Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 2 (P1)
Đề thi

Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 2 (P1)

A
Admin
ToánLớp 885 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để các phân thức sau xác định:

a) 2x2x6;                          b) 1x24x+4; 

c) x27x3+27x2+9x+1;     d) 54x3x2.

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của biến để mỗi phân thức sau đây xác định. Khi đó chứng minh giá trị của phân thức luôn là hằng số:

a) P=x2y2(x+y)(3x3y); 

b) Q=5kx5x3y+3ky25ks+15x+9y+15ky với k là hằng số khác -35

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 2x+1x24x+42x+5x24=0 với x±2; 

b) 3x24x4x2+xx+2=0 với x±2;

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Với mỗi biểu thức sau, hãy tìm giá trị của y để giá trị tương ứng của biểu thức bằng 1:

a) M=1+y2+4y2+4y với y2 và y0 

b) N=1+y27y+127y+1 với y1 và y52

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=3m22m9m212m+4 tại m=8; 

b) B=n2+7n+6n3+6n2n6 tại n=1000001.

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nguyên của biến u để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên:

a) 3u2 với u2;         b) 3u22u+13u+1 với u13.

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ với x0 và x±a (a là một số nguyên), giá trị của biểu thức: P=ax2+a2x+a.4ax8axa là một số chẵn.

Xem đáp án

Rút gọn được P = 4a. Do đó P là một số chẵn (vì a nguyên).

8. Tự luận
1 điểm

a) Với giả thiết là các biểu thức đều có nghĩa. Biến đổi mỗi biểu thức sau thành một phân thức đại số:

i) 1+1x;                ii) 1+11+1x;              iii) 1+11+11+1x;

 

b) Em hãy dự đoán kết quả của phép biến đổi biểu thức 1+11+11+11+11+1x thành phân thức đại số và kiểm tra lại đoán đó.

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Cho phân thức T=t2+8t+16t216. 

a) Với giá trị nào của t thì giá trị của phân thức được xác định ?

b) Chứng tỏ phân thức rút gọn của phân thức đã cho là t+4t4

Xem đáp án

a) T xác định Û t ±4.

b)  Phân tích tử và mẫu thành nhân tử và rút gọn.

10. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau

a) 22p5 và 2p+42p2p10, với p2 và p52; 

b) 3q+2 và 3q2+9pq3+5q2+6q, với q3q2

Xem đáp án

a) 2p+42p2p10=2(p+2)(2p5)(p+2)=22p5 

b) Tương tự câu a.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định:

a) 3x3(x1)(x2+2);             b) 4x22520x+4x2; 

c) x29x26x+92x;                   d) x29x2+6x+9x3.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tìm a, biết:

a) aa29+a(a+3)2=0 với a±3; 

b) 8a2+2a+4+a2=0 với a2.

Xem đáp án

a) a6;1           b) a = 0

13. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của y để giá trị của phân thức Y=9y29y3+y4y33y2 bằng:

a) -3;              b) 5.

Xem đáp án

ĐK: y0 và y3. Ta có Y=y29y+9y3

a) Từ Y = -3 tìm được y = 0 (KTMĐK) hoặc y = 6 (TMĐK)

b) Tương tự a

14. Tự luận
1 điểm

Tìm b nguyên để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên:

a) bb+3 với b3;

b) 2b34b2+11b7b4 với b4

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 2x12x+1.x2+2x+18 với x±1; 

b) 4y34y+1y+2:y2y2+2yy2y+4 với y0 và y±2.

Xem đáp án

a) Quy đồng mẫu thức và sử dụng hằng đẳng thức rồi rút gọn thu được x+12(x1) 

b) Tương tự a) thu được 22y

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức:

a) a23aa2+96a2279a+3a2a3.12a3a2=a+1a với a0;3; 

b) 25b2b+1.b+15b35b35:b1b=6b5(b1) với b0;±1.

Xem đáp án

Thực hiện phép tính đối với vế trái của mỗi đẳng thức.

17. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức M=x+12x2+3x21x+32x+2.x2115. 

a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức được xác định;

b) Chứng minh rằng biểu thức được xác định thì giá trị của nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

Xem đáp án

a) Tìm mẫu thức chung rồi xét mẫu thức chung khác 0 rút được x   ±1.

b) Thực hiện phép tính để thu gọn M chúng ta có M=13

18. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của y để giá trị của biểu thức được xác định:

a) y32y1y+5;                b) 3y2+14yy5.

Xem đáp án

a) y   5;12                   b) y0;5

19. Tự luận
1 điểm

a) Thay phân thức P=uvuv vào biểu thức A=uPu+PvPvP rồi rút gọn;

b) Thay hai phân thức P=2mnm2+n2 và Q=2mnm2+n2 vào biểu thức B=P2Q2P2Q2rồi rút gọn;

Xem đáp án

a) Thay phân thức P vào biểu thức A rồi rút gọn chúng ta thu được A=u+v với điều kiện các biểu thức có nghĩa.

b) Tương tự a) ta có B = 1.

20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc vào biến:

a) A=a3aa2+2a+1a2a+4a với a0 a230; 

b) B=2a12a32aa2+1.aa22a+11a21 với a±1.

Xem đáp án

a) A = 1                          b) B = -2.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm b nguyên để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên:

a) M=3b24b15b+2 với b2; 

b) N=b2bb3 với b3.

Xem đáp án

a) Ta có M=(b+2)(3b10)+5b+2=3b10+5b+2. Ta có, với b nguyên thì M nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi b + 2 nhận giá trị ước của 5. Đáp số: b7;  3;  1;  3 

b) Tương tự, ta có b3;0;  1;  2;  4;  5;  6;9

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

a) r+2r2:r2+4r2+4r+22r+1=1 với mọi r0 và r-2 

b) r+2r1.r3r+1+28r+7r21>0 với mọi r±1.

Xem đáp án

a) HS tự làm.

b) Thực hiện phép tính, rút gọn vế trái chúng ta thu được = r2 + 2r + 3 = (r + 1)2 + 2 > 0 với mọi r ±1.

23. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của P=t2t8.t2+64t16+17, với t0 và t8

Xem đáp án

P= t2 - 8t + 17 = (t - 4)2 + 1

Vậy P nhỏ nhất = 1. Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi t = 4.

24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3u1u3uu2+1.4u22u+1+41u2 với u±1; 

b) 3u14u+2u4u+1:16u2+20u116u+16u2 với u±14.

Xem đáp án

a) 3u28u+3(u2+1)(u1)                 b) 14u4(4u+1)

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức sau với v0;±1:

2(v+1)3.1v+1+1v2+2v+1.1v2+1:1vv3=v1v.

Xem đáp án

Biến đổi vế trái chúng ta thu được vế phải.

26. Tự luận
1 điểm

Biến đổi các biểu thức tỉ sau thành phân thức:

a) mm2m+2mmm+2m2m với m0 và m±2;

b) 353m+116m2m2+2m+1 với m1 và m±4

Xem đáp án

a)   mm2mm+2m+2mm2m=m+2m2

b)   353m+116m2m2+2m+1=3m125(m1)16m2(m+1)2=3(m+1)5(m+4)

27. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức: B=x+22x2xx+24x2x24:22xx+32xx2. 

a) Rút gọn biểu thức và tìm các giá trị của x để biểu thức xác định.

b) Tìm các giá trị của x để B < 0.

Xem đáp án

a) Rút gọn thu được B=4x(2+x)(2x)(2+x):x3x(2x)=4x2x3 với x   ±2;  x0;x3 

b) 4x2x3<0x3<0x<3; 

Kết hợp điều kiện được 0 < x < 3; x ±2.

28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:

a) P=4pp+1+4p12p+2p14pp21 với p±1; 

b) Q=pp249p7p2+7p:2p7p2+7p+p7p với p0;±7;72.

Xem đáp án

a) P = 2                   b) Q= -1

29. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ:

a) 3qq3q2+3q2q+3.3q+9q23q3qq29=3 với mọi q0;32;±3; 

b) 1q22q.q2q+31+3q214q+32q2+6q<0 với mọi q0 và q-3

Xem đáp án

a) HS tự làm

b) 1q22q.q2q+31+3q214q+32q2+6q=(q2)212<0 với mọi q0 và q-3.

30. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của Q=(r+2)2r.1r2r+2r2+10r+4r, với r2 và r0

Xem đáp án

Q = - r2 - 2r - 6 = - (r + 1)2 - 5

Từ đó kết luận giá trị lớn nhất của Q là -5 tại r = -1.