2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
Quiz

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 1024 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?   

“Năm 2024 là năm nhuận.”;

“Số 2 022 là số lẻ.”;

“Số 25 là số chính phương.”;

“Hà có học giỏi môn Toán không?”.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(H = \left\{ {{x^2}|x \in \mathbb{N},x \le 4} \right\}\). Viết tập hợp \(H\) bằng cách liệt kê các phần tử ta được 

\(H = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\);

\(H = \left\{ {0;\,\,1;\,\,4;\,\,9;\,\,16} \right\}\);

\(H = \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\);

H=1;  4;  9;  16;  25

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp: \(A = \left( { - 2;\,\,9} \right),B = \left[ { - 3;\,\,5} \right]\). Khi đó \(A \cap B\) là tập hợp nào sau đây?

\(\left[ { - 2;\,\, - 3} \right]\);

\(\left( { - 2;\,\,5} \right)\);

\(\left( { - 2;\,\,5} \right]\);

\(\left[ { - 2;\,\,5} \right]\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không tô đậm trong hình vẽ (kể cả đường thẳng \(\Delta \)) biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

Phần không tô đậm trong hình vẽ (kể cả đường thẳng Delta biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? (ảnh 1)

\(x + 2y \le 3\);

\(x + 2y \ge 3\);

\(2x + y \le 3\);

\(2x + y \ge 3\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta dự định dùng hai nguyên liệu là mía và củ cải đường để chiết xuất ít nhất 140 kg đường kính và 9 kg đường cát. Từ mỗi tấn mía có thể chiết xuất được 20 kg đường kính và 0,6 kg đường cát. Từ mỗi tấn củ cải đường có thể chiết xuất được 10 kg đường kính và 1,5 kg đường cát. Gọi số tấn mía cần dùng là \(x\) và số tấn củ cải đường cần dùng là \(y\). Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 10 tấn mía và không quá 9 tấn củ cải đường. Một hệ điều kiện giữa \(x\)\(y\) thỏa mãn yêu cầu bài toán là

\(\left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 10\\0 \le y \le 9\\20x + 10y \le 140\\0,6x + 1,5y \le 9\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 10\\0 \le y \le 9\\20x + 10y > 140\\0,6x + 1,5y > 9\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\y > 0\\20x + 10y \ge 140\\0,6x + 1,5y \ge 9\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}0 \le x \le 10\\0 \le y \le 9\\20x + 10y \ge 140\\0,6x + 1,5y \ge 9\end{array} \right.\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\cos 150^\circ \)

một số hữu tỉ âm;

một số hữu tỉ dương;

một số thực dương;

một số thực âm.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(0^\circ < \alpha < 90^\circ \). Khẳng định nào sau đây sai?

\({\rm{sin}}\alpha \)\(\cot \alpha \) cùng dấu;

Tích \({\rm{sin}}\alpha \cdot {\rm{cot}}\alpha \) mang dấu âm;

Tích \({\rm{sin}}\alpha \cdot {\rm{cos}}\alpha \) mang dấu dương;

\({\rm{sin}}\alpha \)\(\tan \alpha \) cùng dấu.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(A = {\sin ^2}52^\circ + {\sin ^2}47^\circ + {\sin ^2}38^\circ + {\sin ^2}43^\circ \) là 

– 1;

1;

0;

2.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(AB = 3;\,BC = 7;\,AC = 5\). Số đo góc \(A\)

\(30^\circ \);

\(60^\circ \);

\(120^\circ \);

\(150^\circ \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\), số các vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tứ giác là 

4;

6;

8;

12.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(H,\,I,\,K\) thẳng hàng, trong đó điểm \(I\) nằm giữa hai điểm \(H\)\(K\). Khi đó cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

\(\overrightarrow {HI} \)\(\overrightarrow {KH} \);

\(\overrightarrow {HI} \)\(\overrightarrow {IK} \);

\(\overrightarrow {HK} \)\(\overrightarrow {KI} \);

\(\overrightarrow {IK} \)\(\overrightarrow {IH} \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} \];

\[\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {CB} = \overrightarrow {AB} \];

\[\overrightarrow {CA} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BA} \];

\[\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BA} \].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(O\) là tâm hình bình hành \(ABCD\). Hỏi vectơ \(\overrightarrow {AO} - \overrightarrow {DO} \) bằng vectơ nào? 

