2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 4: Biểu thức đại số có đáp án (Phần 5)
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 4: Biểu thức đại số có đáp án (Phần 5)

A
Admin
ToánLớp 712 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số nguyên. Đặt A = 3a – 5b; B = 7b – 9c; C = 11c – 13a. Chứng tỏ tích A. B. C là số chẵn.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Với n số nguyên dương, chứng minh rằng A=3n+2+3n–2n+2–2n chia hết cho 10

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức A(x)=x2–8x+19

a) Tìm bậc của đa thức A (x);

b) Tính A(4), A(−1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết một đa thức một biến và đưa ra dạng tổng quát của nó trong các trường hợp sau:

a) Có hai hạng tử mà bậc cao nhất là 8 và hệ số tự do là −5

b) Có ba hạng tử mà hệ số cao nhất là 7 và hệ số tự do là −2v

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các hạng tử của đa thức sau: P(x)=7+x3+9x–27x2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các hạng tử của đa thức sau:

Q(x)=2–3x2+x4–6x3+9x+3x2–x–7

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức Q(x)=2x5–3x2–3+x4–2+6x3+8x–6x3+5−2x5

a) Sắp xếp các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa giảm của biến

b) Viết đa thức Q(x) đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0

c) Chỉ ra các hệ số của Q(x)

d) Tính Q(−2), Q(1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức Q(x)=x3+2x4–6x2+9–5x3+x3+11

a) Sắp xếp các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa giảm của biến

b) Viết đa thức Q(x) đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0.

c) Chỉ ra các hệ số của Q(x)

d) Tính Q(−3), Q(2)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức sau: x+x2+x3+x4+…+x50 tại x = −1

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của đa thức sau: ax3+bx2+cx+d tại x = 1 (a, b, c, d là hằng số)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết một đa thức một biến và đưa ra dạng tổng quát của nó trong các trường hợp sau:

a) Có ba hạng tử mà bậc cao nhất là 5 và hệ số tự do là 9

b) Có bốn hạng tử mà hệ số cao nhất là 11 và hệ số tự do là 6

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức P(x)=4x2+x4–x2+50+2x3+6x–2x3+2x+4

a) Sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm của biến

b) Viết đa thức P(x) đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0

c) Chỉ ra các hệ số của P(x)

d) Tính P(−2), P(1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức Q(x)=8+3x–x2+9x3–3x–x2–x3–6

a) Sắp xếp các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa giảm của biến

b) Viết đa thức Q(x) đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0

c) Chỉ ra các hệ số của P(x)

d) Tính Q(−4), Q(3)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức R=−4xy+x2+2y2

a) Sắp xếp các hạng tử của R(x) theo lũy thừa giảm của biến. Chỉ ra các hệ số của R(x). Tính R(−3)

b) Sắp xếp các hạng tử của R(y) theo lũy thừa giảm của biến. Chỉ ra các hệ số của R(y). Tính R(2)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức: P(x)=ax2+5x4–8x+9–x2+ax (a là hằng số)

a) Thu gọn rồi sắp xếp các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm của biến

b) Chi ra các hệ số của P(x)

c) Tính P(−2)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức P(x)=x3–5x2–2x và Q(x)=x3+x–1

Hãy tính P(x) + Q(x), P(x) – Q(x), Q(x) – P(x)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức f(x)=2x4+5x3–x+8 và g(x)=x4–x2–3x+9. Tìm đa thức h(x) sao cho:

a) f(x) – h(x) = g(x)

b) h(x) – g(x) = f(x)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức sau:

f(x)+g(x)=2x4+5x2–3x (1)

f(x)−g(x)=x4−x2+2x (2)

Tìm hai đa thức f(x), g(x) thỏa mãn hai biểu thức trên

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức: P(x)=5x3–13x+10 và Q(x)=x2+6x–1

Hãy tính P(x) + Q(x), P(x) − Q(x), Q(x) – P(x)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức: P(x)=8x3–x+2 và Q(x)=x2+6x–3

Hãy tính: P(x) + Q(x), P(x) − Q(x), Q(x) – P(x)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức:

f(x)=3x4–6x3–2x+7

g(x)=2x4+3x2–x–5

Tìm đa thức h(x) sao cho:

a) f(x) – h(x) = g(x)

b) h(x) – g(x) = f(x)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức sau:

2f(x)+g(x)=x3+6x2+3x4;

f(x)–g(x)=2x3–x2+3x4

Tìm hai đa thức f(x) và g(x) thỏa mãn hai biểu thức trên

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức sau:

f(x)=a0xn+a1xn−1+a2xn−2+…+an−1x+an;

g(x) = b0xn + b1xn−1 + b2xn−2 + … + bn−1x + bn

a) Tính f(x) + g(x);

b) Tính f(x) – g(x)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính f(x) – g(x) + h(x) biết:

f(x)=x5–2x3+x+3; g(x)=2x4–3x2–x+1; h(x)=2x4–1

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho đa thức:Q(x)=x3–9x. Chứng minh rằng đa thức Q(x) có ba nghiệm x = −3, x = 0, x = 3

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack