
25 câu hỏi
Đồng (Cu)
Thủy ngân (Hg)
Niken (Ni)
Bạc (Ag)
Đáp án : A
1,44
5,36
2,72
3,60
Đáp án :C
ZnSO4, FeSO4
ZnSO4
ZnSO4, FeSO4, CuSO4
FeSO4
Đáp án :C
13,5 gam
18,15 gam
16,6 gam
15,98 gam
Đáp án :C
33,6
44,8
11,20
3,36
Đáp án :A
20,69%
27,59%
16,55%
48,28%
Đáp án :B
2,24 lít
4,48 lít
6,72 lít
5,6 lít
Đáp án :B
2,688 lít
2,24 lít
4,48 lít
5,6 lít
Đáp án :A
16,24 gam
11,2 gam
16,8 gam
9,6 gam
Đáp án :A
17,22 và 0,224
1,08 và 0,224
18,3 và 0,448
18,3 và 0,224
Đáp án :D
5,6
7,2
8,4
10
Đáp án :D
Zn
Al
Fe
Mg
Đáp án :C
58,03%
41,97%
56,12%
43,08%
Đáp án :B
116,8 gam
70,13 gam
111,2 gam
139 gam
Đáp án :C
4
5
6
7
Đáp án :D
22,4 gam và 3M
16,8 gam và 2M
22,4 gam và 2M
16,8 gam và 3M
Đáp án :C
20 gam và 78,5 gam
20 gam và 55,7 gam
25,8 gam và 78,5 gam
25,8 gam và 55,7 gam
Đáp án :B
46,4 gam
23,2 gam
11,6 gam
34,8 gam
Đáp án :A
FeO
Fe3O4
Fe2O3
FeO hoặc Fe3O4
Đáp án :B
m = 5V + 1,6a
m = 1,25V + 0,16a
m = 2,5V + 0,16a
m = 2,5V + 1,6a
Đáp án :C
Fe3O4
Fe2O3
FeO
FeO hoặc Fe2O3
Đáp án :A
6,6 gam
14,6 gam
17,3 gam
10,7 gam
Đáp án :C
8,2
8
7,2
6,8
Đáp án :C
46,4 gam
52,8 gam
43,2 gam
48,0 gam
Đáp án :C
23,2 gam
34,8 gam
11,6 gam
46,4 gam
Đáp án :D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















