Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 4: Biểu thức đại số có đáp án (Phần 3)
25 câu hỏi
Cho hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6cm. Viết biểu thức tính chu vi hình chữ nhật.
Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau:
a) 6x2yz2
b) 6x3y2z
c) 75x2yz2
d) −4x3zy2
e) 34x3y2z
Các cặp đơn thức sau có đồng dạng với nhau không?
a) 412x8 và −0,25x2
b) 118x8y4z và 9x8y4z
c) 11xy4z2 và 78xy4z
d) −3xy2z3 và 35xy2z6
Thực hiện phép tính
a) x2+6x2–0,25x2
b) 8xy2–0,25xy2+34xy2
c) 1,5xy2z3−113xy2z3+1,8xy2z3+423xy2z3
Cho biểu thức 6x2y−23x2y−x2y+16x2y
a) Thực hiện đơn giản biểu thức.
b) Tính giá trị của biểu thức với x = 13, y = 2
Cho hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8cm. Viết biểu thức tính chu vi hình chữ nhật.
Điền đơn thức vào ô trống:
a) 4x2+□=6x2
b) □-9x2y3=-6x2y3
c)□-□+x3yz2=9x3yz2
Hãy chỉ ra các đa thức trong các biểu thức sau:
x–1+2x; xyz–ax2; 101; y3–4; z+1x2+2+yz; x(y+2)
Cho a là hằng số. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A=1a+1.x+xy2+x2y;
B = x2y + ax+ x2y;
C = x+ya+ 2x – 3y;
D=0,5xy− ax+ya+x2y
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
x2+2y;2x2y;2x2y;x2+2y;x2+y2;2018–xya
Thu gọn đa thức sau: A=5x3y2+3y2x3−4x3y2
Thu gọn đa thức sau: B=5x2y–2xy2+3x3y3+3xy2−4x2y–4x3y3
Thu gọn đa thức sau: C = (5x + 5y) – (3x – 2y)
Thu gọn đa thức sau: 3x5y3–4x4y3+2x4y3+7xy2–3x5y3
Thu gọn đa thức sau: -12xy2z+3x3y2+2xy2z−23xy2z−13x3y2+xy2z
Thu gọn đa thức sau: A=2x2–3y3–z4–4x2+2y4+3z4
Thu gọn đa thức sau: B=2x2y–5xy2+4x2y–6xy2
Tìm x, biết (2x – 3) + (3x – 4) – (4x + 5) = 6
Tìm x, biết 12x−1+23x−2−34x−3=4
Thu gọn đa thức sau rồi tìm bậc của chúng: A=3x4y3–4x2y3+2x2y3+5x2y–4x4y3
Thu gọn đa thức sau rồi tìm bậc của chúng: B=3x2y3z4+3x4–5x2y3z4+6y2z3+2x2y3z4
Tìm bậc của đa thức sau: A=2x2y3+3x4–7x2+6x4–x2y3
Tìm bậc của đa thức sau: B=2x2y3+4x4–5x2+3x4–2x2y3
Rút gọn đa thức sau rồi tính bậc của nó
P=−4x3y3–3x4y3+x4y3–6xy2+4x3y3
Rút gọn đa thức sau rồi tính bậc của nó Q = xy – x + 1 + 2xy – (xy – x + 2)
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








