\).

\(52,17\).

\(51,2\).

\(52\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Qua 2 điểm phân biệt có duy nhất một mặt phẳng.

Qua 3 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Qua 3 điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

Qua 4 điểm phân biệt bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang với đáy lớn \(AD,AD = 2BC\). Gọi \(G\)\(G'\) lần lượt là trọng tâm tam giác \(SAB\)\(SAD\). \(GG'\) song song với đường thẳng

\(AB\).

\(AC\).

\(BD\).

\(SC\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) song song mặt phẳng \(\left( P \right)\). Chọn khẳng định đúng?

Đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) có một điểm chung.

Đường thẳng \(a\)song song với một đường thẳng nằm trong \(\left( P \right)\).

Đường thẳng \(a\) không nằm trong \(\left( P \right)\) và song song với một đường thẳng nằm trong \(\left( P \right)\).

Đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) có hai điểm chung.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G,M\) là trọng tâm tam giác \(ABC\)\[ACD\]. Khi đó, đường thẳng \(MG\) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {ACD} \right)\).

\(\left( {BCD} \right)\).

\(\left( {ABD} \right)\).\(\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?  

\(4\).

\(6\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song.

Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì cắt nhau.

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Gọi \(M,\,N,\,P\) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh \[AA',\,BB',\,CC'\]. Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\(\left( {BMN} \right)\).

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {A'C'C} \right)\).

\(\left( {BCA'} \right)\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

Hình thang.

Hình bình hành.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\frac{{3n - 1}}{{2n + 3}}} \right)\).                                                         b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {2x + 1} - 1}}{x}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).

b) Gọi \(M,N\) lần lượt là các điểm trên các cạnh \(SB\)\(SC\) sao cho \(MS = 2MB,NS = NC\). Mặt phẳng \(\left( {AMN} \right)\) cắt cạnh \(SD\) tại \(K\). Chứng minh \(MK{\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu tiền công khoan giếng ở hai cơ sở khoan giếng, người ta được biết:

– Ở cơ sở A: Giá của mét khoan đầu tiên là 50 000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 10 000 đồng so với giá của mét khoan ngay trước.

– Ở cơ sở B: Giá của mét khoan đầu tiên là 50 000 đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm 8% giá của mét khoan ngay trước.

Một người muốn chọn một trong hai cơ sở nói trên để thuê khoan một cái giếng sâu 20 mét, một cái giếng sâu 40 mét ở hai địa điểm khác nhau. Hỏi người ấy nên chọn cơ sở khoan giếng nào cho từng giếng để chi phí khoan hai giếng là ít nhất. Biết chất lượng và thời gian khoan giếng của hai cơ sở là như nhau.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack