Bài tập ôn tập Toán 7 Chương 4: Biểu thức đại số có đáp án (Phần 2)
25 câu hỏi
Hóa đơn thu tiền điện thoại của một hộ gia đình được tính như sau:
- Thuê bao hàng tháng là 27 000 đồng (bắt buộc)
- 200 phút đầu tiên họ phải trả 120 đồng/phút
- 500 số tiếp theo họ phải trả 80 đồng/phút
- Từ số 701 trở đi họ phải trả 40 đồng/phút
Hỏi gia đình đó phải thanh toán bao nhiêu tiền điện nếu?
a) Một tháng họ sử dụng hết 680 phút
b) Một tháng họ sử dụng hết 1028 phút
a) Một tháng họ sử dụng hết 680 phút. Do đó, số tiền chi tiết như sau:
+ Thuê bao hàng tháng 27 000 (đồng).
+ 200 phút đầu tiên họ phải trả
120. 200 = 24 000 (đồng)
+ 480 phút tiếp theo họ phải trả
80. 480 = 38 400 (đồng)
Vậy, tổng số tiền họ phải thanh toán là
27 000 + 24 000 + 38 400 = 89 400 (đồng)
b) Một tháng họ sử dụng hết 1028 phút. Do đó, số tiền phải trả chi tiết như sau:
+ Thuê bao hàng tháng 27 000 (đồng).
+ 200 phút đầu tiên họ phải trả
120. 200 = 24 000 (đồng)
+ 500 phút tiếp theo họ phải trả
80. 500 = 40 000 (đồng)
+ 328 phút tiếp theo họ phải trả
40. 328 = 13 120 (đồng).
Vậy, tổng số tiền họ phải thanh toán là:
27 000 + 24 000 + 40 000 + 13 120 = 104 120 (đồng)
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức (Vì sao?) và nếu là đơn thức hãy chỉ ra bậc của nó:
a) -12
b) a
c) 2xy2.3z
d) 2x – y
a) -12 là đơn thức vì nó chỉ gồm một số. Đơn thức này có bậc bằng 0
b) a là đơn thức, vì nó chỉ gồm một biến. Đơn thức này có bậc bằng 1.
c) 2xy2.3z là đơn thức vì nó là một tích giữa các số và các biến. Bậc của đơn thức này bằng 4.
d) 2x – y không là đơn thức, vì nó chứa phép trừ.
Cho hai chữ số x, y. Hãy lập hai biểu thức đại số, trong đó một biểu thức là đơn thức, còn biểu thức kia không là đơn thức.
Với hai chữ số x, y ta có:
+) Đơn thức 2xy (hoặc x, 3y, 4x2y3, …)
+) x – y (hoặc x + 2y; 1x+1y, xy, …) không là đơn thức
Cho hai chữ số x, y. Hãy lập hai đơn thức thu gọn, trong đó một là đơn thức bậc 4, còn một là đơn thức bậc 6.
Với hai chữ số x, y ta có:
+) Đơn thức thu gọn bậc 4 là 6x3y (hoặc 4x4,3y4,2xy3,…)
+) Đơn thức thu gọn bậc 6 là 5xy5 (hoặc x6,3y6,4x3y3,…)
Cho đơn thức 3xy2z3(−2xy4). Thu gọn đơn thức và chỉ ra hệ số cùng bậc của nó.
Cho hai đơn thức 23a2b và 32ab2c. Tính tích của hai đơn thức và xác định hệ số của đơn thức thu được.
* Nhận xét:
+) Tích của hai đơn thức là một đơn thức.
+) Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
Cho hai đơn thức –x8y8z9; 6xy3. Tính tích của hai đơn thức và xác định hệ số, bậc của đơn thức thu được
Thu gọn các đơn thức rồi chỉ ra phần hệ số và bậc của chúng:
a) 6x.(−8x2y).(9x3y2z)
b) 2x6yz4. −14y2z3.(2xz6)
Viết biểu thức tính diện tích hình chữ nhật, biết hình chữ nhật có chiều dài gấp hai lần chiều rộng.
Giả sử hình chữ nhật có chiều rộng bằng x, suy ra chiều dài bằng 2x do đó biểu thức diện tích:
2x.x=2x2
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? (Vì sao?)
a) -16
b) y9
c) 3xy. 2xz
d) 8x – 3y2
a) -16 là đơn thức, vì nó chỉ gồm một số
b)y9 là đơn thức, vì nó chỉ gồm một biến.
c) 3xy. 2xz là đơn thức, vì nó là một tích giữa các số và các biến.
d) 8x–3y2 không là đơn thức, vì nó chứa phép trừ.
Cho ba chữ số x, y, z. Hãy lập hai biểu thức đại số, trong đó một biểu thức là đơn thức còn một biểu thức không là đơn thức.
Cho ba chữ số x, y, z. Hãy lập hai đơn thức thu gọn, trong đó một là đơn thức bậc 8 còn một là đơn thức bậc 9.
Cho biết phần hệ số và phần biến của các đơn thức sau rồi tính giá trị của chúng tại a = 1, b = 2 và c = −1
a) 5,8a2bc8
b) 0,122abc11
Tính tích của hai đơn thức và xác định hệ số, bậc của đơn thức thu được: a2b3c6 và −2a6d9
Tính tích của hai đơn thức và xác định hệ số, bậc của đơn thức thu được: 24xy4 và x6y8z9
Thu gọn đơn thức rồi tìm hệ số và bậc của chúng: x2.y.(−2xy2z).(−3x3y4z8)
Thu gọn đơn thức rồi tìm hệ số và bậc của chúng: 23x3y2z4.14xy2z3.(12.xyz2)
Viết biểu thức tính diện tích hình chữ nhật, biết hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng
Giả sử hình chữ nhật có chiều rộng bằng x, suy ra chiều dài bằng 3x do đó biểu thức diện tích:
3x.x=3x2
Tính giá trị của các đơn thức sau:
a) 8xy2z3 với x = 3, y = 2 và z = −1
b) 25x2y4 với x = 5 và y = −1
c) 181x2y với x = −3 và y = 9
Trong các đơn thức sau, hãy chỉ ra đơn thức đồng dạng với đơn thức 6ab6
a) –ab6
b) 2ab6
c) 14ab6
d) ab6–a
Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau: −2xy2z,6x2yz, 32xy2z,8xzy2, 34x2yz
Thực hiện phép tính:
a) 3x2y3+13x2y3− 23x2y3
b) 6x4y–5x.3x3y+4x2.2xy.3x
Thực hiện phép tính:
a) 3xy2+32xy2
b) 12x4y3–2x4y3
Tính giá trị biểu thức 2abc–3a3c+8 tại a = 1 và b = 32
Cho biểu thức: 3x.2xy−23x2y–4.x2.13y
a) Thực hiện đơn giản biểu thức.
b) Tính giá trị của biểu thức với x = −2, y =18.








