2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 8
Quiz

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 8

VietJack
VietJack
ToánLớp 1021 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) có nghiệm”;

Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) có phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn không?”;

Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn;

Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) có vô số nghiệm”.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(E = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x = 7 - n,n \in \mathbb{N}} \right\}\). Viết tập hợp \(E\) dưới dạng liệt kê các phần tử ta được 

\(E = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\);

\(E = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\);

\(E = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9} \right\}\);

\(E = \left\{ {1;\,\,3;\,\,5;\,\,7} \right\}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp: \(A = \left[ { - 4;\,\,1} \right),B = \left[ { - 2;\,\,3} \right]\). Khi đó \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cup B} \right)\) là tập hợp nào sau đây?

\(\left( { - 4;\,3} \right)\);

\(\left[ { - 4;\,\,3} \right]\);

\(\left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ; - 4} \right] \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Hồng muốn pha hai loại nước cam. Để pha một lít nước cam loại 1 thì cần 900 ml nước cốt cam và còn nước cam loại 2 thì cần 850 ml nước cốt cam. Gọi \(x\)\(y\) \(\left( {x \ge 0,y \ge 0} \right)\) lần lượt là số lít nước cam loại 1 và loại 2 pha chế được và biết rằng Hồng chỉ có 4,5 lít nước cốt cam. Bất phương trình mô tả số lít nước cam loại 1 và loại 2 mà bạn Hồng có thể pha chế được là

\(18x + 17y \le 90\);

\(18x + 17y > 90\);

\(18x + 17y \ge 90\);

\(18x + 17y < 9\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y > 5\\2x - 5y < 9\end{array} \right.\). Cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình trên?

\(\left( {2;\,\,3} \right)\);

\(\left( {5;\,\,1} \right)\);

\(\left( { - 1;\,\,4} \right)\);

\(\left( { - 2;\,\, - 5} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\)\(\widehat A = 30^\circ \). Khi đó giá trị \(\sin C\) bằng

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

\( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

\( - \frac{1}{2}\);

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 9,\,\widehat B = 55^\circ ,\,\widehat C = 48^\circ \). Độ dài cạnh \(BC\) gần nhất với giá trị nào dưới đây?

11;

11,5;

11,8;

12.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\), vectơ \(\overrightarrow {AB} \) cùng phương với vectơ nào sau đây?

\(\overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt \(A,\,\,B,\,\,C\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {BC} \];

\[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \];

\[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {CB} \];

\[\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {CA} \].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\), biết \(AB = 2a,\,\,BC = 3a\). Độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \)

\(a\sqrt {13} \);

\(a\sqrt 5 \);

\(5a\);

\(a\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \[\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b \,\,\]không cùng phương và \[\overrightarrow {\,x\,} = - 2\overrightarrow {a\,} + \overrightarrow {\,b\,} \]. Vectơ cùng hướng với vectơ \[\overrightarrow {x\,} \]

\[2\overrightarrow {a\,} - \overrightarrow {\,b\,} \];

\[ - \,\overrightarrow {a\,} + \frac{1}{2}\overrightarrow {b\,} \];

\[4\,\overrightarrow {a\,} + 2\overrightarrow {b\,} \];

\[ - \,\overrightarrow {a\,} + \overrightarrow b \].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]có trọng tâm \(G\). Gọi \(M\) là trung điểm \(BC\). Phân tích vectơ \[\overrightarrow {AG} \]theo hai vectơ là hai cạnh của tam giác. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {AG} = \frac{2}{3}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AG} = \frac{1}{3}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{2}\overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AG} = \frac{2}{3}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AG} = \frac{1}{3}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {AC} \).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {3;\,\, - 1} \right)\)\(B\left( { - 2;\,5} \right)\). Độ dài đoạn thẳng \(AB\) bằng

\(\sqrt {61} \);

\[\sqrt {17} \];

\(\sqrt {41} \);

\(2\sqrt 5 \).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho các điểm \(M\left( {5;\,\,3} \right),\,\,N\left( {x;\,\,y} \right)\), \(P\left( {x - 4;y + 1} \right)\). Xác định \(x,\,y\) để \(P\) là trung điểm của \(MN\).

\(x = 1;\,\,y = 13\);

\(x = 13;\,y = 1\);

\(x = - 13;\,y = 1\);

\(x = - 1;\,y = 13\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) ngược hướng, biết \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 2,\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 8\). Giá trị \(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b \) bằng

– 16;

16;

4;

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) tâm \(O\). Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

\(\overrightarrow {OA} \cdot \overrightarrow {OB} = 0\) ;

\(\overrightarrow {OA} \cdot \overrightarrow {OC} = \frac{1}{2}\overrightarrow {OA} \cdot \overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {AD} \).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số quy tròn của số gần đúng \(a\) trong trường hợp \(\overline a = 20\,\,006\,\,851\, \pm 400\) ta được kết quả là

20 007 000;

20 006 900;

20 006 850;

20 006 851.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung vị của mẫu số liệu: 20; 25; 26; 35; 47; 56; 58; 59; 59 là

47;

42,8;

42,7;

56.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi văn nghệ của 10 đội thi trong lễ hội văn nghệ chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam tại một trường THPT như sau:

80      90      95      100    90      80      75      90      80      85

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

15;

20;

25;

30.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương sai của mẫu số liệu ở Câu 19

55,52;

52,25;

7,43;

55,25.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận (4 điểm)

 (1 điểm) Một tháp viễn thông cao 48 m được dựng thẳng đứng trên một sườn dốc \(25^\circ \) so với phương ngang. Từ đỉnh tháp, người ta neo một sợi dây cáp xuống một điểm trên sườn dốc cách chân tháp 35 m như hình dưới. Tính chiều dài của sợi dây cáp đó.

Một tháp viễn thông cao 48 m được dựng thẳng đứng trên một sườn dốc 25 độ so với phương ngang. Từ đỉnh tháp, người ta neo một sợi dây cáp xuống một điểm trên sườn dốc cách chân tháp 35 m như hình dưới. Tính chiều dài của sợi dây cáp đó. (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho các điểm \[A\left( {1;\,\,3} \right),{\rm{ }}B\left( {0;\,\,2} \right),{\rm{ }}C\left( {4;\,\,5} \right).\] Xác định các điểm \(E,\,F\), biết rằng \[\overrightarrow {CE} = 3\overrightarrow {AB} - 4\overrightarrow {AC} \], \[\overrightarrow {AF} + 2\overrightarrow {BF} - 4\overrightarrow {CF} = \overrightarrow 0 \].

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho hình thang vuông \(ABCD\) đường cao \[AB = h,\] cạnh đáy \[AD = a,BC = b.\] Tìm điều kiện giữa \(a,\,\,b,\,\,h\) để

a) \(AC\)\(DB\) vuông góc.

b) \[\widehat {AIB} = 90^\circ \] với \(I\) là trung điểm \(CD\).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Kiểm tra chiều dài của 10 con cá voi xanh trưởng thành được kết quả như sau (đơn vị: mét)

26      25      27      27      33      26      24      26      21      31.

a) Hãy tìm số trung bình, khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.

b) Xác định các giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu trên.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack