
25 câu hỏi
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol.
C15H31COONa và etanol.
C17H35COONa và glixerol.
Chọn đáp án B
Công thức cấu tạo thu gọn của tripanmitin là: (C15H31COO)3C3H5
Phương trình phản ứng xà phòng hóa:
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH 3C15H31COONa + C3H5(OH)3
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
Chọn đáp án D
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là CH3COONa và C2H5OH.
Phương trình phản ứng:
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
CH3COOH.
CH3COOC2H5.
CH3CH2OH.
CH3CHO.
Chọn đáp án B
Este etyl axetat có công thức là CH3COOC2H5.
Tên gọi của các công thức cấu tạo thu gọn tương ứng với các đáp án còn lại là:
A. CH3COOH axit axetic.
C. CH3CH2OH ancol etylic
D. CH3CHO anđehit axetic
tripanmitin
tristearin
axit stearic
triolein
Chọn đáp án D
Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là triolein
Đối với các đáp án còn lại:
A. tripanmitin (C15H31COO)3C3H5
B. tristearin (C17H35COO)3C3H5
C. axit stearic C17H35COOH
HCOOCH=CH2
CH3OCOCH3
CH3COCH3.
C6H5CH2OOCCH3
Đáp án C
Kim loại Na.
H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Dung dịch NaOH, đun nóng.
Đáp án A
Chất béo
Sáp
Glixerol
Photpholipit
Đáp án C
glucozơ và glixetol.
xà phòng và glixetol.
xà phòng và ancol etylic.
glucozơ và ancol etylic.
Đáp án B
Axit oleic
Axit acrylic
Axit stearic
Axit panmitic
Đáp án B
phân hủy mỡ.
đehiđro hóa mỡ tự nhiên.
axit béo tác dụng với kim loại.
thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
Chọn đáp án D
Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng thủy phân mỡ trong dung dịch kiềm
Phương trình phản ứng xà phòng hóa:
(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH 3C15H31COONa + H2O
74
60
88
68
Chọn đáp án A
Etyl fomat có công thức cấu tạo là HCOOC2H5
→ M = 74 g/ mol
vinyl metacrylat.
propyl metacrylat.
vinyl acrylat.
etyl axetat.
Đáp án C
(1), (2), (3), (5), (7)
(1), (3), (5), (6), (7)
(1), (2), (3), (4), (5), (6)
(1), (2), (3), (6), (7)
Đáp án A
Ester có dạng RCOOR’. Trong đó R có thể là H hoặc nhóm hydrocarbon, R’là nhóm hydrocarbon.
Vậy những chất thuộc loại ester là (1), (2), (3), (5), (7).
C17H33COONa
C17H35COONa
C17H33COOH
C17H35COOH
Đáp án A
HCOOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH2CH=CH2
HCOOC2H5
Đáp án A
4
1
3
2
Đáp án C
(a) đúng (b) đúng (c) đúng
(d) sai vì tristearin , triolein có công thức lần lượt là (C17H35COO)3C3H5 , (C17H33COO)3C3H5
HCOOCH3
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
HCOOC2H5
Đáp án B
Etyl axetat có công thức hóa học là CH3COOC2H5
Benzyl axetat
Metyl fomat
Tristearin
Metyl axetat
Chọn đáp án C
Xà phòng hóa tristearin thu được glixerol (C3H5(OH)3)
(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + C3H5(OH)3
Đối với các đáp án còn lại:
A. Phương trình phản ứng xà phòng hóa benzyl axetat:
CH3COOCH2C6H5 + NaOH CH3COONa + C6H5CH2OH
B. Phương trình phản ứng xà phòng hóa metyl fomat:
HCOOCH3 + NaOH HCOONa + CH3OH
D. Phương trình phản ứng xà phòng hóa metyl axetat:
CH3COOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3OH
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(CH17H31COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Đáp án B
Tên gọi của các acid béo còn lại:
A. oleic acid.
C. stearic acid.
D. linoleic acid.
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
C6H5OH (phenol)
(C15H31COO)3C3H5
Chọn đáp án A
Ở điều kiện thường (C17H33COO)3C3H5 (triolein) tồn tại ở trạng thái lỏng.
Lưu ý:
- Những chất béo không no (ví dụ như (C17H33COO)3C3H5; (C17H31COO)3C3H5) có trạng thái lỏng ở điều kiện thường.
- Những chất béo no ( ví dụ như (C17H35COO)3C3H5; C15H31COO)3C3H5) có trạng thái rắn ở điều kiện thường.
- Ở điều kiện thường phenol là chất rắn.
CH3[CH2]16(COONa)3
CH3[CH2]16COOH
CH3[CH2]16COONa
CH3[CH2]16(COOH)3
Đáp án C
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH2–CH3
CH2=CH–COOCH3
CH3COOCH3
Đáp án A
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
CH3COOCH3.
Chọn đáp án C
Vinyl axetat có công thức cấu tạo là CH3COOCH=CH2
Tên gọi của các chất trong các đáp án còn lại là:
A. CH2=CHCOOCH3 metyl acrylat
B. HCOOCH=CH2 vinyl fomat
D. CH3COOCH3 metyl axetat
C15H31COOCH3
CH3COOCH2C6H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)2C2H4
Chọn đáp án C
(C17H35COO)3C3H5 (tristearin) là công thức của chất béo.
Lưu ý: Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Công thức chất béo có dạng: ( COO)3C3H5
Một số chất béo và tên gọi:
(C15H31COO)3C3H5 : tripanmitin
(C17H35COO)3C3H5 : tristearin
(C17H33COO)3C3H5 : triolein
(C17H31COO)3C3H5 : trilinolein
C17H35COONa
C17H33COONa
C15H31COONa
C17H31COONa
Đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















