Bài tập Toán lớp 4 Tính giá trị biểu thức với số tự nhiên có đáp án
Đề thi

Bài tập Toán lớp 4 Tính giá trị biểu thức với số tự nhiên có đáp án

Thu Hiền
Thu Hiền
ToánLớp 42 lượt thi
4 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị biểu thức 3 259 152 + 1 147 823 – 2 506 488 = (ảnh 1)
Xem đáp án

3 259 152 + 1 147 823 – 2 506 488 = 1 900 487

4 703 248 – 2 133 576 + 5 490 325 = 8 059 997

2 581 024 + 3 599 256 – 4 985 508 = 1 194 772

9 174 261 – 5 994 057 + 1 002 347 = 4 182 551

1 050 007 + 6 359 025 – 3 541 102 = 3 867 930

2 839 148 + 187 246 × 5 = 3 775 378

5 403 226 – 237 049 × 4 = 4 455 030

1 433 761 + 544 815 × 3 = 3 068 206

805 974 × 8 – 4 230 197 = 2 217 595

745 349 × 6 + 3 332 459 = 7 804 553

3 816 007 + 131 700 : 25 = 3 821 275

5 471 323 – 276 024 : 56 = 5 466 394

349 290 : 45 + 2 500 349 = 2 508 111

5 895 839 : 37 + 3 347 560 = 3 506 907

8 231 598 – 9 767 184 : 21 = 7 766 494

2.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức 8 211 336 : 37 – 1 393 117 : 11 = (ảnh 1)

Xem đáp án

8 211 336 : 37 – 1 393 117 : 11 = 95 281

1 604 240 : 22 + 5 219 × 16 = 156 424

27 612 × 31 – 8 630 880 : 24 = 496 352

412 608 × 23 – 9 366 174 : 6 = 7 928 955

5 446 197 – 2 250 145 + 5 719 854 = 8 915 906

8 540 236 + 1 007 754 – 9 322 189 = 225 801

6 154 237 – 4 963 109 + 2 550 496 = 3 741 624

7 241 198 + 2 350 094 – 8 788 114 = 803 178

3 018 235 – 2 246 107 + 5 483 219 = 6 255 347

7 253 414 – 608 153 × 6 = 3 604 496

4 502 718 + 334 565 × 2 = 5 171 848

573 226 × 9 – 1 054 248 = 4 104 786

627 188 × 6 + 2 974 582 = 6 737 710

919 293 × 8 – 5 514 876 = 1 839 468

1 295 509 + 342 576 : 36 = 1 305 025

3 921 620 – 2 974 928 : 44 = 3 854 008

3.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị biểu thức 52 198 × 17 + 21 762 × 3 = (ảnh 1)
Xem đáp án

52 198 × 17 + 21 762 × 3 = 952 652

79 565 × 22 – 44 918 × 10 = 1 301 250

6 920 635 : 43 + 2 631 031 : 13 = 363 332

9 065 844 : 18 – 7 195 488 : 24 = 203 846

2 184 240 : 24 + 5 127 × 18 = 183 296

34 752 × 29 – 8 482 488 : 28 = 704 862

518 624 × 21 – 8 736 912 : 6 = 9 434 952

2 918 165 + 4 550 160 – 1 918 312 = 5 550 013

8 501 824 – 5 514 928 + 1 905 162 = 4 892 058

4 295 203 + 8 406 419 – 5 442 078 = 7 259 544

7 061 924 – 5 618 053 + 2 490 928 = 3 934 799

5 744 860 – 3 180 516 + 6 190 545 = 8 754 889

4 505 619 + 192 542 × 6 = 5 660 871

9 158 103 – 548 006 × 5 = 6 418 073

3 182 704 + 614 302 × 8 = 8 097 120

4.Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị biểu thức 52 198 × 17 + 21 762 × 3 = (ảnh 1)
Xem đáp án

52 198 × 17 + 21 762 × 3 = 952 652

79 565 × 22 – 44 918 × 10 = 1 301 250

6 920 635 : 43 + 2 631 031 : 13 = 363 332

9 065 844 : 18 – 7 195 488 : 24 = 203 846

2 184 240 : 24 + 5 127 × 18 = 183 296

34 752 × 29 – 8 482 488 : 28 = 704 862

518 624 × 21 – 8 736 912 : 6 = 9 434 952

2 918 165 + 4 550 160 – 1 918 312 = 5 550 013

8 501 824 – 5 514 928 + 1 905 162 = 4 892 058

4 295 203 + 8 406 419 – 5 442 078 = 7 259 544

7 061 924 – 5 618 053 + 2 490 928 = 3 934 799

5 744 860 – 3 180 516 + 6 190 545 = 8 754 889

4 505 619 + 192 542 × 6 = 5 660 871

9 158 103 – 548 006 × 5 = 6 418 073

3 182 704 + 614 302 × 8 = 8 097 120

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả