Bài tập về Este cơ bản và nâng cao có lời giải (P2)
25 câu hỏi
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là ester của acetic acid. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C2H5COOH
HO-C2H4-CHO
CH3COOCH3
HCOOC2H5
Đáp án: C
C2H5COOH là propionic acid.
HO-C2H4-CHO là hợp chất tạp chức của alcohol và aldehyde.
CH3COOCH3 là ester của acetic acid.
HCOOC2H5 là ester của fomic acidChất nào dưới đây không phải là este ?
HCOOC6H5
HCOOCH3
CH3COOH
CH3COOCH3
Đáp án: C
Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
HCOOC6H5, HCOOCH3, CH3COOCH3 là các este.
CH3COOH là axit
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5
C3H5(COOCH3)3
Đáp án: B
Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.
HCOOCH3, CH3COOC2H5 là các este đơn chức.
C3H5(COOCH3)3 là este đa chức.
C2H5OC2H5 là ete
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
propyl axetat
Đáp án: B
Etyl axetat có CTCT: CH3COOCH2CH3
Metyl propionat có CTCT: CH3CH2COOCH3.
Metyl axetat có CTCT: CH3COOCH3.
Propyl axetat có CTCT: CH3COOCH2CH2CH3
Este etyl fomat có công thức là
CH3COOCH3
HCOOC2H5
HCOOCH=CH2
HCOOCH3
Đáp án: B
CH3COOCH3 là metyl axetat.
HCOOC2H5 là etyl fomat.
HCOOCH=CH2 là vinyl fomat.
HCOOCH3 là metyl fomat
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Đáp án: A
Giả sử este có CTCT RCOOR'
Tên este gồm: tên gốc hiđrocacbon R' + tên anion gốc axit (đuôi "at")
→ R' của este vinyl axetat là -CH=CH2; RCOO của este là CH3COO
→ Công thức thỏa mãn là CH3COOCH=CH2
Este metyl acrilat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Chọn đáp án C
CH3COOCH3 là metyl axetat.
CH3COOCH=CH2 là vinyl axetat.
CH2=CHCOOCH3 là metyl acrylat.
HCOOCH3 là metyl fomat
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
Metyl acrylat
Metyl metacrylat
Metyl metacrylic
Metyl acrylic
Đáp án: B
Metyl acrylat là CH2=CHCOOCH3
Metyl metacrylat là CH2=C(CH3)COOCH3.
Metyl metacrylic, metyl acrylic là những danh pháp sai
Trong thành phần nước dứa có este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric. CTPT của este là
C10H20O2
C9H14O2
C10H18O2
C10H16O2
Đáp án: A
Este này có dạng CH3CH(CH3)CH2COO-CH2CH2CH(CH3)CH3
Công thức cấu tạo của este isoamyl isovalerat là
CH3CH2COOCH(CH3)2
(CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2
(CH3)2CHCH2CH2COOCH2CH(CH3)2
CH3CH2COOCH3
Đáp án: B
Axit isovaleric có công thức (CH3)2CHCH2COOH
Ancol Isoamylic có công thức (CH3)2CHCH2CH2OH
Este isoamyl isovalerat được tạo từ axit isovaleric và ancol isoamylic có cấu tạo (CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2
Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat ?
Có CTPT C2H4O2
Là đồng đẳng của axit axetic
Là đồng phân của axit axetic
Là hợp chất esteD. Là hợp chất este
Đáp án: C
Metyl fomat là este no đơn chức,có công thức cấu tạo HCOOCH3, CTPT C2H4O2 → A , D đúng
Axit axetic CH3COOH và metyl fomat HCOOCH3 có cùng công thức phân tử khác nhau công thức cấu tạo nên là đồng đẳng của nhau
Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
CH3OH, CH3COOH
(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH
CH3COOH, (CH3)2CH-OH
CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH
Đáp án: D
Isoamyl axetat có cấu tạo CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)2 được tổng hợp từ ancol isoamylic ((CH3)2CH-CH2-CH2OH) và axit axetic CH3COOH
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
6
5
2
4
Đáp án: D
Có 4 đồng phân
Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
3
2
4
1
Đáp án: C
CTPT chất X có , có 2 nguyên tử O mà X tác dụng với NaOH , không tác dụng với Na nên chất X chỉ có thể là este
Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
CH3-COO-C6H5
C6H5-COO-CH3
C6H5-CH2-COO-CH3
CH3-COO-CH2-C6H5
Đáp án: D
Công thức của benzyl axetat là CH3-COO-CH2-C6H5
Cho hợp chất hữu cơ no X tác dụng với hiđro dư (Ni, to) thu được chất hữu cơ Y. Cho chất Y tác dụng với chất Z trong điều kiện thích hợp thu được este có mùi chuối chín. Tên thay thế của X là
axit etanoic
3-metylbutanal
2-metylbutanal
anđehit isovaleric
Đáp án: B
Este có mùi chuối chín là isoamyl axetat : CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
CH3-CH(CH3)-CH2-CHO (X) + H2 CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH (Y)
CH3-CH(CH3)-CH2-CH2OH (Y) + CH3COOH (Z) CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 + H2O.
Chú ý hỏi tên thay thế của X là 3-metylbutanal ( đánh số từ nhóm chức). anđehit isovaleric là tên gốc chức
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?
Phenyl axetat
Vinyl axetat
Etyl axetat
Propyl axetat
Đáp án: C
Phenyl axetat : CH3COOC6H5
Vinyl axetat : CH3COOCH=CH2
Etyl axetat : CH3COOCH2CH3 → CTPT là C4H8O2
Propyl axetat: CH3COOCH2CH2CH3
Công thức phân tử của metyl metacrylat là
C5H10O2
C4H8O2
C5H8O2
C4H6O2
Đáp án: C
Este metyl metacrylat là este không no 1 nối đôi, đơn chức có cấu tạo CH2=C(CH3)-COOCH3
Vậy công thức phân tử của metyl metacrylat là C5H8O2
Có bao nhiêu ester đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C5H10O2 ?
6
7
8
9

Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Công thức phân tử của X là
C2H4O2
C3H6O2
C4H8O2
C5H8O2
Chọn đáp án B
→ Este X no, đơn chức, mạch hở.
Trong X: mX = mC + mH + mO = 3,7g
→ nO = 0,1 mol
→ nC : nH : nO = 0,15 : 0,3 : 0,1 = 3 : 6 : 2
(Vì este đơn chức nên số O = 2)
→ Công thức phân tử của X là C3H6O2
Đốt cháy hoàn toàn m gam este đơn chức X cần 5,6 lít khi oxi (đktc), thu được 12,4 gam hỗn hợp CO2 và nước có tỉ khối so với H2 là 15,5. CTPT của X là
C2H4O2
C3H6O2
C4H8O2
C5H10O2
Đáp án: C
Đốt cháy hoàn toàn 10 ml hơi một este X cần vừa đủ 45 ml O2, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích là 4 : 3. Ngưng tụ sản phẩm cháy thì thể tích giảm đi 30 ml. Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện. Công thức của este X là
C4H6O2
C4H6O4
C4H8O2
C8H6O4
Đáp án: A
Số C trong este:
Số H trong este:
Số O trong este:
Vậy, công thức este là C4H6O2
Đốt cháy một este hữu cơ X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O. X thuộc loại este
no, đơn chức
mạch vòng, đơn chức
hai chức, no
có 1 liên kết đôi, chưa xác định nhóm chức
Đáp án: A
Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của hai este là
C3H6O2
C2H4O2
C4H6O2
C4H8O2
Đáp án: A
Số công thức cấu tạo este mạch hở, có công thức phân tử C5H8O2 có đồng phân hình học là
4
2
5
3
Đáp án: C
Do có 1 liên kết nằm trong nhóm chức este nên còn 1 liên kết nằm ngoài mạch.
Số đồng phân este có đồng phân hình học là








