Bài tập trắc nghiệm Este - Lipit (mức độ nhận biết - P2)
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Este - Lipit (mức độ nhận biết - P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1244 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

C17H35COOH và glixerol.

C15H31COONa và glixerol.

C15H31COONa và etanol.

C17H35COONa và glixerol.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Công thức cấu tạo thu gọn của tripanmitin là: (C15H31COO)3C3H5

Phương trình phản ứng xà phòng hóa:

(C15H31COO)3C3H5   + 3NaOH t° 3C15H31COONa + C3H5(OH)3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

HCOONa và C2H5OH.

CH3COONa và CH3OH.

C2H5COONa và CH3OH.

CH3COONa và C2H5OH.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là CH3COONa và C2H5OH.

Phương trình phản ứng:

CH3COOC2H5 + NaOH t° CH3COONa + C2H5OH

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Este etyl axetat có công thức là

CH3COOH.

CH3COOC2H5.

CH3CH2OH.

CH3CHO.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Este etyl axetat có công thức là CH3COOC2H5.

Tên gọi của các công thức cấu tạo thu gọn tương ứng với các đáp án còn lại là:

A. CH3COOH axit axetic.

C. CH3CH2OH ancol etylic

D. CH3CHO anđehit axetic

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

tripanmitin

tristearin

axit stearic

triolein

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là triolein

Đối với các đáp án còn lại:

A. tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 

B. tristearin  (C17H35COO)3C3H5 

C. axit stearic C17H35COOH

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phải là este?

HCOOCH=CH2

CH3OCOCH3

CH3COCH3.

C6H5CH2OOCCH3

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Este CH2=CHCOOCH3không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

Kim loại Na.

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

Dung dịch NaOH, đun nóng.

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết loại hợp chất nào sau đây không có trong lipit?

Chất béo

Sáp

Glixerol

Photpholipit

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

glucozơ và glixetol.

xà phòng và glixetol.

xà phòng và ancol etylic.

glucozơ và ancol etylic.

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit nào sau đây không phải là axit tạo ra chất béo?

Axit oleic

Axit acrylic

Axit stearic

Axit panmitic

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng

phân hủy mỡ.

đehiđro hóa mỡ tự nhiên.

axit béo tác dụng với kim loại.

thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm

Phương trình phản ứng xà phòng hóa:

(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH t°  3C15H31COONa + H2O

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Nó có phân tử khối là

74

60

88

68

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Etyl fomat có công thức cấu tạo là HCOOC2H5

→ M = 74 g/ mol

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là

vinyl metacrylat.

propyl metacrylat.

vinyl acrylat.

etyl axetat.

Xem đáp án

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) CH3CH2COOCH3; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC−COOC2H5. Những chất thuộc loại ester là

(1), (2), (3), (5), (7)

(1), (3), (5), (6), (7)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

(1), (2), (3), (6), (7)

Xem đáp án

Đáp án A

Ester có dạng RCOOR. Trong đó R có thể là H hoặc nhóm hydrocarbon, Rlà nhóm hydrocarbon.

Vậy những chất thuộc loại ester là (1), (2), (3), (5), (7).

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glicerol và chất hữu cơ X. Chất X là :

C17H33COONa

C17H35COONa

C17H33COOH

C17H35COOH

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được andehit. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

HCOOCH=CH2

CH2=CHCOOCH3

HCOOCH2CH=CH2

HCOOC2H5

Xem đáp án

Đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau :

(a), Triolein có khả năng cộng hidro khi có xúc tác Ni

(b), Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c), Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d), Tristearin , triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là 

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án C

(a) đúng         (b) đúng         (c) đúng

(d) sai vì tristearin , triolein có công thức lần lượt là (C17H35COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Etyl axetat có công thức hóa học là

HCOOCH3

CH3COOC2H5

CH3COOCH3

HCOOC2H5

Xem đáp án

Đáp án B

Etyl axetat có công thức hóa học là CH3COOC2H5

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol

Benzyl axetat

Metyl fomat

Tristearin

Metyl axetat

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Xà phòng hóa tristearin thu được glixerol (C3H5(OH)3)

(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH t° 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

Đối với các đáp án còn lại:

A. Phương trình phản ứng xà phòng hóa benzyl axetat:

CH3COOCH2C6H5 + NaOH t° CH3COONa + C6H5CH2OH

B. Phương trình phản ứng xà phòng hóa metyl fomat:

HCOOCH3 + NaOH t° HCOONa + CH3OH

D. Phương trình phản ứng xà phòng hóa metyl axetat:

CH3COOCH3 + NaOH t° CH3COONa + CH3OH

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tripalmitin có công thức là

(C15H31COO)3C3H5.

(C17H33COO)3C3H5.

(CH17H31COO)3C3H5.

(C17H35COO)3C3H5.

Xem đáp án

Đáp án B

Tên gọi của các acid béo còn lại:

A. oleic acid.

C. stearic acid.

D. linoleic acid.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

(C17H33COO)3C3H5

(C17H35COO)3C3H5

C6H5OH (phenol)

(C15H31COO)3C3H5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ở điều kiện thường (C17H33COO)3C3H5 (triolein) tồn tại ở trạng thái lỏng.

Lưu ý:

- Những chất béo không no (ví dụ như (C17H33COO)3C3H5; (C17H31COO)3C3H5) có trạng thái lỏng ở điều kiện thường.

- Những chất béo no ( ví dụ như (C17H35COO)3C3H5; C15H31COO)3C3H5) có trạng thái rắn ở điều kiện thường.

- Ở điều kiện thường phenol là chất rắn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là:

CH3[CH2]16(COONa)3

CH3[CH2]16COOH

CH3[CH2]16COONa

CH3[CH2]16(COOH)3

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:

CH3COOCH=CH2

CH3COOCH2–CH3

CH2=CH–COOCH3

CH3COOCH3

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Vinyl axetat có công thức cấu tạo là

CH2=CHCOOCH3.

HCOOCH=CH2.

CH3COOCH=CH2.

CH3COOCH3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Vinyl axetat có công thức cấu tạo là CH3COOCH=CH2

Tên gọi của các chất trong các đáp án còn lại là:

A. CH2=CHCOOCH3 metyl acrylat

B. HCOOCH=CH2 vinyl fomat

D. CH3COOCH3 metyl axetat

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

C15H31COOCH3

CH3COOCH2C6H5

(C17H35COO)3C3H5

(C17H33COO)2C2H4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(C17H35COO)3C3H5  (tristearin) là công thức của chất béo.

Lưu ý: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

Công thức chất béo có dạng: ( R¯COO)3C3H5

Một số chất béo và tên gọi:

(C15H31COO)3C3H5 : tripanmitin

(C17H35COO)3C3H5 : tristearin

(C17H33COO)3C3H5 : triolein

(C17H31COO)3C3H5 : trilinolein

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?

C17H35COONa

C17H33COONa

C15H31COONa

C17H31COONa

Xem đáp án

Đáp án A