Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 4: Biểu thức đại số có đáp án (Phần 3)
Đề thi

Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 4: Biểu thức đại số có đáp án (Phần 3)

A
Admin
ToánLớp 790 lượt thi
25 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6cm. Viết biểu thức tính chu vi hình chữ nhật.

Xem đáp án

Ta có thể trình bày theo hai cách sau:

Cách 1: Giả sử hình chữ nhật có chiều rộng là x, suy ra chiều dài bằng x + 6. Khi đó, chu vi của hình chữ nhật được cho bởi:

2(x + x + 6) = 2(2x + 6) = 4x + 12

Cách 2: Giả sử hình chữ nhật có chiều dài là x, suy ra chiều rộng bằng x – 6. Khi đó, chu vi của hình chữ nhật được cho bởi:

2(x + x – 6) = 2(2x – 6) = 4x – 12

2. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau:

a) 6x2yz2

b) 6x3y2z

c) 75x2yz2

d) −4x3zy2

e) 34x3y2z

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Các cặp đơn thức sau có đồng dạng với nhau không?

a) 412x8 và −0,25x2

b) 118x8y4z và 9x8y4z

c) 11xy4z2 và 78xy4z

d) −3xy2z3 và 35xy2z6

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) x2+6x2–0,25x2

b) 8xy2–0,25xy2+34xy2

c) 1,5xy2z3−113xy2z3+1,8xy2z3+423xy2z3

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức 6x2y−23x2y−x2y+16x2y

a) Thực hiện đơn giản biểu thức.

b) Tính giá trị của biểu thức với x = 13, y = 2

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Cho hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 8cm. Viết biểu thức tính chu vi hình chữ nhật.

Xem đáp án

Ta có thể trình bày theo hai cách sau:

Cách 1: Giả sử hình chữ nhật có chiều rộng là x, suy ra chiều dài bằng x + 8. Khi đó, chu vi của hình chữ nhật được cho bởi:

2(x + x + 8) = 2(2x + 8) – 4x + 16

Cách 2: Giả sử hình chữ nhật có chiều dài là x, suy ra chiều rộng bằng x – 8. Khi đó, chu vi của hình chữ nhật được cho bởi:

2(x + x – 8) = 2(2x – 8) = 4x – 16

7. Tự luận
1 điểm

Điền đơn thức vào ô trống:

a) 4x2+□=6x2

b) □-9x2y3=-6x2y3

c)□-□+x3yz2=9x3yz2

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra các đa thức trong các biểu thức sau:

x–1+2x; xyz–ax2; 101; y3–4; z+1x2+2+yz; x(y+2)

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Cho a là hằng số. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

A=1a+1.x+xy2+x2y;

B = x2y + ax+ x2y;

C = x+ya+ 2x – 3y;

D=0,5xy− ax+ya+x2y

Xem đáp án

A; C là các đa thức

B, D không phải đa thức vì có chứa phép chia cho biến x

10. Tự luận
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?

x2+2y;2x2y;2x2y;x2+2y;x2+y2;2018–xya

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: A=5x3y2+3y2x3−4x3y2

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: B=5x2y–2xy2+3x3y3+3xy2−4x2y–4x3y3

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: C = (5x + 5y) – (3x – 2y)

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: 3x5y3–4x4y3+2x4y3+7xy2–3x5y3

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: -12xy2z+3x3y2+2xy2z−23xy2z−13x3y2+xy2z

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: A=2x2–3y3–z4–4x2+2y4+3z4

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau: B=2x2y–5xy2+4x2y–6xy2

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết (2x – 3) + (3x – 4) – (4x + 5) = 6

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 12x−1+23x−2−34x−3=4

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau rồi tìm bậc của chúng: A=3x4y3–4x2y3+2x2y3+5x2y–4x4y3

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Thu gọn đa thức sau rồi tìm bậc của chúng: B=3x2y3z4+3x4–5x2y3z4+6y2z3+2x2y3z4

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc của đa thức sau: A=2x2y3+3x4–7x2+6x4–x2y3

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Tìm bậc của đa thức sau: B=2x2y3+4x4–5x2+3x4–2x2y3

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn đa thức sau rồi tính bậc của nó

P=−4x3y3–3x4y3+x4y3–6xy2+4x3y3

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Rút gọn đa thức sau rồi tính bậc của nó Q = xy – x + 1 + 2xy – (xy – x + 2)

Xem đáp án