Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 2 (P1)
30 câu hỏi
Tìm điều kiện của x để các phân thức sau xác định:
a) b)
c) d)
Tìm điều kiện của biến để mỗi phân thức sau đây xác định. Khi đó chứng minh giá trị của phân thức luôn là hằng số:
a)
b) với k là hằng số khác
Tìm x, biết:
a) với
b) với
Với mỗi biểu thức sau, hãy tìm giá trị của y để giá trị tương ứng của biểu thức bằng 1:
a) với và
b) với và
Tính giá trị của các biểu thức:
a) tại
b) tại
Tìm giá trị nguyên của biến u để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên:
a) với b) với
Chứng tỏ với và (a là một số nguyên), giá trị của biểu thức: là một số chẵn.
Rút gọn được P = 4a. Do đó P là một số chẵn (vì a nguyên).
a) Với giả thiết là các biểu thức đều có nghĩa. Biến đổi mỗi biểu thức sau thành một phân thức đại số:
i) ii) iii)
b) Em hãy dự đoán kết quả của phép biến đổi biểu thức thành phân thức đại số và kiểm tra lại đoán đó.
Cho phân thức
a) Với giá trị nào của t thì giá trị của phân thức được xác định ?
b) Chứng tỏ phân thức rút gọn của phân thức đã cho là
a) T xác định Û t 4.
b) Phân tích tử và mẫu thành nhân tử và rút gọn.
Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau
a) và với và
b) và , với và
a)
b) Tương tự câu a.
Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định:
a) b)
c) d)
Tìm a, biết:
a) với
b) với
a) b) a = 0
Tìm giá trị của y để giá trị của phân thức bằng:
a) -3; b) 5.
ĐK: và . Ta có
a) Từ Y = -3 tìm được y = 0 (KTMĐK) hoặc y = 6 (TMĐK)
b) Tương tự a
Tìm b nguyên để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên:
a) với
b) với
Thực hiện các phép tính sau:
a) với
b) với và
a) Quy đồng mẫu thức và sử dụng hằng đẳng thức rồi rút gọn thu được
b) Tương tự a) thu được
Chứng minh đẳng thức:
a) với
b) với
Thực hiện phép tính đối với vế trái của mỗi đẳng thức.
Cho biểu thức
a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức được xác định;
b) Chứng minh rằng biểu thức được xác định thì giá trị của nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x.
a) Tìm mẫu thức chung rồi xét mẫu thức chung khác 0 rút được .
b) Thực hiện phép tính để thu gọn M chúng ta có
Tìm điều kiện của y để giá trị của biểu thức được xác định:
a) b)
a) b)
a) Thay phân thức vào biểu thức rồi rút gọn;
b) Thay hai phân thức và vào biểu thức rồi rút gọn;
a) Thay phân thức P vào biểu thức A rồi rút gọn chúng ta thu được với điều kiện các biểu thức có nghĩa.
b) Tương tự a) ta có B = 1.
Chứng minh các biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc vào biến:
a) với và
b) với
a) A = 1 b) B = -2.
Tìm b nguyên để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên:
a) với
b) với
a) Ta có . Ta có, với b nguyên thì M nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi b + 2 nhận giá trị ước của 5. Đáp số:
b) Tương tự, ta có
Chứng minh:
a) với mọi và
b) với mọi
a) HS tự làm.
b) Thực hiện phép tính, rút gọn vế trái chúng ta thu được = + 2r + 3 = + 2 > 0 với mọi r 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của với và
P= - 8t + 17 = + 1
Vậy P nhỏ nhất = 1. Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi t = 4.
Rút gọn các biểu thức sau:
a) với
b) với
a) b)
Chứng minh đẳng thức sau với
Biến đổi vế trái chúng ta thu được vế phải.
Biến đổi các biểu thức tỉ sau thành phân thức:
a) với và
b) với và
a)
b)
Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức và tìm các giá trị của x để biểu thức xác định.
b) Tìm các giá trị của x để B < 0.
a) Rút gọn thu được với
b)
Kết hợp điều kiện được 0 < x < 3; x 2.
Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
a) với
b) với
a) P = 2 b) Q= -1
Chứng tỏ:
a) với mọi
b) với mọi và
a) HS tự làm
b) với mọi và .
Tìm giá trị lớn nhất của với và
Q = - - 2r - 6 = - - 5
Từ đó kết luận giá trị lớn nhất của Q là -5 tại r = -1.








