2048.vn

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi Cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác, gọi \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo \(\alpha \). Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

\(\sin \alpha = {y_0}\).

\(\sin \alpha = {x_0}\).

\(\sin \alpha = - {x_0}\).

\(\sin \alpha = - {y_0}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\(\sin 2\alpha = \sin \alpha \cdot \cos \alpha \).

\(\sin 2\alpha = 2{\cos ^2}\alpha - 1\).

\(\sin 2\alpha = 4\sin \alpha \cdot \cos \alpha \).

\(\sin 2\alpha = 2\sin \alpha \cdot \cos \alpha \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đồ thị hàm số sau:

Media VietJack

Hình 1

Media VietJack

Hình 2

Media VietJack

Hình 3

Media VietJack

Hình 4

Hình nào là đồ thị của hàm số \(y = \sin x?\)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\)

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {n\pi ,n \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + l2\pi ,l \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{m\pi }}{2},m \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nghiệm của phương trình \(\cos x = \cos \alpha \)

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \pm \alpha + k2\pi ,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \alpha + k\pi ,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\tan x = \sqrt 3 \)

\[x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

\[x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

\[x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

\[x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 2n\). Năm số hạng đầu của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) lần lượt là

\(2;\,\,4;\,\,6;\,\,8;\,\,10\).

\(0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8\).

\(1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5\).

\(0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với công sai \(d\), khẳng định nào sau đây đúng?

\({u_n} = {u_{n - 1}} - d\).

\({u_n} = {u_{n - 1}} + d\).

\({u_n} = {u_{n - 1}} \cdot d\).

\({u_n} = {u_{n - 1}} + 2d\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau dãy nào lập thành một cấp số nhân?

\[1;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,9\].

\[1;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8\].

\[4;\,\,\,\frac{1}{4};\,\,\,3;\,\,\frac{1}{3};\,\,\,2;\,\,\,\frac{1}{2}\].

\[9;\,\,3;\,\,1;\,\,\frac{1}{3};\,\frac{1}{9}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của một số học sinh khối 11, thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

\[\left[ {0;\,20} \right)\]

\[\left[ {20;\,40} \right)\]

\[\left[ {40;\,60} \right)\]

\[\left[ {60;80} \right)\]

\[\left[ {80;\,100} \right)\]

Số học sinh

12

15

4

6

5

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {40;\,60} \right)\]

40.

60.

50.

4.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) và đường thẳng \(d \subset \left( P \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu \(A \notin d\) thì \(A \notin \left( P \right)\).

Nếu \(A \in \left( P \right)\) thì \(A \in d\).

Nếu 3 điểm \(A,B,C\)thuộc \(\left( P \right)\)\(A,B,C\)thẳng hàng thì \(A,B,C\)thuộc \(d\).

Nếu \(A \in d\)thì \(A \in \left( P \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tứ diện có số mặt và số cạnh lần lượt

4 mặt, 6 cạnh.

\[5\] mặt, \[10\] cạnh.

\[5\] mặt, \[5\] cạnh.

\[6\] mặt, 4 cạnh.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hai đường thẳng \(a\)\(b\). Số vị trí tương đối giữa hai đường thẳng \(a\)\(b\) là 

4.

1.

3.

2.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) và hai đường thẳng song song \(a\)\(b\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu \(\left( P \right)\) song song với \(a\) thì \(\left( P \right)\) cũng song song với \(b.\)

Nếu \(\left( P \right)\) cắt \(a\) thì \(\left( P \right)\) cũng cắt \(b.\)

Nếu \(\left( P \right)\) chứa \(a\) thì \(\left( P \right)\) cũng chứa \(b.\)

Các khẳng định A, B, C đều sai.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

Hình lăng trụ có đáy là tam giác được gọi là lăng trụ tam giác.

Hình lăng trụ có đáy là tứ giác được gọi là lăng trụ hộp.

Hình lăng trụ có đáy là tứ giác được gọi là lăng trụ tứ giác.

Hình lăng trụ tứ giác có hai đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau.

Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau thì song song.

Hình chiếu song song của một hình vuông là một hình vuông.

Hình chiếu song song của một lục giác đều là một lục giác đều.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\,\,\left( {{v_n}} \right)\)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {u_n} = a,\,\,\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {v_n} = b\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {{u_n} + {v_n}} \right)\) bằng

\(a - b\).

\(a + b\).

\(a \cdot b\).

\({a^b}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giới hạn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 1;\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = - 2\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]\) bằng

\( - 2\).

\(2\).

\(3\).

\( - 3\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I. \[f\left( x \right)\] liên tục trên đoạn \[\left[ {a;b} \right]\]\[f\left( a \right) \cdot f\left( b \right) < 0\] thì phương trình \[f\left( x \right) = 0\] có nghiệm.

II. \[f\left( x \right)\] không liên tục trên \[\left[ {a;b} \right]\]\[f\left( a \right) \cdot f\left( b \right) \ge 0\] thì phương trình \[f\left( x \right) = 0\] vô nghiệm.

Chỉ I đúng.

Chỉ II đúng.

Cả I và II đúng.

Cả I và II sai.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số \(y = \cos x\,\,\,\left( I \right)\), \(y = \sin \sqrt x \,\,\left( {II} \right)\)\(y = \tan x\,\,\,\left( {III} \right)\). Hàm số nào liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(\left( I \right),\,\left( {II} \right)\).

\(\left( I \right)\).

\(\left( I \right),\,\left( {II} \right),\,\left( {III} \right)\).

\(\left( {III} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = {\left[ {\tan \frac{{17\pi }}{4} + \tan \left( {\frac{{7\pi }}{2} - x} \right)} \right]^2} + {\left[ {\cot \frac{{13\pi }}{4} + \cot \left( {7\pi - x} \right)} \right]^2}\) ta được kết quả là

\(\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}.\)

\(\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}.\)

\(\frac{2}{{{{\sin }^2}x}}.\)

\(\frac{2}{{{{\cos }^2}x}}.\)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \[\sin \alpha = \frac{3}{5}.\]

Giá trị của biểu thức \[P = \sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{6}} \right)\sin \left( {\alpha - \frac{\pi }{6}} \right)\] bằng

\(P = \frac{{11}}{{100}}.\)

\(P = - \frac{{11}}{{100}}.\)

\(P = \frac{7}{{25}}.\)

\(P = \frac{{10}}{{11}}.\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất \(m\) của hàm số \(y = - \sqrt 2 \sin \left( {2016x + 2017} \right)\)

\(m = - 2016\sqrt 2 .\)

\(m = - \sqrt 2 .\)

\(m = - 2017\sqrt 2 .\)

\(m = - 1.\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác \(2\cos \,x + \sqrt 2 = 0\) có nghiệm là

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \\x = \frac{{ - 3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{5\pi }}{4} + k2\pi \\x = \frac{{ - 5\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{ - \pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]cho bởi số hạng tổng quát \[{u_n}\] sau, dãy số nào là dãy số tăng?

\[{u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}.\]

\[{u_n} = \frac{1}{n}.\]

\[{u_n} = \frac{{n + 5}}{{3n + 1}}.\]

\[{u_n} = \frac{{2n - 1}}{{n + 1}}.\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\(d = - 2\;\)\({S_8} = 72.\) Tìm số hạng đầu tiên \({u_1}.\)

\({u_1} = 16.\)

\({u_1} = - 16.{\mkern 1mu} \;\;\;\;\)

\({u_1} = \frac{1}{{16}}.{\mkern 1mu} \)

\({u_1} = - \frac{1}{{16}}.\;\;\;\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân có hai số hạng liên tiếp là 16 và 36. Số hạng tiếp theo là

720.

81.

64.

56.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phút)

\[\left[ {0;\,20} \right)\]

\[\left[ {20;\,40} \right)\]

\[\left[ {40;\,60} \right)\]

\[\left[ {60;80} \right)\]

\[\left[ {80;\,100} \right)\]

Số học sinh

5

9

12

10

6

 

Thời gian trung bình tập thể dục trong ngày của các học sinh khối 11 trên là

\(56,71\).

\(51,42\).

\(53,15\).

\(51,43\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

Ba điểm phân biệt\[.\]

Một điểm và một đường thẳng\[.\]

Hai đường thẳng cắt nhau\[.\]

Bốn điểm phân biệt\[.\]

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình bình hành. Gọi \(I,J,E,F\) lần lượt là trung điểm \(SA,SB,SC,SD.\) Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với \[IJ?\]

\[EF.\]

\[DC.\]

\[AD.\]

\[AB.\]

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \[S.ABCD\]. Gọi \[M\]\[N\] lần lượt là trung điểm của \[SA\]\[SC\,.\] Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(MN\)//\[mp\,\,\left( {ABCD} \right).\]

\(MN\)//\[mp\,\,\left( {SAB} \right).\]

\[MN\]//\[mp\,\,\left( {SCD} \right).\]

\(MN\)//\[mp\,\,\left( {SBC} \right).\]

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.{A_1}{B_1}{C_1}.\] Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\left( {ABC} \right)\)//\[\left( {{A_1}{B_1}{C_1}} \right).\]

\(A{A_1}\)//\[\left( {BC{C_1}} \right).\]

\(AB\)//\[\left( {{A_1}{B_1}{C_1}} \right).\]

\(A{A_1}{B_1}B\) là hình chữ nhật.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{{{\left( {1 - 2n} \right)}^3}}}{{a{n^3} + 2}} = 4\) với \(a\) là tham số. Khi đó \(a - {a^2}\) bằng

\( - 4\).

\( - 6\).

\( - 2\).

\(0\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 1}}\) có giá trị bằng               

\( - \infty \).

\(2\).

\(1\).

\( + \infty \).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 7x + 12}}\) liên tục trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {3;4} \right)\).

\(\left( { - \infty ;4} \right)\).

\(\left( { - 4;3} \right)\).

\(\left( { - 4; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) \[\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \sqrt n \left( {\sqrt {n + 1} - \sqrt n } \right)\];                                               b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \frac{\pi }{6}} \frac{{2\tan x + 1}}{{\sin x + 1}}\).

2. Cho hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^3} + 8x + m}}{{x - 1}}\;\,\,{\rm{khi}}\;\,x \ne 1\\n\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\;\,\,\,\,{\rm{khi}}\;\,x = 1\end{array} \right.\] , với \(m\),\(n\) là các tham số thực. Biết rằng hàm số \(f\left( x \right)\)liên tục tại \(x = 1\), khi đó hãy tính giá trị của biểu thức \(P = m + n\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,\,\,SB\)\(P\) là trọng tâm của tam giác \(BCD\).

a) Chứng minh đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng \(\left( {SCD} \right).\)

b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\)\(\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông \(\left( {{C_1}} \right)\) có cạnh bằng \(a\). Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông \(\left( {{C_2}} \right)\) (xem hình vẽ). Từ hình vuông \(\left( {{C_2}} \right)\) lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông \({C_1},\,\,{C_2},\,\,{C_3},\,...,\,{C_n},\,...\). Gọi \({S_i}\) là diện tích của hình vuông \({C_i}\,\,\left( {i \in \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,...} \right\}} \right)\). Đặt \(T = {S_1} + {S_2} + {S_3} + ... + {S_n} + ...\). Biết \(T = \frac{{32}}{3}\), tính \(a\).

Media VietJack

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack