Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 2 (P2)
17 câu hỏi
a) Thực hiện phép tính: 6x2x−3−92x−3 với x≠32.
b) Thực hiện phép tính: x−63x−9+3x2−3x, với x≠0;x≠3.
c) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức: A=3+33+3x, với x≠0;x≠1.
Cho biểu thức M=a3+4a2+4aa3−4a.
a) Xác định giá trị của a để biểu thức M có nghĩa.
b) Rút gọn biểu thức M.
c) Tìm giá trị của a để M = -3.
Cho hai số x và y thỏa mãn 4x2 – 4xy + y2 = 0 và x khác y. Tính giá trị biểu thức P=x+yx−y.
Rút gọn phân thức 4x3y6x2y4 ta được kết quả là
Mẫu thức chung của các phân thức: x+1x−1,x−1x+1,2(x−1)2 là:
Kết quả của phép tính x+2yx−2y−x−2yx+2y là
Phép chia 2x315y2:4x25y3 có kết quả là
Cho đẳng thức: x3−x2x2−2x=...x−2. Điền đa thức thích hợp để được đẳng thức đúng
Tìm x nguyên dương để biểu thức 3x−2 nhận giá trị nguyên
Rút gọn biểu thức:
a) M=1x+2+2x−2−2xx2−4, với x≠±2;
b) N=x2+5x+6x2+x−12:x2+4x+4x2−3x, với x≠0;−4;2;3.
Cho biểu thức: A=2a2−5a+4+3a2−16:5a2+3a−4, với a≠1 và a≠±4
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị biểu thức A khi a = 5.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=2017x2−6x+10.
Rút gọn phân thức 3ab+9b4ab2+12b2 ta được kết quả là
Điều kiện xác định của phân thức xx2−36 là
Kết quả của phép tính 2x−33x2+x+16x là
Phép chia 4a27b2:6a7b:2a3b có kết quả là
Với giá trị nào của x thì phân thức x2−2x−3x2−1 có giá trị bằng 0?
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








