14 câu Trắc nghiệm Toán 7: Ôn tập chương 4 có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

14 câu Trắc nghiệm Toán 7: Ôn tập chương 4 có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 787 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của hai đơn thức 6x2y3 và -23x-3yz22.

-6x3y5z4.

-36x3y5z4.

9x2y4z4.

54x2y4z4.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là B.

6x2y3.-23x-3yz22=6x2y3.-23x.9y2z4=6.-23.9.x2y3.xy2z4=-36x3y5z4

Vậy tích của hai đơn thức là -36x3y5z4.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai:

Đơn thức x2yzx22y3 có phần hệ số là 1 và phần biến số là x6y4z.

Đơn thức ax12y2z (a là hằng số) có phần hệ số là a2 và phần biến số là xy2z.

Đơn thức 45x2y2z.5 có phần hệ số là 4 và phần biến số là x2y2z.

Đơn thức a2x214y2z ( a là hằng số) có phần hệ số là a2 và phần biến số là x2y2z.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là D.

+ Đáp án A : x2yzx22y3=x2yz.x4y3=x6y4z có phần hệ số là 1 và phần biến số là x6y4z

+ Đáp án B: ax12y2z=a2xy2z ( a là hằng số) có phần hệ số là a2 và phần biến số là xy2z

+ Đáp án C: 45x2y2z.5=4x2y2z có phần hệ số là 4 và phần biến số là x2y2z.

+ Đáp án D: a2x214y2z=a24x2y2z ( a là hằng số) có phần hệ số là a24 và phần biến số là nên D sai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn đơn thức A=-13xy-3y2-x ta được kết quả là:

A=-xy3.

A=-x2y3.

A=-x3y2.

A=x2y3.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là B.

Ta có:

A=-13xy-3y2-x=-13.-3.-1xy.y2.-x=-x2y3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đơn thức -13xz2by-25xyz (với b là hằng số) là:

4.

7.

12.

6.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là B.

Ta có:

-13xz2by-25xyz=-13.b.-25.xz2.y.xyz=2b15x2y2z3

Bậc của đơn thức là 2+2+3=7.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức C=2x2-3xy+y22x+y tại x=12; y=1.

1.

12.

13.

0.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là D.

Thay x=12; y=1 vào biểu thức C ta được:

C=2.122-3.12.1+122.12+1=0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các biểu thức đại số: 

A=13xy2.35x3; B=xy2+27; C=-2x3y.15x5y;D=-25xy3.14x2y2; E=xy22x-3y; F=12xy.

Các đơn thức trong các biểu thức trên là:

A=13xy2.35x3; C=-2x3y.15x5y;D=-25xy3.14x2y2; F=12xy.

A=13xy2.35x3; D=-25xy3.14x2y2; F=12xy.

A=13xy2.35x3; C=-2x3y.15x5y; F=12xy.

A=13xy2.35x3; B=xy2+27; C=-2x3y.15x5y; D=-25xy3.14x2y2.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là A.

Nhận thức biểu thức B chứa phép tính cộng và biểu thức E chứa phép tính trừ nên B và E không là đơn thức.

Các đơn thức A=13xy2.35x3;  C=-2x3y.15x5y; D=-25xy3.14x2y2; F=12xy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các biểu thức đại số 

A=13xy2.35x3; B=xy2+27; C=-2x3y.15x5y;D=-25xy3.14x2y2; E=xy22x-3y; F=12xy.

A.F=110x6y3.

A+C=-15x5y2.

A-C=-15x5y2.

A.D=-150x8y7.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là D.

Ta có:

A=13xy2.35x3=13.35.x2y2.x3=15x5y2B=xy2+27;C=-2x3y.15x5y=-25x5y2D=-25xy3.14x2y2=-25.14.xy3x2y2=-110x3y5

Từ đó ta có:

A.F=15x5y2.12xy=110x6y3 nên A đúng.

A+C=15x5y2+-25x5y2=15+-25x5y2=-15x5y2 nên B đúng.

A-C=15x5y2--25x5y2=15--25x5y2=35x5y2 nên C sai

A.D=15x5y2.-110x3y5=-150x8y7 nên D đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai đa thức A=4x2y-4xy2+xy-7; B=-8xy2-xy+10-9x2y+3xy2.

-5x2y-9xy2+3.

13x2y+9xy2+2xy+3.

-x2y+9xy2-2xy+3.

-5x2y-9xy2-2xy+17

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là A.

Ta có:

B=-8xy2-xy+10-9x2y+3xy2=-8xy2+3xy2-9x2y-xy+10=-5xy2-9x2y-xy+10A+B=4x2y-4xy2+xy-7+-5xy2-9x2y-xy+10=4x2y-4xy2+xy-7-5xy2-9x2y-xy+10=4x2y-9x2y+-4xy2-5xy2+xy-xy+-7+10=-5x2y-9xy2+3

Vậy tổng của hai đa thức A và B là -5x2y-9xy2+3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P(x)=5x2+5x-4; Q(x)=2x2-3x+1; R(x)=4x2-x-3.

Tính 2P(x)+Q(x)-P(x).

16x2+8x-12.

8x2+8x+12.

8x2+8x-4.

8x2+8x+4.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là C.

Ta có:

2P(x)=2.5x2+5x-4=10x2+10x-8.

Khi đó:

2P(x)+Q(x)-R(x)=10x2+10x-8+2x2-3x+1-4x2-x-3=10x2+10x-8+2x2-3x+1-4x2+x+3=10x2+2x2-4x2+10x-3x+x+-8+1+3=8x2+8x-4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức fx=-x5+2x4-x2-1; g(x)=-6+2x-3x3-x4+3x5.

Giá trị của h(x)=f(x)-g(x) tại x = -1.

-8.

-12.

10.

18.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là B.

h(x)=f(x)-g(x)=-x5+2x4-x2-1--6+2x-3x3-x4+3x5=-x5+2x4-x2-1+6-2x+3x3+x4-3x5=-x5-3x5+2x4+x4+3x3-x2-2x+5=-4x5+3x4+3x3-x2-2x+5

Thay x = -1 vào đa thức h(x) ta có:

-4.-15+3.-14+3.-13--12-2.-1+5=-4.-1+3.1+3.-1-1-2.-1+5=10.

Vậy gía trị của h(x) là 10 tại x=-1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của đa thức x2-5x là:

0;25.

2;5.

0;5.

-5;5.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là C.

x2-5x=0⇒xx-5=0⇒x=0 hoặc x=5.

Vậy tập nghiệm của đa thức x2-5x là 0;5.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức P(x)=x-1.3x+2 có bao nhiêu nghiệm?

1.

2.

3.

0.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là B.

Ta có:

P(x)=0⇒x-13x+2=0⇒x-1=03x+2=0⇒x=1x=-23

Vậy đa thức P(x) có hai nghiệm x=1; x=-23.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của đa thức Q(x)=4x2-16 là:

1.

2.

4.

0.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là D.

Ta có:

Q(x)=0⇒4x2-16=0⇒4x2=16⇔x2=4⇔x=±2

Vậy tổng các nghiệm của Q(x) là 2+-2=0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức fx=-6x2+3x-4. Tìm đa thức g(x) sao cho g(x)-f(x)=2x2+7x-2.

gx=-4x2+10x-6.

gx=-4x2+10x+6.

gx=4x2+10x+6.

gx=-8x2+10x+6.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là A.

Ta có:

g(x)-f(x)=2x2+7x-2⇔gx=fx+2x2+7x+2⇔gx=-6x2+3x-4+2x2+7x-2⇔gx=-6x2+2x2+3x+7x+-2-4⇔gx=-4x2+10x-6