Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 2 (P1)
Đề thi
Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 2 (P1)
A
Admin
ToánLớp 8131 lượt thi
30 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện của x để các phân thức sau xác định:

a) 2x2x−6;                          b) 1x2−4x+4; 

c) x27x3+27x2+9x+1;     d) 54x−3x2.

Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện của biến để mỗi phân thức sau đây xác định. Khi đó chứng minh giá trị của phân thức luôn là hằng số:

a) P=x2−y2(x+y)(3x−3y); 

b) Q=5kx−5x−3y+3ky25ks+15x+9y+15ky với k là hằng số khác -35

Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) 2x+1x2−4x+4−2x+5x2−4=0 với x≠±2; 

b) 3x−2−4x4−x2+xx+2=0 với x≠±2;

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Với mỗi biểu thức sau, hãy tìm giá trị của y để giá trị tương ứng của biểu thức bằng 1:

a) M=1+y2+4y2+4y với y≠−2 và y≠0 

b) N=1+y2−7y+12−7y+1 với y≠−1 và y≠52

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức:

a) A=3m2−2m9m2−12m+4 tại m=−8; 

b) B=n2+7n+6n3+6n2−n−6 tại n=1000001.

Xem đáp án

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị nguyên của biến u để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên:

a) 3u−2 với u≠2;         b) 3u2−2u+13u+1 với u≠−13.

Xem đáp án

7.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ với x≠0 và x≠±a (a là một số nguyên), giá trị của biểu thức: P=a−x2+a2x+a.4ax−8ax−a là một số chẵn.

Xem đáp án

Rút gọn được P = 4a. Do đó P là một số chẵn (vì a nguyên).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

a) Với giả thiết là các biểu thức đều có nghĩa. Biến đổi mỗi biểu thức sau thành một phân thức đại số:

i) 1+1x;                ii) 1+11+1x;              iii) 1+11+11+1x;

 

b) Em hãy dự đoán kết quả của phép biến đổi biểu thức 1+11+11+11+11+1x thành phân thức đại số và kiểm tra lại đoán đó.

Xem đáp án

9.Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức T=t2+8t+16t2−16. 

a) Với giá trị nào của t thì giá trị của phân thức được xác định ?

b) Chứng tỏ phân thức rút gọn của phân thức đã cho là t+4t−4

Xem đáp án

a) T xác định Û t ≠±4.

b)  Phân tích tử và mẫu thành nhân tử và rút gọn.

10.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau

a) 22p−5 và 2p+42p2−p−10, với p≠−2 và p≠52; 

b) 3q+2 và 3q2+9pq3+5q2+6q, với q≠−3 và q≠−2

Xem đáp án

a) 2p+42p2−p−10=2(p+2)(2p−5)(p+2)=22p−5 

b) Tương tự câu a.

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định:

a) 3x3(x−1)(x2+2);             b) −4x225−20x+4x2; 

c) x2−9x2−6x+92x;                   d) x2−9x2+6x+9x−3.

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm a, biết:

a) aa2−9+a(a+3)2=0 với a≠±3; 

b) 8a2+2a+4+a−2=0 với a≠−2.

Xem đáp án

a) a∈−6;1           b) a = 0

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của y để giá trị của phân thức Y=9y2−9y3+y4y3−3y2 bằng:

a) -3;              b) 5.

Xem đáp án

ĐK: y≠0 và y≠3. Ta có Y=y2−9y+9y−3

a) Từ Y = -3 tìm được y = 0 (KTMĐK) hoặc y = 6 (TMĐK)

b) Tương tự a

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm b nguyên để tại đó giá trị của mỗi biểu thức sau là một số nguyên:

a) bb+3 với b≠−3;

b) 2b3−4b2+11b−7b−4 với b≠4

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 2x−1−2x+1.x2+2x+18 với x≠±1; 

b) 4y3−4y+1y+2:y−2y2+2y−y2y+4 với y≠0 và y≠±2.

Xem đáp án

a) Quy đồng mẫu thức và sử dụng hằng đẳng thức rồi rút gọn thu được x+12(x−1) 

b) Tương tự a) thu được 22−y

16.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức:

a) a2−3aa2+9−6a227−9a+3a2−a3.1−2a−3a2=a+1a với a≠0;3; 

b) 25b−2b+1.b+15b−35b−35:b−1b=6b5(b−1) với b≠0;±1.

Xem đáp án

Thực hiện phép tính đối với vế trái của mỗi đẳng thức.

17.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức M=x+12x−2+3x2−1−x+32x+2.x2−115. 

a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị biểu thức được xác định;

b) Chứng minh rằng biểu thức được xác định thì giá trị của nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x.

Xem đáp án

a) Tìm mẫu thức chung rồi xét mẫu thức chung khác 0 rút được x≠   ±1.

b) Thực hiện phép tính để thu gọn M chúng ta có M=13

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm điều kiện của y để giá trị của biểu thức được xác định:

a) y−32y−1y+5;                b) 3y2+14yy−5.

Xem đáp án

a) y≠   −5; 12                   b) y≠0;5

19.Tự luận
• 1 điểm

a) Thay phân thức P=uvu−v vào biểu thức A=uPu+P−vPv−P rồi rút gọn;

b) Thay hai phân thức P=2mnm2+n2 và Q=2mnm2+n2 vào biểu thức B=P2Q2P2−Q2rồi rút gọn;

Xem đáp án

a) Thay phân thức P vào biểu thức A rồi rút gọn chúng ta thu được A=u+v với điều kiện các biểu thức có nghĩa.

b) Tương tự a) ta có B = 1.

20.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc vào biến:

a) A=a−3aa2+2a+1a−2a+4a với a≠0 và a2−3≠0; 

b) B=2a−1−2a3−2aa2+1.aa2−2a+1−1a2−1 với a≠±1.

Xem đáp án

a) A = 1                          b) B = -2.

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm b nguyên để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên:

a) M=3b2−4b−15b+2 với b≠−2; 

b) N=b2−bb−3 với b≠3.

Xem đáp án

a) Ta có M=(b+2)(3b−10)+5b+2=3b−10+5b+2. Ta có, với b nguyên thì M nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi b + 2 nhận giá trị ước của 5. Đáp số: b∈−7;  −3;  −1;  3 

b) Tương tự, ta có b∈−3; 0;  1;  2;  4;  5;  6; 9

22.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

a) r+2r2:r2+4r2+4r+22r+1=1 với mọi r≠0 và r≠-2 

b) r+2r−1.r3r+1+2−8r+7r2−1>0 với mọi r≠±1.

Xem đáp án

a) HS tự làm.

b) Thực hiện phép tính, rút gọn vế trái chúng ta thu được = r2 + 2r + 3 = (r + 1)2 + 2 > 0 với mọi r ≠±1.

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của P=t2t−8.t2+64t−16+17, với t≠0 và t≠8

Xem đáp án

P= t2 - 8t + 17 = (t - 4)2 + 1

Vậy P nhỏ nhất = 1. Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi t = 4.

24.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) 3u−1−u3−uu2+1.4u2−2u+1+41−u2 với u≠±1; 

b) 3u1−4u+2u4u+1:16u2+20u1−16u+16u2 với u≠±14.

Xem đáp án

a) 3u2−8u+3(u2+1)(u−1)                 b) 1−4u4(4u+1)

25.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh đẳng thức sau với v≠0;±1:

2(v+1)3.1v+1+1v2+2v+1.1v2+1:1−vv3=v1−v.

Xem đáp án

Biến đổi vế trái chúng ta thu được vế phải.

26.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi các biểu thức tỉ sau thành phân thức:

a) mm−2−m+2mmm+2−m−2m với m≠0 và m≠±2;

b) 35−3m+116−m2m2+2m+1 với m≠−1 và m≠±4

Xem đáp án

a)   mm−2−mm+2m+2mm−2m=m+2m−2

b)   35−3m+116−m2m2+2m+1=3m−125(m−1)16−m2(m+1)2=−3(m+1)5(m+4)

27.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức: B=x+22−x−2−xx+2−4x2x2−4:22−x−x+32x−x2. 

a) Rút gọn biểu thức và tìm các giá trị của x để biểu thức xác định.

b) Tìm các giá trị của x để B < 0.

Xem đáp án

a) Rút gọn thu được B=4x(2+x)(2−x)(2+x):x−3x(2−x)=4x2x−3 với x≠   ±2;  x≠0; x≠3 

b) 4x2x−3<0⇔x−3<0⇔x<3; 

Kết hợp điều kiện được 0 < x < 3; x ≠±2.

28.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:

a) P=4pp+1+4p−12p+2p−1−4pp2−1 với p≠±1; 

b) Q=pp2−49−p−7p2+7p:2p−7p2+7p+p7−p với p≠0;±7;72.

Xem đáp án

a) P = 2                   b) Q= -1

29.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ:

a) 3qq−3−q2+3q2q+3.3q+9q2−3q−3qq2−9=3 với mọi q≠0;−32;±3; 

b) 1−q22q.q2q+3−1+3q2−14q+32q2+6q<0 với mọi q≠0 và q≠-3

Xem đáp án

a) HS tự làm

b) 1−q22q.q2q+3−1+3q2−14q+32q2+6q=−(q−2)2−12<0 với mọi q≠0 và q≠-3.

30.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của Q=(r+2)2r.1−r2r+2−r2+10r+4r, với r≠−2 và r≠0

Xem đáp án

Q = - r2 - 2r - 6 = - (r + 1)2 - 5

Từ đó kết luận giá trị lớn nhất của Q là -5 tại r = -1.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả