
30 câu hỏi
nằm ngang.
trùng với phương truyền sóng.
vuông góc với phương truyền sóng.
thẳng đứng.
Đáp án đúng là B
Các điểm sóng của sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
phương truyền sóng và tần số sóng.
phương dao động và phương truyền sóng.
phương dao động và tốc độ truyền sóng.
Đáp án đúng là C
Để phân loại sóng dọc và sóng ngang, người ta dựa phương dao động và phương truyền sóng.
(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang.
(1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng
(1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng.
Đáp án đúng là B
Sóng trên là xo là sóng dọc vì mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang trùng với phương truyền sóng.
chuyển động dọc theo trục lò xo từ B đến A.
chuyển động dọc theo trục lò xo từ A đến B.
dao động theo phương dọc theo trục lò xo, qua lại quanh một vị trí cố định.
dao động theo phương vuông góc với trục lò xo, qua lại quanh một vị trí cố định.
Đáp án đúng là C
Các phần tử của môi trường chỉ dao động quanh vị trí cân bằng mà không di chuyển theo sóng.
2,50 m/s.
5,00 m/s.
10,0 m/s.
1,25 m/s.
Đáp án đúng là A
Phao nhô lên 10 lần tương ứng với 9 dao động.
Chu kì sóng là: \[T = \frac{{36}}{9} = 4\,s\]
Tốc độ truyền sóng là: \[v = \frac{\lambda }{T} = \frac{{10}}{4} = 2,5\,m/s\]
âm và đang đi xuống.
âm và đang đi lên.
dương và đang đi lên.
dương và đang đi xuống
Đáp án đúng là A
Sử dụng đồ thị li độ quãng đường Hình vẽ của sóng quy ước chiều truyền dương để xác định các vùng mà các phần tử vật chất đang đi lên và đi xuống.

Ta có: \(\lambda = \frac{v}{f} = \frac{{60}}{{100}} = 0,6{\rm{\;m}};AB = 7,95{\rm{\;m}} = 7,8 + 0,15 = 13 \cdot 0,6 + 0,15 = 13\lambda + \frac{\lambda }{4}\).
Từ hình vẽ, ta thấy B có li độ âm và đang đi xuống.
\( \uparrow \).
\( \downarrow \).
\( \to \).
\( \leftrightarrow \).
Đáp án đúng là C
Dựa vào hình vẽ thấy đấy là sóng dọc, chiều của trục toạ độ từ trái sáng phải.
\(566,7{\rm{\;Hz}}\).
\(204{\rm{\;Hz}}\).
\(0,00176{\rm{\;Hz}}\).
0,176 Hz.
Đáp án đúng là A
Từ hình vẽ thấy bước sóng là 0,6 m nên tần số là \[f = \frac{v}{\lambda } = \frac{{340}}{{0,6}} = 566,7\,Hz\]
chân không.
không khí.
nước.
kim loại.
Đáp án đúng là A
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau.
Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc.
Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.
Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang.
Đáp án đúng là A
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau.
Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất đàn hồi.
Sóng cơ truyền được trong chân không với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.
Khi sóng cơ truyền đi, các phần tử môi trường cũng chuyển dịch theo phương truyền sóng.
Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
a) Đúng - Khái niệm sóng cơ.
b) Sai - Sóng cơ không truyền được trong chân không.
c) Sai - Phần tử môi trường chỉ dao động tại chỗ quanh vị trí cân bằng, không chuyển dịch theo sóng.
d) Đúng - Truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
Sóng ngang truyền được trong lòng chất lỏng và trong lòng chất khí.
Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
Sóng trên mặt nước khi gạt nhẹ ngón tay vào là một ví dụ về sóng ngang.
a) Sai - Phương dao động VUÔNG GÓC với phương truyền sóng mới là sóng ngang.
b) Sai - Sóng ngang không truyền được trong lòng chất lỏng và chất khí.
c) Đúng - Môi trường truyền của sóng ngang là chất rắn và bề mặt chất lỏng.
d) Đúng - Sóng mặt nước là sóng ngang.
Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng dọc truyền được trong cả ba môi trường: rắn, lỏng và khí.
Sự lan truyền của sóng dọc gắn liền với biến dạng nén và dãn của môi trường.
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
a) Sai - Phương dao động TRÙNG với phương truyền sóng là sóng dọc.
b) Đúng - Sóng dọc truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí.
c) Đúng - Sóng dọc gắn liền với biến dạng nén - dãn.
d) Đúng - Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
Các phần tử trên dây dao động điều hòa cùng tần số với nguồn sóng.
Hai điểm cách nhau một bước sóng trên cùng phương truyền sóng luôn dao động ngược pha nhau.
Điểm cao nhất trên sợi dây được gọi là đỉnh sóng (hoặc ngọn sóng).
Tốc độ truyền sóng chính là tốc độ dao động cực đại của các phần tử trên dây.
a) Đúng - Các phần tử môi trường dao động cùng tần số với nguồn.
b) Sai - Hai điểm cách nhau 1 bước sóng trên cùng phương truyền sóng dao động CÙNG PHA.
c) Đúng - Điểm nhô cao nhất là đỉnh sóng.
d) Sai - Tốc độ truyền sóng (lan truyền trạng thái) khác với tốc độ dao động của phần tử.
Các phần tử lò xo dao động dọc theo trục của lò xo.
Khoảng cách giữa hai vùng nén liên tiếp bằng một bước sóng.
Vùng nén và vùng dãn kề nhau dao động cùng pha với nhau.
Tốc độ truyền sóng dọc trong lò xo phụ thuộc vào bản chất và độ cứng của lò xo.
a) Đúng - Phương dao động trùng phương truyền sóng (dọc trục lò xo).
b) Đúng - Khoảng cách giữa 2 vùng nén liên tiếp \( = 1\lambda \).
c) Sai - Vùng nén và dãn kề nhau dao động ngược pha.
d) Đúng - Tốc độ truyền sóng phụ thuộc bản chất môi trường.
Chu kỳ của sóng đúng bằng chu kỳ dao động của phần tử môi trường có sóng truyền qua.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.
Khi sóng truyền từ không khí vào nước, tần số của sóng tăng lên.
Biên độ sóng tại một điểm phản ánh năng lượng sóng tại điểm đó.
a) Đúng - Chu kỳ sóng bằng chu kỳ dao động của phần tử.
b) Đúng - Định nghĩa bước sóng.
c) Sai - Tần số giữ nguyên không đổi khi chuyển môi trường.
d) Đúng - Biên độ sóng đặc trưng cho năng lượng sóng.
Cả sóng ngang và sóng dọc đều không truyền được trong chân không.
Sóng ngang và sóng dọc khác nhau ở phương dao động của phần tử môi trường so với phương truyền sóng.
Khả năng truyền trong chất khí của sóng ngang tốt hơn sóng dọc.
Cả hai loại sóng đều mang năng lượng và có hiện tượng phản xạ, nhiễu xạ.
a) Đúng - Cả hai đều là sóng cơ nên không truyền được trong chân không.
b) Đúng - Khác nhau ở phương dao động so với phương truyền sóng.
c) Sai - Sóng ngang không truyền được trong chất khí.
d) Đúng - Đều có đầy đủ tính chất của sóng cơ.
Năng lượng sóng được truyền đi nhưng các phần tử nước chỉ dao động tại chỗ quanh vị trí cân bằng.
Khoảng cách giữa 3 nhô cao (đỉnh sóng) liên tiếp là 3 bước sóng.
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
Chiếc phao nhô cao hay hạ thấp là do sóng truyền phần tử nước di chuyển đến chiếc phao.
a) Đúng - Phần tử nước chỉ dao động tại chỗ.
b) Sai - Khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp là \(2\lambda \).
c) Đúng - Tốc độ phụ thuộc môi trường.
d) Sai - Phao nhấp nhô do sóng truyền trạng thái dao động đến, phần tử nước không di chuyển kéo theo phao.
Khi sóng âm (sóng dọc) truyền qua, áp suất không khí tại mỗi điểm biến thiên chu kỳ.
Không khí tại vùng nén có mật độ phân tử lớn hơn bình thường.
Sóng dọc không truyền được trong nước vì chất lỏng không có tính đàn hồi.
Tốc độ truyền sóng dọc trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng dọc trong thép.
a) Đúng - Sóng dọc làm mật độ và áp suất môi trường biến thiên.
b) Đúng - Vùng nén có mật độ phân tử cao hơn.
c) Sai - Sóng dọc truyền được trong chất lỏng.
d) Đúng - Tốc độ truyền sóng cơ: \({v_{{\rm{rắn}}}} > {v_{{\rm{lỏng}}}} > {v_{{\rm{khí }}}}\).
Công thức liên hệ giữa bước sóng \(\lambda \), tốc độ \(v\) và tần số \(f\) là \(\lambda = \frac{v}{f}\).
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong thời gian một chu kỳ.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào tần số của nguồn phát sóng.
Đối với cùng một loại môi trường rắn, tốc độ truyền sóng dọc thường lớn hơn tốc độ truyền sóng ngang.
a) Đúng - Công thức chuẩn \(\lambda = \frac{v}{f}\).
b) Đúng - Định nghĩa bước sóng theo thời gian.
c) Sai - Tốc độ truyền sóng do bản chất môi trường quyết định, không phụ thuộc tần số nguồn.
d) Đúng - Trong chất rắn, tốc độ sóng dọc lớn hơn tốc độ sóng ngang.
\(f = \frac{1}{T} = \frac{1}{{0,2}} = 5{\rm{ Hz}}\).
Đáp án: 5
\(v = \lambda \cdot f = 0,8 \cdot 425 = 340{\rm{ m/s}}\).
Đáp án: 340
Khoảng cách giữa 6 đỉnh sóng liên tiếp là \(5\lambda = 15{\rm{ m}} \Rightarrow \lambda = 3{\rm{ m}}\).
Đáp án: 3
Khoảng cách giữa 2 vùng nén liên tiếp là \(\lambda = 3{\rm{ m}}\).
\(f = \frac{v}{\lambda } = \frac{{6000}}{3} = 2000{\rm{ Hz}}\).
Đáp án: 2000
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất dao động cùng pha chính là \(1\lambda \).
\(\lambda = \frac{v}{f} = \frac{4}{{10}} = 0,4{\rm{ m}}\).
Đáp án: 0,4
Phao nhấp nhô 10 lần tương ứng với 9 chu kỳ \(T\):
\(9T = 18{\rm{ s}} \Rightarrow T = 2{\rm{ s}}\).
Đáp án: 2
Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 điểm dao động ngược pha là \(\frac{\lambda }{2} = 0,6{\rm{ m}} \Rightarrow \lambda = 1,2{\rm{ m}}\).
\(f = \frac{v}{\lambda } = \frac{{1200}}{{1,2}} = 1000{\rm{ Hz}}\).
Đáp án: 1000
Khi chuyển môi trường, tần số \(f\) không đổi \( \Rightarrow \frac{{{\lambda _2}}}{{{\lambda _1}}} = \frac{{{v_2}}}{{{v_1}}}\).
\({\lambda _2} = {\lambda _1} \cdot \frac{{{v_2}}}{{{v_1}}} = 0,6 \cdot \frac{{450}}{{300}} = 0,9{\rm{ m}}\).
Đáp án: 0,9
Khoảng cách ngắn nhất giữa đỉnh sóng và đáy sóng trên cùng phương truyền sóng là \(\frac{\lambda }{2}\).
\(d = \frac{{40}}{2} = 20{\rm{ cm}}\).
Đáp án: 20
Bước sóng \(\lambda = v \cdot T = 1500 \cdot 0,002 = 3{\rm{ m}}\).
Khoảng cách giữa vùng nén và vùng dãn kề nhau là \(\frac{\lambda }{2} = \frac{3}{2} = 1,5{\rm{ m}}\).
Đáp án: 1,5
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