\(\overrightarrow {BA} \);

\(\overrightarrow {BC} \);

\(\overrightarrow {DC} \);

\(\overrightarrow {AC} \).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng \(AB\), \(M\) là điểm thỏa \[\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {BA} = \overrightarrow 0 \]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(M\)là trung điểm \(AB\);

\(M\)trùng \(A\);

\(M\)trùng\(B\);

\(A\) là trung điểm \(MB\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\). Với mọi điểm \(M\)ta luôn có:

\(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MG} \);

\(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = 2\overrightarrow {MG} \);

\(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = 3\overrightarrow {MG} \);

\(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = 4\overrightarrow {MG} \).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vectơ \(\overrightarrow a \ne \overrightarrow 0 \) và điểm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là hai điểm thỏa mãn \(\overrightarrow {OM} = 3\overrightarrow a \)\(\overrightarrow {ON} = - 4\overrightarrow a \). Khi đó:

\(\overrightarrow {MN} = 7\overrightarrow a \);

\(\overrightarrow {MN} = - 5\overrightarrow a \);

\(\overrightarrow {MN} = - 7\overrightarrow a \);

\(\overrightarrow {MN} = - 5\overrightarrow a \).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường thẳng chứa cạnh \(BC\) của tam giác \(ABC\) lấy một điểm \(M\) sao cho \(\overrightarrow {MB} = 3\overrightarrow {MC} \). Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {AM} = - \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} + \frac{3}{2}\overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AM} = 2\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} \);

\[\overrightarrow {AM} = \frac{1}{2}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right)\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường thẳng \(MN\) lấy điểm \(P\) sao cho \(\overrightarrow {MN} = - 3\overrightarrow {MP} \). Điểm \(P\) được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây?

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho vectơ \(\overrightarrow v = - 7\overrightarrow i + 8\overrightarrow j \). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow v \) là 

\(\overrightarrow v = \left( {7;\, - 8} \right)\);

\(\overrightarrow v = \left( {7;\,8} \right)\);

\(\overrightarrow v = \left( { - 7;\, - 8} \right)\);

\(\overrightarrow v = \left( { - 7;\,8} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {2;\,\, - 3} \right)\)\(B\left( { - 5;\, - 4} \right)\). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {BA} \)

\(\overrightarrow {BA} = \left( {7;\,\,1} \right)\);

\(\overrightarrow {BA} = \left( { - 7;\,\, - 1} \right)\);

\(\overrightarrow {BA} = \left( {7;\, - 1} \right)\);

\(\overrightarrow {BA} = \left( { - 7;\,1} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(A\left( {6;{\rm{ }}1} \right),{\rm{ }}B\left( { - 3;{\rm{ }}5} \right)\) và trọng tâm \(G\left( { - 1;{\rm{ }}1} \right)\). Tìm tọa độ đỉnh \(C\).

\(\left( {6;\, - 3} \right)\);

\(\left( { - 6;\,\,3} \right)\);

\(\left( { - 6;\, - 3} \right)\);

\(\left( { - 3;\,\,6} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) là hai vectơ ngược hướng và đều khác vectơ \(\overrightarrow 0 \). Mệnh đề nào sau đây đúng? 

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right|\);

ab=0

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = - 1\);

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = - \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right|\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm \(A\left( {2;\,2} \right)\)\(B\left( {5;\, - 2} \right)\). Tìm điểm \(M\) nằm trên tia \[Ox\] sao cho \(\widehat {AMB} = 90^\circ \).

\(M\left( {1;\,\,6} \right)\);

\(M\left( {6;\,\,0} \right)\);

\(M\left( {1;\,\,0} \right)\) hoặc \(M\left( {6;\,\,0} \right)\);

\(M\left( {0;\,\,1} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1;\, - 3} \right)\)\(\overrightarrow b = \left( {2;\,5} \right)\). Tích vô hướng của \(\overrightarrow a \cdot \left( {\overrightarrow a + 2\overrightarrow b } \right)\) bằng

16;

26;

36;

– 16.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(\widehat {ABC} = 50^\circ \). Hệ thức nào sau đây sai?

\(\left( {\overrightarrow {BA} ,\,\overrightarrow {BC} } \right) = 50^\circ \);

\(\left( {\overrightarrow {CA} ,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 40^\circ \);

\(\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 50^\circ \);

\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 120^\circ \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số quy tròn của số gần đúng \(a\) trong trường hợp \(\overline a = 13,738 \pm 0,02\)

13,738;

13,7;

13,8;

13,74.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số 152,559 đến hàng phần trăm. Sai số tuyệt đối của số quy tròn là

0,001;

0,01;

0,1;

Đáp án khác.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đặc trưng nào sau đây đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?

Khoảng biến thiên;

Độ lệch chuẩn;

Khoảng tứ phân vị;

Số trung bình.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng thống kê sau

Giá trị

1

2

3

4

5

6

7

Tần số

18

15

20

32

40

18

15

 Giá trị mốt của mẫu số liệu trên là

40;

5;

15;

18.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu nhập hằng tháng của 9 nhân viên trong một công ty luật lần lượt là 10; 12; 9; 11; 15; 18; 16; 9; 8. Thu nhập trung bình của 9 nhân viên đó là

11;

12;

13;

14.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung vị của mẫu số liệu trong Câu 30

10;

11;

11,5;

12.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đánh giá mức độ phân tán của mẫu số liệu thống kê, ta dùng đại lượng nào sau đây? 

Số trung vị;

Số trung bình;

Tứ phân vị;

Độ lệch chuẩn.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau: 15; 12; 17; 14; 17; 12; 15; 17; 15; 18. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

6;

3;

12;

18.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ lệch chuẩn trong mẫu số liệu ở Câu 33

1,98;

1,99;

\(\frac{{3\sqrt {11} }}{5}\);

2.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở Câu 33

2;

3;

2,75;

6.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận (3 điểm)

(1 điểm) Để làm đường điện dây cao thế ở Hà Giang từ vị trí bản \(A\) đến bản \(B\), người ta phải tránh một ngọn núi nên người ta phải nối thẳng đường dây từ bản \(A\) đến bản \(C\) dài 12 km rồi nối từ bản \(C\) đến bản \(B\) dài 8 km. Qua đo đạc người ta xác định được \(\widehat {ABC} = 65^\circ \). Hỏi so với việc nối thẳng từ bản \(A\) đến bản \(B\), người ta tốn thêm bao nhiêu tiền, biết mỗi km dây có giá 150 000 đồng.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a = \left( {2 + x; - 3} \right)\)\(\overrightarrow b = \left( {1;\,\,2} \right)\). Đặt \(\overrightarrow u = 2\overrightarrow a + \overrightarrow b \). Gọi \(\overrightarrow v = \left( { - 5;\,\,8} \right)\) là vectơ ngược hướng với vectơ \(\overrightarrow u \). Tìm \(x\) biết \(\left| {\overrightarrow v } \right| = 2\left| {\overrightarrow u } \right|\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Bạn Nam dùng đồng hồ bấm giờ để đo thời gian một vật rơi tự do (đơn vị: giây) từ tầng năm của một tòa nhà xuống mặt đất trong 10 lần cho kết quả như sau:

0,899;   0,898;   0,895;   0,901;   0,898;   0,902;   0,910;   0,312;   0,905;   0,899.

Nam nghĩa rằng giá trị 0,312 ở lần đo thứ 8 không chính xác. Hãy kiểm tra nghi ngờ của Nam.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack