Bài tập trắc nghiệm Chương 4 Đại Số 7 chọn lọc, có đáp án
Đề thi

Bài tập trắc nghiệm Chương 4 Đại Số 7 chọn lọc, có đáp án

A
Admin
ToánLớp 751 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam mua 10 quyển vở mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi mỗi chiếc giá y đồng . Hỏi Nam phải trả tất cả bao nhiêu đồng?

2x - 10y (đồng)

10x - 2y (đồng)

2x + 10y (đồng)

10x + 2y (đồng)

Xem đáp án

Số tiền Nam phải trả cho 10 quyển vở là 10x (đồng)

Số tiền nam phải trả cho 2 chiếc bút bi là 2y (đồng)

Nam phải trả tất cả số tiền là 10x + 2y (đồng)

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề: “Tổng của hai số hữu tỷ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi

a+2a(a∈Q;a≠0)

a+a2(a∈Q;a≠0)

a+a(a∈Q;a≠0)

a+1a(a∈Q;a≠0)

Xem đáp án

Gọi số hữu tỷ bất kì là a (a ≠ 0) thì số nghịch đảo của nó là 1/a

Mệnh đề: “Tổng của hai số hữu tỷ nghịch đảo của nhau “ được biểu thị bởi a + 1/a

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức n.(n + 1)(n + 2) với n là số nguyên, được phát biểu là

Tích của ba số nguyên

Tích của ba số nguyên liên tiếp

Tích của ba số chẵn

Tích của ba số lẻ

Xem đáp án

Với ba số nguyên n thì ba số n, n + 1, n + 2 là ba số nguyên liên tiếp

Biểu thức n.(n + 1).(n + 2) với n là số nguyên , được phát biểu là tích của ba số nguyên liên tiếp.

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cùng lúc đó có một vòi khác chảy từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng 1/4 lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi sau a phút.

480+34ax( lít )

34ax( lít )

480-34ax( lít )

480+ ax( lít )

Xem đáp án

Lượng nước chảy vào bể trong a phút là a.x (lít)

Lượng nước chảy ra trong a phút là (1/4).a.x (lít)

Vì ban đầu bể đang chứa a.480x lít nên lượng nước có trong bể sau a phút là

480+ax−14ax=480+34ax

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề: “Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp” được biểu thị bởi

(2n+1)2⋅(2n+3)2(n∈Z)

(2n+1)2+(2n+3)2(n∈Z)

(2n+1)3+(2n+3)3(n∈Z)

(2n+1)+(2n+3)(n∈Z)

Xem đáp án

Gọi hai số nguyên lẻ liên tiếp là 2n + 1 và 2n + 3 với (n ∈ Z)

Bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp đó là (2n + 1)2 và (2n + 3)2

Tổng các bình phương của hai số nguyên lẻ liên tiếp là (2n + 1)2 + (2n + 3)2

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với x = -3, y = -2, z = 3 thì giá trị biểu thức D = 2x3 - 3y2 + 8z + 5 là

D = -36

D = 37

D = -37

D = -73

Xem đáp án

Thay x = -3, y = -2, z = 3 vào biểu thức D ta có:

2.(-3)3 - 3.(-2)2 + 8.3 + 5 = 2.(-27) - 3.4 + 24 + 5

= -54 - 12 + 24 + 5 = -66 + 24 + 5 = -42 + 5 = -37

Vậy D = -37 tại x = -3; y = -2; z = 3

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức D = x2(x + y) - y2(x + y) + x2 - y2 + 2(x + y) + 3 biết rằng x + y + 1 = 0

D = 0

D = 3

D = 2

D = 1

Xem đáp án

Ta có :

D=x2(x+y)−y2(x+y)+x2−y2+2(x+y)+3=(x+y)x2−y2+x2−y2+2(x+y)+2+1=x2−y2(x+y+1)+2(x+y+1)+1=x2−y2⋅0+2⋅0+1=1 tai x+y+1=0

Vậy D = 1 khi x + y + 1 = 0

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho xyz = 4 và x + y + z = 0. Tính giá trị biểu thức M = (x + y)(y + z)(x + z)

M = 0

M = -2

M = -4

M = 4

Xem đáp án

Từ x + y + z = 0 ⇒ x + y = -z; y + z = -x; x + z = -y thay vào M ta được

M = (x + y)(y + z)(x + z) = (-z).(-x).(-y) = -xyz mà xyz = 4 nên M = -4

Vậy xyz = 4 và x + y + z = 0 thì M = -4

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của biến số để biểu thức đại số 25 - x2có giá trị bằng 0

x = 25

x = 5

x = 25 hoặc x = -25

x = 5 hoặc x = -5

Xem đáp án

Để biểu thức đại số 25 - x2 có giá trị bằng 0 thì 25 - x2 = 0

⇒ x2= 25 ⇒ x = 5 hoặc x = -5

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của biến x để biểu thức A = (x + 1)(x2 + 2) có giá trị bằng 0

0

1

2

3

Xem đáp án

Xét biểu thức

A=(x+1)x2+2=0⇔x+1=0x2+2=0⇒x+1=0 do x2+2≥2>0⇒x=−1

Vậy có 1 giá trị của x thỏa mãn

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần biến trong đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số.

ab2x2yz

x2.y

x2.y.z

100abA

Xem đáp án

Đơn thức 100abx2yz với a, b là hằng số có phần biến số là x2.y.z

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các đơn thức -10; (1/3)x; 2x2y; 5x2.x2 có bậc lần lượt là:

0; 1; 3; 4

0; 3; 1; 4

0; 1; 2; 3

0; 1; 3; 2

Xem đáp án

+ Đơn thức -10 có bậc là 0

+ Đơn thức (1/3)x có bậc là 1

+ Đơn thức 2x2y có bậc là 2 + 1 = 3

+ Đơn thức 5x2.x2 = 5x4 có bậc là 4

Các đơn thức -10; (1/3)x; 2x2y; 5x2.x2 có bậc lần lượt là: 0; 1; 3; 4

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đơn thức x3y3.x2y2z ta được

x5.y5

x5.y5.z

x5.y5.z2

x6.y6.z

Xem đáp án

Ta có x3y3.x2y2z = (x3.x2).(y3.y2) = x5.y5.z

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi thu gọn đơn thức 6x2y((-1/12)y2x) là:

-12x3y3

12x3y3

-12x2y3

-12x2y2

Xem đáp án

Ta có

6x2y−112y2x=6⋅−112x2⋅x⋅y⋅y2=−12x3y3

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của đơn thức (2x2)2(-3y3)(-5xz)3 là:

-1500

-750

30

1500

Xem đáp án

Ta có:

2x22−3y3(−5xz)3=4x4⋅−3y3−125x3z3=1500x7y3z3

Vậy hệ số đơn thức là 1500

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn -3x2 - 0,5x2 + 2,5x2 ta được

-2x2

x2

-x2

-3x2

Xem đáp án

Ta có : -3x2 - 0,5x2 + 2,5x2 = (-3 - 0,5 + 2,5)x2 = -x2

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi thu gọn của biểu thức đại số −34x3y+−12x3y−−58x3y là:

-58x3y

58x3y

-54x3y

54x3y

Xem đáp án

 Ta có −34x3y+−12x3y−−58x3y=−34+−12−−58x3y−−34−12+58x3y=−58x3y

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu sau: 2xy5 + 6xy5 - (-17xy5)

-25xy5

9xy5

25xy5

-9xy5

Xem đáp án

Ta có 2xy5 + 6xy5 - (-17xy5)

= 2xy5 + 6xy5 + 17xy5 = (2 + 6 + 17)xy5 = 25xy5

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức đại số23x3y3+17x3y3+−50x3y3 ta được

-10x3y3

x3y3

50x3y3

0

Xem đáp án

Ta có

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả sau khi thu gọn biểu thức đại số 12x(xy2)3 - (-30x4)(y3)2

