14 câu Trắc nghiệm Toán 7: Ôn tập chương 4 có đáp án (Thông hiểu)
14 câu hỏi
Tích của hai đơn thức 6x2y3 và -23x-3yz22.
-6x3y5z4.
-36x3y5z4.
9x2y4z4.
54x2y4z4.
Chọn câu sai:
Đơn thức x2yzx22y3 có phần hệ số là 1 và phần biến số là x6y4z.
Đơn thức ax12y2z (a là hằng số) có phần hệ số là a2 và phần biến số là xy2z.
Đơn thức 45x2y2z.5 có phần hệ số là 4 và phần biến số là x2y2z.
Đơn thức a2x214y2z ( a là hằng số) có phần hệ số là a2 và phần biến số là x2y2z.
Thu gọn đơn thức A=-13xy-3y2-x ta được kết quả là:
A=-xy3.
A=-x2y3.
A=-x3y2.
A=x2y3.
Bậc của đơn thức -13xz2by-25xyz (với b là hằng số) là:
4.
7.
12.
6.
Tính giá trị biểu thức C=2x2-3xy+y22x+y tại x=12; y=1.
1.
12.
13.
0.
Cho các biểu thức đại số:
A=13xy2.35x3; B=xy2+27; C=-2x3y.15x5y;D=-25xy3.14x2y2; E=xy22x-3y; F=12xy.
Các đơn thức trong các biểu thức trên là:
A=13xy2.35x3; C=-2x3y.15x5y;D=-25xy3.14x2y2; F=12xy.
A=13xy2.35x3; D=-25xy3.14x2y2; F=12xy.
A=13xy2.35x3; C=-2x3y.15x5y; F=12xy.
A=13xy2.35x3; B=xy2+27; C=-2x3y.15x5y; D=-25xy3.14x2y2.
Cho các biểu thức đại số
A=13xy2.35x3; B=xy2+27; C=-2x3y.15x5y;D=-25xy3.14x2y2; E=xy22x-3y; F=12xy.
A.F=110x6y3.
A+C=-15x5y2.
A-C=-15x5y2.
A.D=-150x8y7.
Tổng của hai đa thức A=4x2y-4xy2+xy-7; B=-8xy2-xy+10-9x2y+3xy2.
-5x2y-9xy2+3.
13x2y+9xy2+2xy+3.
-x2y+9xy2-2xy+3.
-5x2y-9xy2-2xy+17
Cho P(x)=5x2+5x-4; Q(x)=2x2-3x+1; R(x)=4x2-x-3.
Tính 2P(x)+Q(x)-P(x).
16x2+8x-12.
8x2+8x+12.
8x2+8x-4.
8x2+8x+4.
Cho hai đa thức fx=-x5+2x4-x2-1; g(x)=-6+2x-3x3-x4+3x5.
Giá trị của h(x)=f(x)-g(x) tại x = -1.
-8.
-12.
10.
18.
Tập nghiệm của đa thức x2-5x là:
0;25.
2;5.
0;5.
-5;5.
Đa thức P(x)=x-1.3x+2 có bao nhiêu nghiệm?
1.
2.
3.
0.
Tổng các nghiệm của đa thức Q(x)=4x2-16 là:
1.
2.
4.
0.
Cho đa thức fx=-6x2+3x-4. Tìm đa thức g(x) sao cho g(x)-f(x)=2x2+7x-2.
gx=-4x2+10x-6.
gx=-4x2+10x+6.
gx=4x2+10x+6.
gx=-8x2+10x+6.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








