2048.vn

Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 2 (P2)
Đề thi

Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 2 (P2)

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Thực hiện phép tính: 6x2x−3−92x−3 với x≠32. 

b) Thực hiện phép tính: x−63x−9+3x2−3x, với x≠0;x≠3. 

c) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức: A=3+33+3x, với x≠0;x≠1.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức M=a3+4a2+4aa3−4a. 

a) Xác định giá trị của a để biểu thức M có nghĩa.

b) Rút gọn biểu thức M.

c) Tìm giá trị của a để M = -3.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hai số x và y thỏa mãn 4x2 – 4xy + y2 = 0 và x khác y. Tính giá trị biểu thức P=x+yx−y.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân thức 4x3y6x2y4 ta được kết quả là

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Mẫu thức chung của các phân thức: x+1x−1,x−1x+1,2(x−1)2 là:

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính x+2yx−2y−x−2yx+2y là

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phép chia 2x315y2:4x25y3 có kết quả là

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho đẳng thức: x3−x2x2−2x=...x−2. Điền đa thức thích hợp để được đẳng thức đúng

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm x nguyên dương để biểu thức 3x−2 nhận giá trị nguyên

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) M=1x+2+2x−2−2xx2−4, với x≠±2; 

b) N=x2+5x+6x2+x−12:x2+4x+4x2−3x, với x≠0;−4;2;3.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: A=2a2−5a+4+3a2−16:5a2+3a−4, với a≠1 và a≠±4

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị biểu thức A khi a = 5.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=2017x2−6x+10.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân thức 3ab+9b4ab2+12b2 ta được kết quả là

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điều kiện xác định của phân thức xx2−36 là

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Kết quả của phép tính 2x−33x2+x+16x là

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Phép chia 4a27b2:6a7b:2a3b có kết quả là

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì phân thức x2−2x−3x2−1 có giá trị bằng 0?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack