2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai góc \(\alpha \)\(\beta \) phụ nhau. Hệ thức nào sau đây sai?

\(\sin \alpha = - {\rm{cos}}\beta \).

\({\rm{cos}}\alpha = \sin \beta \).

\({\rm{cos}}\beta = \sin \alpha \).

\(\cot \alpha = \tan \beta \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn hàm số: \(y = {\rm{cos}}2x;y = \sin x;y = \tan 2x;y = \cot 4x\) có mấy hàm số tuần hoàn với chu kỳ \(\pi \).

1.

0.

2.

3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \sin x\) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {\frac{{5\pi }}{4};\frac{{7\pi }}{4}} \right)\).

\(\left( {\frac{{9\pi }}{4};\frac{{11\pi }}{4}} \right)\).

\(\left( {\frac{{7\pi }}{4};3\pi } \right)\).

\(\left( {\frac{{7\pi }}{4};\frac{{9\pi }}{4}} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệmcủa phương trình \(\sqrt 3 + 3\tan x = 0\)

\(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos x = \cos \frac{\pi }{3}\) có tất cả các nghiệm là

\(x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = 3n + 6\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Dãy số tăng.

Dãy số giảm.

Dãy số không tăng, không giảm.

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \frac{{4n + 5}}{{n + 1}}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Dãy số bị chặn.

Dãy số bị chặn trên.

Dãy số bị chặn dưới.

Không bị chặn.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \frac{{n + 1}}{{2n + 1}}\). Số \(\frac{8}{{15}}\) là số hạng thứ mấy của dãy số?

8.

6.

5.

7.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy số là cấp số cộng?

a) Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 4n\).

b) Dãy số \(\left( {{v_n}} \right)\) với \({v_n} = 2{n^2} + 1\).

c) Dãy số \(\left( {{w_n}} \right)\) với \({w_n} = \frac{n}{3} - 7\).

d) Dãy số \(\left( {{t_n}} \right)\) với \({t_n} = \sqrt 5 - 5n\).

4.

3.

2.

1.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 7\), công sai \(d = 2\). Giá trị \({u_2}\) bằng

14.

9.

\(\frac{7}{2}\).

5.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)với \({u_5} = - 15\); \({u_{20}} = 60\). Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là

\({S_{10}} = - 125\).

\({S_{10}} = - 250\).

\({S_{10}} = 200\).

\({S_{10}} = - 200\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

\(1;2;4;8;...\).

\(3;{3^2};{3^3};{3^4};...\).

\(4;2;1;\frac{1}{2};\frac{1}{4};...\).

\(\frac{1}{\pi };\frac{1}{{{\pi ^2}}};\frac{1}{{{\pi ^4}}};\frac{1}{{{\pi ^6}}};...\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 3\)\(q = \frac{2}{3}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\({u_5} = - \frac{{27}}{{16}}\).

\({u_5} = - \frac{{16}}{{27}}\).

\({u_5} = \frac{{16}}{{27}}\).

\({u_5} = \frac{{27}}{{16}}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} \ne 0\)\(q \ne 0\). Đẳng thức nào sau đây là đúng?

\({u_7} = {u_4}{q^3}\).

\({u_7} = {u_4}{q^4}\).

\({u_7} = {u_4}{q^5}\).

\({u_7} = {u_4}{q^6}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

Nếu \(\lim {u_n} = + \infty \)\(\lim {v_n} = a > 0\) thì \(\lim \left( {{u_n}{v_n}} \right) = + \infty \).

Nếu \(\lim {u_n} = a \ne 0\)\(\lim {v_n} = \pm \infty \) thì \[\lim \left( {\frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}} \right) = 0\].

Nếu \(\lim {u_n} = a > 0\)\(\lim {v_n} = 0\) thì \[\lim \left( {\frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}} \right) = + \infty \].

Nếu \(\lim {u_n} = a < 0\)\(\lim {v_n} = 0\)\({v_n} > 0,\forall n\) thì \[\lim \left( {\frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}} \right) = - \infty \].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây có giới hạn khác 0?

\(\frac{1}{n}\).

\(\frac{1}{{\sqrt n }}\).

\(\frac{{n + 1}}{n}\).

\(\frac{{\sin n}}{{\sqrt n }}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\lim \frac{{3 \cdot {2^{n + 1}} - 2 \cdot {3^{n + 1}}}}{{4 + {3^n}}}\)

\(\frac{3}{2}\).

\(0\).

\(\frac{6}{5}\).

\( - 6\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{x} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{x} = - \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{{x^5}}} = + \infty \).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{1}{{\sqrt x }} = + \infty \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 2\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 3\). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {3f\left( x \right) - 4g\left( x \right)} \right]\).

\(5\).

\(2\).

\( - 6\).

\(3\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = a\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } g\left( x \right) = b\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right) \cdot g\left( x \right)} \right] = a \cdot b\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = a - b\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = \frac{a}{b}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = a + b\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{{x^3} - x}}\). Kết luận nào sau đây đúng?

Hàm số liên tục tại \(x = - 1\).

Hàm số liên tục tại \(x = 0\).

Hàm số liên tục tại \(x = 1\).

Hàm số liên tục tại \(x = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên \(\mathbb{R}\).

\(y = {x^3} - x\).

\(y = {x^3} - x\).

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x - 1}}\).

\(y = \sqrt {{x^2} - 1} \).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Khi đó, có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên.

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(4\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình chóp, hình chóp có ít cạnh nhất có số cạnh là bao nhiêu?

 

\(3\).

\(4\).

\(5\).

\(6\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

Ba điểm phân biệt.

Một điểm và một đường thẳng.

Hai đường thẳng cắt nhau.

Bốn điểm phân biệt.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(G\) là trọng tâm của tam giác \(BCD\). Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {GAB} \right)\)

\(AM\) (\(M\) là trung điểm của \(AB\)).

\(AN\) (\(N\) là trung điểm của \(CD\)).

\(AH\) (\(H\) là hình chiếu của \(B\) trên \(CD\)).

\(AK\) (\(K\) là hình chiếu của \(C\) trên \(BD\)).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó

song song.

chéo nhau.

cắt nhau.

trùng nhau.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(d\) qua \(S\) và song song với \(BC\).

\(d\) qua \(S\) và song song với \(DC\).

\(d\) qua \(S\) và song song với \(AB\).

\(d\) qua \(S\) và song song với \(BD\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(a\)\(b\) chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(b\)?

0.

1.

2.

Vô số.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang, \(AB{\rm{//}}CD\)\(AB = 2CD\). Lấy \(E\) thuộc cạnh \(SA\), \(F\) thuộc cạnh \(SC\) sao cho \(\frac{{SE}}{{SA}} = \frac{{SF}}{{SC}} = \frac{2}{3}\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

Đường thẳng \(EF\) song song với mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\).

Đường thẳng \(EF\) cắt đường thẳng \(AC\).

Đường thẳng \(AC\) song song với mặt phẳng \(\left( {BEF} \right)\).

Đường thẳng \(CD\) song song với mặt phẳng \(\left( {BEF} \right)\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\) với \(M,N\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABD,ACD\). Xét các khẳng định sau:

1) \(MN{\rm{//}}\left( {ABC} \right)\).

2) \(MN{\rm{//}}\left( {BCD} \right)\).

3) \(MN{\rm{//}}\left( {ACD} \right)\).

4) \(MN{\rm{//}}\left( {ABD} \right)\).

Các mệnh đề nào đúng?

1, 2.

2, 3.

3, 4.

1, 4.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(b\) nằm trong mặt phẳng \(\left( \beta \right)\). Mệnh đề nào sau đây sai?

\(\left( \alpha \right){\rm{//}}\left( \beta \right) \Rightarrow a{\rm{//}}b\).

\(\left( \alpha \right){\rm{//}}\left( \beta \right) \Rightarrow a{\rm{//}}\left( \beta \right)\).

\(\left( \alpha \right){\rm{//}}\left( \beta \right) \Rightarrow b{\rm{//}}\left( \alpha \right)\).

Nếu \(\left( \alpha \right){\rm{//}}\left( \beta \right)\) thì \(a\)\(b\) hoặc song song hoặc chéo nhau.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N,P\) theo thứ tự là trung điểm của \(SA,SD\)\(AB\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBD} \right)\).

\(\left( {NOM} \right)\) cắt \(\left( {OPM} \right)\).

\(\left( {MON} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {PON} \right) \cap \left( {MNP} \right) = NP\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó.

Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau.

Hình vuông.

Hình bình hành.

Hình thang.

Hình thoi.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64 000 con. Hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2 048 000 con?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{\sqrt {{x^2} + 2018} }}{{x + 1}}\).  

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\)\(AD\)\(BC\) không song song với nhau. Lấy \(I\) thuộc \(SA\) sao cho \(SA = 3IA\), \(J\) thuộc \(SC\)\(M\)là trung điểm của \(SB\).

a) Tìm giao tuyến của \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\).

b) Tìm giao điểm \(E\) của \(AB\)\(\left( {IJM} \right)\).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Người ta xếp các hình vuông kề với nhau như trong hình dưới đây, mỗi hình vuông có độ dài cạnh bằng nửa độ dài cạnh của hình vuông trước nó. Nếu hình vuông đầu tiên có cạnh dài 10 cm thì trên tia \[Ax\] cần có một đoạn thẳng dài bao nhiêu centimét để có thể xếp được tất cả các hình vuông đó?

Media VietJack

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack