Bài tập các phép tính về phân thức
Đề thi

Bài tập các phép tính về phân thức

A
Admin
ToánLớp 8108 lượt thi
85 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0 và a, b, c đều khác 0. Rút gọn biểu thức A=aba2+b2-c2+bcb2+c2-a2+cac2+a2-b2

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=11-x+11+x+21+x2+41+x4+81+x8

Xem đáp án

Do đặc điểm của bài toán, ta không quy đồng mẫu tất cả các phân thức mà cộng lần lượt từng phân thức

3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức B=3(1.2)2+5(2.3)2+...+2n+1[n(n+1)]2

Xem đáp án

Đương nhiên không thể quy đồng mẫu tất cả các phân thức. Ta tìm cách tách mỗi phân thức thành hiệu của hai phân thức rôi dùng phương pháp khử liên tiếp. Ta có:

4. Tự luận
1 điểm

Xác định các số a, b, c sao cho: 1(x2+1)(x-1)=ax+bx2+1+cx-1(1)

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Cho A=1(x+y)31x4-1y4

B=2(x+y)41x3-1y3

C=2x+y51x2-1y2

Thực hiện phép tính A+B+C

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính x+3x+1-2x-1x-1-x-3x2-1

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính 1x(x+y)+ 1y(x+y)+ 1x(x-y) + 1y(y-x)

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: A = 1(a-b)(a-c) + 1(b-a)(b-c) + 1(c-a)(c-b)

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: B = 1a(a-b)(a-c) + 1b(b-a)(b-c) + 1c(c-a)(c-b)

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: C = bc(a-b)(a-c) + ac(b-a)(b-c) + ab(c-a)(c-b)

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: D = a2(a-b)(a-c) + b2(b-a)(b-c) + c2(c-a)(c-b)

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số nguyên khác nhau đôi một. Chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị là một số nguyên P=a3a-ba-c+b3b-ab-c+c3c-ac-b

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Cho 3y-x=6. Tính giá trị biểu thức A = xy-2 +2x-3yx-6

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y, z biết rằng: x22+y23+z24=x2+y2+z25

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x, y biết rằng x2+y2+1x2+1y2=4

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Cho biết: 

1a+1b+1c=2(1)1a2+1b2+1c2=2(2)

Chứng minh rằng a+b+c=abc

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Cho xa+yb+zc=0 1ax+by+cz=2 2

Tính giá trị biểu thức a2x2+b2y2+c2z2

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Cho (a+b+c)2=a2+b2+c2 và a, b, c khác 0. Chứng minh rằng 1a3+1b3+1c3=3abc

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Cho ab+bc+ca=ba+ac+cb. Chứng minh rằng trong ba số a, b, c tồn tại hai số bằng nhau.

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là số nguyên: A=2x3-6x2+x-8x-3

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là số nguyên: B=x4-2x3-3x2+8x-1x2-2x+1

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị là số nguyên: C=x4+3x3+2x2+6x-2x2+2

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức sau với x = a3a+2

A=x+3a2-x=+x-3a2+x-2a4-x2+a

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: A=2a-b+2b-c+2c-a+(a-b)2+(b-c)2+(c-a)2(a-b)(b-c)(c-a)

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Cho biết a+b-cab - b+c-abc - c+a-b ca= 0. Chứng minh rằng trong ba phân thức ở vế trái, có ít nhất một phân thức bằng 0.

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Xác định các số a, b, c sao cho: 1x(x2+1)=ax+bx+xx2+1

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Xác định các số a, b, c sao cho: 1x2-4=ax-2+bx+2

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Xác định các số a, b, c sao cho: 1(x+1)2(x+2)=ax+1+b(x+1)2+cx+2

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức B = (ab+bc+ca)1a+1b+1c-abc1a2+1b2+1c2

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c khác nhau đồi một và 1a+1b+1c=0. Rút gọn biểu thức: M=1a2+2bc+1b2+2ac+1c2+2ab

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c khác nhau đồi một và 1a+1b+1c=0. Rút gọn biểu thức: N=bca2+2bc+acb2+2ac+abc2+2ab

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c khác nhau đồi một và 1a+1b+1c=0. Rút gọn biểu thức: P=a2a2+2bc+b2b2+2ac+c2c2+2ab

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Cho các số a, b, c khác nhau đôi một và a+bc = b+ca = c+ab. Tính giá trị biểu thức M=1+ab1+bc1+ca

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Cho a3+b3+c3=3abca+b+c0. Tính giá trị của biểu thức: N=a2+b2+c2a+b+c2

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=1-1221-1321-142...1-1n2

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức B=1222-1.3242-1.5262-1...(2n+1)2(2n+2)2-1

Xem đáp án

37. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 11.2 +12.3 +13.4 +...+ 1(n-1)n

Xem đáp án

38. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 12.5 +15.8 +18.11 +...+ 1(3n+2)(3n+5)

Xem đáp án

39. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 11.2.3 +12.3.4 +13.4.5 +...+ 1(n-1)n(n+1)

Xem đáp án

40. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n1, ta luôn có: 122+142+162+...+12n2<12

Xem đáp án

41. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n1, ta luôn có: 132+152+172+...+12n+12<14

Xem đáp án

42. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n2, ta luôn có: A=122+132+142+...+1n2<23

Xem đáp án

43. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n3, ta luôn có: A=133+143+153+...+1n3<112

Xem đáp án

44. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n1, ta luôn có A= 1+11.31+12.41+13.5...1+1nn+2<2

Xem đáp án

45. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n2, ta luôn có B= 1-261-2121-220...1-2nn+1>13

Xem đáp án

46. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=32-152-1.72-192-1.112-1132-1...432-1452-1

Xem đáp án

47. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng A=23+123-1.33+132-1.43+143-1...93+193-1<32

Xem đáp án

48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n2, luôn có: B=23-123+1.33-132+1.43-143+1...n3-1n3+1>23

Xem đáp án

49. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=(14+4)(54+4)(94+4)...(214+4)(34+4)(74+4)(114+4)...(234+4)

Xem đáp án

50. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức M=1a2-5a+6+1a2-7a+12+1a2-9a+20+1a2-11a+30

Xem đáp án

51. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức n-11 +n-2 2+n-3 3+...+2n-2 +1n-1:12+13+14+...+1n

Xem đáp án

52. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức AB= 11.(2n-1) + 13.(2n-3) + 15.(2n-5)+...+ 1(2n-3).3+1(2n-1).11+13+15+...+12n-1

Xem đáp án

53. Tự luận
1 điểm

Cho abc = 1 và a+b+c=1a+1b+1c. Chứng minh rằng trong ba số a, b, c tồn tại một số bằng 1

Xem đáp án

54. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a+y+z=a và 1x+1y+1z=1a thì tồn tại một trong ba số x, y, z bằng a

Xem đáp án

55. Tự luận
1 điểm

Các biểu thức x+y+z và 1x+1y+1z có thể cùng có giá trị bằng 0 được hay không?

Xem đáp án

56. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức M = 1x+2 + 1y+2 + 1z+2 biết rằng 2a=by+cz; 2b=ax+cz; 2c=ax+by; a+b+c0

Xem đáp án

57. Tự luận
1 điểm

Cho abc=2. Rút gọn biểu thức M = aab+a+2 +bbc+b+1 +2cac+2c+2

Xem đáp án

58. Tự luận
1 điểm

Cho abc=1. Rút gọn biểu thức N = aab+a+2 +bbc+b+1 +cac+2c+2

Xem đáp án

59. Tự luận
1 điểm

Cho ac = a-bb-c, a  0, c  0, a-b 0, b-c 0. Chứng minh rằng: 1c+1a-b=1b-c-1a

Xem đáp án

60. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0 (a  0, b  0, c  0). Rút gọn biểu thức A=a2bc+b2ca+c2ab

Xem đáp án

61. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0 (a  0, b  0, c  0). Rút gọn biểu thức B=a2a2-b2-c2+b2b2-c2-a2+c2c2-a2-b2

Xem đáp án

B=a22bc+b22ac+c22ab=a32abc+b32abc+c32abc=a3+b+3c32abc=a+b+ca2+b+2c2abbcca+3abc2abc=3abc2abc=32

62. Tự luận
1 điểm

Cho biết a+b+c=0, hãy tính giá trị của biểu thức A = a-bc +b-ca +c-abca-b+ab-c+bc-a

Xem đáp án

63. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu (a2-bc)(b-abc)=(b2-ac)(a-abc) và các số a, b, c, a – b khác 0 thì 1a+1b+1c=a+b+c

Xem đáp án

64. Tự luận
1 điểm

Cho a+b+c=0, x+y+z=0, ax +by +cz =0. Chứng minh rằng: ax2+by2+cz2=0

Xem đáp án

65. Tự luận
1 điểm

Cho xy+1y = yz+1z = zx+1x. Chứng minh rằng x=y=z hoặc x2y2z2=1

Xem đáp án

66. Tự luận
1 điểm

Cho ab+c +bc+a + ca+b =1. Chứng minh rằng a2b+c +b2c+a + c2a+b =0

Xem đáp án

67. Tự luận
1 điểm

Cho ab-c +bc-a + ca-b =0. Chứng minh rằng ab-c2 +bc-a2 + c2a-b2 =0

Xem đáp án

68. Tự luận
1 điểm

Cho x+1x= a. Tính biểu thức sau theo a: x2+1x2

Xem đáp án

69. Tự luận
1 điểm

Cho x+1x= a. Tính biểu thức sau theo a: x3+1x3

Xem đáp án

70. Tự luận
1 điểm

Cho x+1x= a. Tính biểu thức sau theo a: x4+1x4

Xem đáp án

71. Tự luận
1 điểm

Cho x+1x= a. Tính biểu thức sau theo a: x5+1x5

Xem đáp án

72. Tự luận
1 điểm

Cho x2-1x2:x2+1x2=a. Tính giá trị của biểu thức M=x4-1x4:x4+1x4theo a

Xem đáp án

73. Tự luận
1 điểm

Cho x2-4x+1=0. Tính giá trị của biểu thức: A=x4+x2+1x2

Xem đáp án

74. Tự luận
1 điểm

Cho xx2-x+1=a. Tính M=x2x4+x2+1 theo a.

Xem đáp án

75. Tự luận
1 điểm

Cho x=b2+c2-a22bc,y=a2-(b-c)2(b+c)2-a2. Tính giá trị của biểu thức x+y+xy

Xem đáp án

76. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên a và b sao cho a-b=ab

Xem đáp án

77. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên a và b sao cho a-b=a2b

Xem đáp án

78. Tự luận
1 điểm

Cho hai số nguyên dương a và b, trong đó a>b. Tìm số nguyên dương c khác b sao cho: c=a-b

Xem đáp án

79. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số a1, a2, a3,... sao cho: a2=a1-1a1+1; a3=a2-1a2+1;...; an=an-1-1an-1+1

1. Chứng minh rằng a1=a5

2. Xác định năm số đầu của dãy, biết rằng a101=3

Xem đáp án

80. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số mn khác 0 và số tự nhiên k, biết rằng mn =m+knk

Xem đáp án

81. Tự luận
1 điểm

Cho hai số tự nhiên a và b (a < b). Tìm tổng các phân số tối giản có mẫu bằng 7, mỗi phân số lớn hơn a nhưng nhỏ hơn b

Xem đáp án

82. Tự luận
1 điểm

Mức sản xuất của một xí nghiệp năm 2001 tăng a% so với năm 2000, năm 2002 tăng b% so với năm 2001. Mức sản xuất của xí nghiệp đó năm 2002 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2000?

Xem đáp án

83. Tự luận
1 điểm

Một số a tăng m%, sau đó lại giảm đi n% (a, m, n là các số dương) thì được số b. Tìm liên hệ giữa m và n để b>a

Xem đáp án

84. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tổng sau không là số nguyên với mọi số tự nhiên n2

A=12+13+14+...+1n

Xem đáp án

Gọi k là số nguyên lớn nhất sao cho 2kn. Chọn mẫu chung là 2kP trong đó P là tích các số lẻ không vượt quá n. Chỉ có duy nhất một thừa số phụ (của phân số 12k) là số lẻ, còn mọi thừa số phụ khác đều chẵn.

Như vậy, sau khi quy đồng mẫu, mẫu là số chẵn, tử là số lẻ. Do đó, A không là số nguyên

85. Tự luận
1 điểm

Chứng minh tổng sau không là số nguyên với mọi số tự nhiên n1

B=13+15+17+...+12n+1

Xem đáp án

Gọi k là số nguyên lớn nhất sao cho 3k2n+1. Chọn mẫu chung là 3kP trong đó P là tích các thừa số nguyên tố lẻ không vượt quá 2n+1. Chỉ có duy nhất một thừa số phụ (của phân số 13k) không chia hết cho 3, còn mọi thừa số phụ khác đều chia hết cho 3.

Như vậy, sau khi quy đồng mẫu, mẫu là số chia hết cho 3, tử là số không chia hết cho 3. Do đó B không là số nguyên.