Bài tập trắc nghiệm Chương 4 Đại Số 7 chọn lọc, có đáp án
40 câu hỏi
Nam mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi mỗi chiếc giá y đồng . Hỏi Nam phải trả tất cả bao nhiêu đồng?
2x - 10y (đồng)
10x - 2y (đồng)
2x + 10y (đồng)
10x + 2y (đồng)
Mệnh đề: “Tổng của hai số hữu tỷ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi
a+2a(a∈Q;a≠0)
a+a2(a∈Q;a≠0)
a+a(a∈Q;a≠0)
a+1a(a∈Q;a≠0)
Biểu thức n.(n + 1)(n + 2) với n là số nguyên, được phát biểu là
Tích của ba số nguyên
Tích của ba số nguyên liên tiếp
Tích của ba số chẵn
Tích của ba số lẻ
Cùng lúc đó có một vòi khác chảy từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng 1/4 lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi sau a phút.
480+34ax( lít )
34ax( lít )
480-34ax( lít )
480+ ax( lít )
Mệnh đề: “Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp” được biểu thị bởi
(2n+1)2⋅(2n+3)2(n∈Z)
(2n+1)2+(2n+3)2(n∈Z)
(2n+1)3+(2n+3)3(n∈Z)
(2n+1)+(2n+3)(n∈Z)
Với x = -3, y = -2, z = 3 thì giá trị biểu thức D = 2x3 - 3y2 + 8z + 5 là
D = -36
D = 37
D = -37
D = -73
Tính giá trị biểu thức D = x2(x + y) - y2(x + y) + x2 - y2 + 2(x + y) + 3 biết rằng x + y + 1 = 0
D = 0
D = 3
D = 2
D = 1
Cho xyz = 4 và x + y + z = 0. Tính giá trị biểu thức M = (x + y)(y + z)(x + z)
M = 0
M = -2
M = -4
M = 4
Tìm giá trị của biến số để biểu thức đại số 25 - x2có giá trị bằng 0
x = 25
x = 5
x = 25 hoặc x = -25
x = 5 hoặc x = -5
Có bao nhiêu giá trị của biến x để biểu thức A = (x + 1)(x2 + 2) có giá trị bằng 0
0
1
2
3
Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.
ab2x2yz
x2.y
x2.y.z
100abA
Các đơn thức -10; (1/3)x; 2x2y; 5x2.x2 có bậc lần lượt là:
0; 1; 3; 4
0; 3; 1; 4
0; 1; 2; 3
0; 1; 3; 2
Thu gọn đơn thức x3y3.x2y2z ta được
x5.y5
x5.y5.z
x5.y5.z2
x6.y6.z
Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 6x2y((-1/12)y2x) là:
-12x3y3
12x3y3
-12x2y3
-12x2y2
Hệ số của đơn thức (2x2)2(-3y3)(-5xz)3 là:
-1500
-750
30
1500
Thu gọn -3x2 - 0,5x2 + 2,5x2 ta được
-2x2
x2
-x2
-3x2
Kết quả sau khi thu gọn của biểu thức đại số −34x3y+−12x3y−−58x3y là:
-58x3y
58x3y
-54x3y
54x3y
Thu gọn biểu sau: 2xy5 + 6xy5 - (-17xy5)
-25xy5
9xy5
25xy5
-9xy5
Thu gọn biểu thức đại số23x3y3+17x3y3+−50x3y3 ta được
-10x3y3
x3y3
50x3y3
0
Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 12x(xy2)3 - (-30x4)(y3)2
32x4y6
18x4y6
42x4y6
52x4y6
Giá trị của biểu thức4x2y−23xy2+5xy−x tai x=2;y=13
176/27
27/176
17/27
116/27
Đa thức4x2y−2xy2+13x2y−x+2x2y+xy2−13x−6x2yđược rút gọn thành
13x2y+xy2+43x
13x2y-xy2+43x
13x2y+xy2-43x
-13x2y-xy2-43x
Cho A = 3x3y2 + 2x2y - xy và B = 4xy - 3x2y + 2x3y2 + y2
Tính A + B
5x3y2 - x2y - 3xy + y2
5x3y2 + 5x2y + 5xy + y2
5x3y2 + x2y + 3xy + y2
5x3y2 - x2y + 3xy + y2
Cho A = 3x3y2 + 2x2y - xy và B = 4xy - 3x2y + 2x3y2 + y2Tính A - B
x3y2 + 5x2y - 3xy - y2
5x3y2 + 5x2y - 5xy - y2
x3y2 + 5x2y - 5xy - y2
x3y2 + 5x2y - 5xy + y2
Tìm đa thức A sao cho A + x3y - 2x2y + x - y = 2y + 3x + x2y
A = -x3y + 3x2y - 2x - 3y
A = -x3y + x2y - 2x - 3y
A = -x3y + 3x2y + 2x + 3y
A = x3y - 3x2y + 2x + 3y
Cho các đa thức A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2; C = -x2 + 3xy + 2y2
Tính C - A - B
8x2 + 6xy + 2y2
-8x2 + 6xy - 2y2
8x2 - 6xy - 2y2
8x2 - 6xy + 2y2
Tìm đa thức M biết M + (5x2 - 2xy) = 6x2 + 10xy - y2
M = x2 + 12xy - y2
M = x2 - 12xy - y2
M = x2 + 12xy + y2
M = -x2 - 12xy - y2
Đa thức M nào dưới đây thỏa mãn M - (3xy - 4y2) = x2 - 7xy + 8y2
M = x2 - 4xy + 4y2
M = x2 - 4xy - 4y2
M = -x2 - 4xy + 4y2
M = -x2 + 10xy + 4y2
Cho (25x2y - 10xy2 + y3) - A = 12x2y - 2y3. Đa thức A là:
A = 13x2y + 3y3 + 10xy2
A = 13x2y + 3y3 - 10xy2
A = 3x2y + 3y3
A = 13x2y - 3y3 - 10xy2
Tìm đa thức B sao cho tổng của B với đa thức 3xy2 + 3xz2 - 3xyz - 8y2z2 + 10 là đa thức 0
B = -3xy2 - 3xz2 - 3xyz + 8y2z2 + 10
B = -3xy2 - 3xz2 + 3xyz + 8y2z2 - 10
B = -3xy2 + 3xz2 + 3xyz - 8y2z2 + 10
B = 3xy2 + 3xz2 - 3xyz - 8y2z2 + 10
Cho đa thức A = x4 - 4x3 + x - 3x2 + 1. Tính giá trị của A tại x = -2
A = -35
A = 53
A = 33
A = 35
Cho hai đa thức f(x) = x5 + 2; g(x) = 5x3 - 4x + 2
So sánh f(0) và g(1)
f(0) = g(1)
f(0) > g(1)
f(0) < g(1)
f(0) ≥ g(1)
Cho hai đa thức f(x) = x5 + 2; g(x) = 5x3 - 4x + 2
Chọn câu đúng về f(-2) và g(-2)
f(-2) = g(-2)
f(-2) = 3.g(-2)
f(-2) > g(-2)
f(-2) < g(-2)
Cho f(x) = 1 + x3 + x5 + x7 + .... + x101. Tính f(1); f(-1)
f(1) = 101; f(-1) = -100
f(1) = 51; f(-1) = -49
f(1) = 50; f(-1) = -50
f(1) = 101; f(-1) = 100
Bậc của đa thức 8x8 - x2 + x9 + x5 - 12x3 + 10 là:
10
8
9
7
Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x) với
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1; g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5
7
11
-11
4
Cho hai đa thức
P(x) = 2x3 - 3x + x5 - 4x3 + 4x - x5 + x2 - 2; Q(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1 + 2x2
Tính P(x) - Q(x)
-3x3 + x2 - 2x + 1
-3x3 + x2 - 2x - 3
3x3 + x2 - 2x - 3
-x3 + x2 - 2x - 3
Cho hai đa thức
P(x)=2x3−3x+x5−4x3+4x−x5+x2−2;Q(x)=x3−2x2+3x+1+2x2
Tìm bậc của đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
4
2
3
1
Cho hai đa thức P(x)=−6x5−4x4+3x2−2x;Q(x)=2x5−4x4−2x3+2x2−x−3
Tính 2P(x) + Q(x)
-10x5 - 4x4 - 2x3 + 8x2 - 5x - 3
-10x5 - 12x4 - 2x3 + 8x2 - 5x - 3
-14x5 - 12x4 - 2x3 + 8x2 - 3x - 3
-10x5 - 12x4 + 8x2 - 5x - 3
Cho hai đa thức P(x)=−6x5−4x4+3x2−2x;Q(x)=2x5−4x4−2x3+2x2−x−3
Gọi M(x) = P(x) - Q(x). Tính M(-1)
11
-10
-11
10