32x4y6

18x4y6

42x4y6

52x4y6

Xem đáp án

Ta có: 12x(xy2)3 - (-30x4)(y43)2 = 12x(x3y6) + 30x4y6 = 42x4y6

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức4x2y−23xy2+5xy−x tai x=2;y=13

176/27

27/176

17/27

116/27

Xem đáp án

Thay x = 2; y = 1/3 vào đa thức4x2y−23xy2+5xy−x ta được

4.22⋅13−23⋅2⋅132+5.2⋅13−2=17627

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức4x2y−2xy2+13x2y−x+2x2y+xy2−13x−6x2yđược rút gọn thành

13x2y+xy2+43x

13x2y-xy2+43x

13x2y+xy2-43x

-13x2y-xy2-43x

Xem đáp án

Ta có

4x2y−2xy2+13x2y−x+2x2y+xy2−13x−6x2y=4x2y+13x2y+2x2y−6x2y+−2xy2+xy2+−13x−x=13x2y−xy2−43x

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 3x3y2 + 2x2y - xy và B = 4xy - 3x2y + 2x3y2 + y2

Tính A + B

5x3y2 - x2y - 3xy + y2

5x3y2 + 5x2y + 5xy + y2

5x3y2 + x2y + 3xy + y2

5x3y2 - x2y + 3xy + y2

Xem đáp án

Ta có

A+B=3x3y2+2x2y−xy+4xy−3x2y+2x3y2+y2=3x3y2+2x3y2+2x2y−3x2y+(−xy+4xy)+y2=5x3y2−x2y+3xy+y2

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 3x3y2 + 2x2y - xy và B = 4xy - 3x2y + 2x3y2 + y2Tính A - B

x3y2 + 5x2y - 3xy - y2

5x3y2 + 5x2y - 5xy - y2

x3y2 + 5x2y - 5xy - y2

x3y2 + 5x2y - 5xy + y2

Xem đáp án

Ta có

A−B=3x3y2+2x2y−xy−4xy−3x2y+2x3y2+y2=3x3y2+2x2y−xy−4xy+3x2y−2x3y2−y2=3x3y2−2x3y2+2x2y+3x2y+(−xy−4xy)−y2=x3y2+5x2y−5xy−y2

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đa thức A sao cho A + x3y - 2x2y + x - y = 2y + 3x + x2y

 

A = -x3y + 3x2y - 2x - 3y

A = -x3y + x2y - 2x - 3y

A = -x3y + 3x2y + 2x + 3y

A = x3y - 3x2y + 2x + 3y

Xem đáp án

Ta có:

A+x3y−2x2y+x−y=2y+3x+x2y⇔A=2y+3x+x2y−x3y+2x2y−x+yA=−x3y+3x2y+2x+3y

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đa thức A = 4x2 - 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy + y2; C = -x2 + 3xy + 2y2

Tính C - A - B

8x2 + 6xy + 2y2

-8x2 + 6xy - 2y2

8x2 - 6xy - 2y2

8x2 - 6xy + 2y2

Xem đáp án

Ta có

C−A−B=−x2+3xy+2y2−4x2−5xy+3y2−3x2+2xy+y2=−x2+3xy+2y2−4x2+5xy−3y2−3x2−2xy−y2=−x2−4x2−3x2+(3xy+5xy−2xy)+2y2−3y2−y2=−8x2+6xy−2y2

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đa thức M biết M + (5x2 - 2xy) = 6x2 + 10xy - y2

M = x2 + 12xy - y2

M = x2 - 12xy - y2

M = x2 + 12xy + y2

M = -x2 - 12xy - y2

Xem đáp án

Ta có:

M+5x2−2xy=6x2+10xy−y2⇒M=6x2+10xy−y2−5x2−2xy⇒M=6x2+10xy−y2−5x2+2xy⇒M=6x2−5x2+(10xy+2xy)−y2⇒M=x2+12xy−y2

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức M nào dưới đây thỏa mãn M - (3xy - 4y2) = x2 - 7xy + 8y2

M = x2 - 4xy + 4y2

M = x2 - 4xy - 4y2

M = -x2 - 4xy + 4y2

M = -x2 + 10xy + 4y2

Xem đáp án

Ta có:

M−3xy−4y2=x2−7xy+8y2⇒M=x2−7xy+8y2+3xy−4y2⇒M=x2+(−7xy+3xy)+8y2−4y2⇒M=x2−4xy+4y2

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho (25x2y - 10xy2 + y3) - A = 12x2y - 2y3. Đa thức A là:

A = 13x2y + 3y3 + 10xy2

A = 13x2y + 3y3 - 10xy2

A = 3x2y + 3y3

A = 13x2y - 3y3 - 10xy2

Xem đáp án

Ta có:

M−3xy−4y2=x2−7xy+8y2⇒M=x2−7xy+8y2+3xy−4y2⇒M=x2+(−7xy+3xy)+8y2−4y2⇒A=13x2y+3y3−10xy2

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đa thức B sao cho tổng của B với đa thức 3xy2 + 3xz2 - 3xyz - 8y2z2 + 10 là đa thức 0

B = -3xy2 - 3xz2 - 3xyz + 8y2z2 + 10

B = -3xy2 - 3xz2 + 3xyz + 8y2z2 - 10

B = -3xy2 + 3xz2 + 3xyz - 8y2z2 + 10

B = 3xy2 + 3xz2 - 3xyz - 8y2z2 + 10

Xem đáp án

Ta có

B+3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10=0⇒B=−3xy2+3xz2−3xyz−8y2z2+10⇒B=−3xy2−3xz2+3xyz+8y2z2−10

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức A = x4 - 4x3 + x - 3x2 + 1. Tính giá trị của A tại x = -2

A = -35

A = 53

A = 33

A = 35

Xem đáp án

Thay x = -2 vào biểu thức A, ta có

A = (-2)4 - 4.(-2)3 + (-2) - 3.(-2)2 + 1 = 16 + 32 - 2 - 12 + 1 = 35

Vậy với x = -2 thì A = 35

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức f(x) = x5 + 2; g(x) = 5x3 - 4x + 2

So sánh f(0) và g(1)

f(0) = g(1)

f(0) > g(1)

f(0) < g(1)

f(0) ≥ g(1)

Xem đáp án

Thay x = 0 vào f(x) = x5 + 2 ta có f(0) = 05 + 2 = 2

Thay x = 1 vào g(x) = 5x3 - 4x + 2 ta được g(1) = 5.13 - 4.1 + 2 = 3

Suy ra f(0) < g(1) (do 2 < 3)

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức f(x) = x5 + 2; g(x) = 5x3 - 4x + 2

Chọn câu đúng về f(-2) và g(-2)

f(-2) = g(-2)

f(-2) = 3.g(-2)

f(-2) > g(-2)

f(-2) < g(-2)

Xem đáp án

Thay x = -2 vàof(x) = x5 + 2   ta được f(-2) = (-2)5 + 2 = -30

Thay x = -2 vào g(x) = 5x3 - 4x + 2 ta được g(-2) = 5.(-2)3 - 4.(-2) + 2 = -30

Suy ra f(-2) = g(-2) (do -30 = -30)

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) = 1 + x3 + x5 + x7 + .... + x101. Tính f(1); f(-1)

f(1) = 101; f(-1) = -100

f(1) = 51; f(-1) = -49

f(1) = 50; f(-1) = -50

f(1) = 101; f(-1) = 100

Xem đáp án

Thay x = 1 vào f(x) ta được

f(1)=1+13+15+17+…+1101=1+1+1+…+1⏟51501=51.1=51

Thay x = -1 vào f(x) ta được

f(−1)=1+(−1)3+(−1)5+(−1)7+…+(−1)101=1+(−1)+(−1)+…+(−1)⏟50:0(−1)=1+50.(−1)=1−50=−49 Vây f(1)=51;f(−1)=−49

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức 8x8 - x2 + x9 + x5 - 12x3 + 10 là:

10

8

9

7

Xem đáp án

8x8 - x2 + x9 + x5 - 12x3 + 10 = x9 + 8x8 + x5 - 12x3 - x2 + 10

Bậc của đa thức là 9

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1; g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

7

11

-11

4

Xem đáp án

+) Ta có

2g(x)=2−x4+2x3−3x2+4x+5=−2x4+4x3−6x2+8x+10 Ta có f(x)−2⋅g(x)=5x4+4x3−3x2+2x−1−−2x4+4x3−6x2+8x+10=5x4+4x3−3x2+2x−1+2x4−4x3+6x2−8x−10=5x4+2x4+4x3−4x3+−3x2+6x2+(2x−8x)−1−1=7x4+3x2−6x−11

Hệ số cần tìm là -11

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức

P(x) = 2x3 - 3x + x5 - 4x3 + 4x - x5 + x2 - 2; Q(x) = x3 - 2x2 + 3x + 1 + 2x2

Tính P(x) - Q(x)

-3x3 + x2 - 2x + 1

-3x3 + x2 - 2x - 3

3x3 + x2 - 2x - 3

-x3 + x2 - 2x - 3

Xem đáp án

Ta có

P(x)=2x3−3x+x5−4x3+4x−x5+x2−2=x5−x5+2x3−4x3+x2+(4x−3x)−2=−2x3+x2+x−2 Và Q(x)=x3−2x2+3x+1+2x2

=x3+-2x2+2x2+3x+1=x3+3x+1

Khi đó

P(x)−Q(x)=−2x3+x2+x−2−x3+3x+1=−2x3+x2+x−2−x3−3x−1=−2x3−x3+x2+(x−3x)−2−1=−3x3+x2−2x−3

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức

P(x)=2x3−3x+x5−4x3+4x−x5+x2−2;Q(x)=x3−2x2+3x+1+2x2

Tìm bậc của đa thức M(x) = P(x) + Q(x)

4

2

3

1

Xem đáp án

Ta có

P(x)=2x3−3x+x5−4x3+4x−x5+x2−2=x5−x5+2x3−4x3+x2+(4x−3x)−2=−2x3+x2+x−2 Và Q(x)=x3−2x2+3x+1+2x2=x3+−2x2+2x2+3x+1=x3+3x+1

Khi đó

M(x)=P(x)+Q(x)=−2x3+x2+x−2+x3+3x+1=−2x3+x2+x−2+x3+3x+1=−2x3+x3+x2+(x+3x)−2+1=−x3+x2+4x−1

Bậc của M(x) = -x3 + x2 + 4x - 1 là 3

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức P(x)=−6x5−4x4+3x2−2x;Q(x)=2x5−4x4−2x3+2x2−x−3

Tính 2P(x) + Q(x)

-10x5 - 4x4 - 2x3 + 8x2 - 5x - 3

-10x5 - 12x4 - 2x3 + 8x2 - 5x - 3

-14x5 - 12x4 - 2x3 + 8x2 - 3x - 3

-10x5 - 12x4 + 8x2 - 5x - 3

Xem đáp án

Ta có

2⋅P(x)=2⋅−6x5−4x4+3x2−2x=−12x5−8x4+6x2−4x Khi dó 2P(x)+Q(x)=−12x5−8x4+6x2−4x+2x5−4x4−2x3+2x2−x−3

=-12x5-8x4+6x2-4x+2x5-4x4-2x3+2x2-x-3=-12x5+2x5+-8x4-4x4-2x3+6x2+2x2+(-4x-x)-3=-10x5-12x4-2x3+8x2-5x-3

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức P(x)=−6x5−4x4+3x2−2x;Q(x)=2x5−4x4−2x3+2x2−x−3

Gọi M(x) = P(x) - Q(x). Tính M(-1)

11

-10

-11

10

Xem đáp án

Ta có

M(x)=P(x)−Q(x)=−6x5−4x4+3x2−2x−2x5−4x4−2x3+2x2−x−3=−8x5+2x3+x2−x+3 Có M(−1)=−8.(−1)5+2⋅(−1)3+(−1)2−(−1)+3=11

Chọn đáp án A