2048.vn

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 4: Biểu thức đại số có đáp án (Phần 3)
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 4: Biểu thức đại số có đáp án (Phần 3)

A
Admin
ToánLớp 710 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6cm. Viết biểu thức tính chu vi hình chữ nhật.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau:

a) 6x2yz2

b) 6x3y2z

c) 75x2yz2

d) −4x3zy2

e) 34x3y2z

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Các cặp đơn thức sau có đồng dạng với nhau không?

a) 412x8 và −0,25x2

b) 118x8y4z và 9x8y4z

c) 11xy4z2 và 78xy4z

d) −3xy2z3 và 35xy2z6

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) x2+6x2–0,25x2

b) 8xy2–0,25xy2+34xy2

c) 1,5xy2z3−113xy2z3+1,8xy2z3+423xy2z3

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức 6x2y−23x2y−x2y+16x2y

a) Thực hiện đơn giản biểu thức.

b) Tính giá trị của biểu thức với x = 13, y = 2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8cm. Viết biểu thức tính chu vi hình chữ nhật.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền đơn thức vào ô trống:

a) 4x2+□=6x2

b) □-9x2y3=-6x2y3

c)□-□+x3yz2=9x3yz2

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra các đa thức trong các biểu thức sau:

x–1+2x; xyz–ax2; 101; y3–4; z+1x2+2+yz; x(y+2)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho a là hằng số. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

A=1a+1.x+xy2+x2y;

B = x2y + ax+ x2y;

C = x+ya+ 2x – 3y;

D=0,5xy− ax+ya+x2y

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

x2+2y;2x2y;2x2y;x2+2y;x2+y2;2018–xya

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: A=5x3y2+3y2x3−4x3y2

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: B=5x2y–2xy2+3x3y3+3xy2−4x2y–4x3y3

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: C = (5x + 5y) – (3x – 2y)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: 3x5y3–4x4y3+2x4y3+7xy2–3x5y3

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: -12xy2z+3x3y2+2xy2z−23xy2z−13x3y2+xy2z

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: A=2x2–3y3–z4–4x2+2y4+3z4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: B=2x2y–5xy2+4x2y–6xy2

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết (2x – 3) + (3x – 4) – (4x + 5) = 6

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 12x−1+23x−2−34x−3=4

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau rồi tìm bậc của chúng: A=3x4y3–4x2y3+2x2y3+5x2y–4x4y3

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau rồi tìm bậc của chúng: B=3x2y3z4+3x4–5x2y3z4+6y2z3+2x2y3z4

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc của đa thức sau: A=2x2y3+3x4–7x2+6x4–x2y3

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc của đa thức sau: B=2x2y3+4x4–5x2+3x4–2x2y3

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn đa thức sau rồi tính bậc của nó

P=−4x3y3–3x4y3+x4y3–6xy2+4x3y3

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Rút gọn đa thức sau rồi tính bậc của nó Q = xy – x + 1 + 2xy – (xy – x + 2)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack