22 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 2 có lời giải chi tiết
Đề thi

22 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 2 có lời giải chi tiết

A
Admin
ToánLớp 8136 lượt thi
22 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức 5x−73x2+6x  xác định khi

x ≠ 0

x ≠ - 2

x ≠ -2; x ≠ 0

x ≠ 3; x ≠ -2; x ≠ 0

Xem đáp án

Phân thức (5x - 7)/(3x^2 + 6x) xác định khi A. x khác 0 B. x khác -2 (ảnh 1)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức x3−8...=x2+2x+43x  là:

3x(x – 2)

x – 2

3x2(x – 2)

3x(x – 2)2

Xem đáp án

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đa thức P trong đẳng thức 5(y−x)25x2−5xy=x−yP  là

P = x + y

P = 5(x – y)

P = 5(y – x)

P = x

Xem đáp án

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 3x−12xy−5x−22xy  là

−2x−12xy

−2x+1xy

−2x+12xy

−2x−1xy

Xem đáp án

Kết quả của phép tính (3x - 1)/2xy - (5x - 2)/2xy là A. -2x-1/ 2xy B. -2x+1/ xy (ảnh 1)

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính sau: x3x2+1+xx2+1

-x

2x

x2

x

Xem đáp án

Thực hiện phép tính sau: x^3/(x^2 + 1) + x/(x^2 + 1) A. -x B. 2x C. x/2 D. x (ảnh 1)

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính sau 2x+55x2y2+85xy2+2x−1x2y2  , ta được kết quả là:

4x2y2

22xy2

45x2y2

4xy2

Xem đáp án

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống: 2x−6x+3−...=x+12

−x2+152(x+3)

x2−152(x+3)

−x2−152(x+3)

Cả A, B, C

Xem đáp án

Điền vào chỗ trống: (2x - 6)/(x + 3) - ... = (x + 1)/2 A. -x^2+15/ 2( x+3) (ảnh 1)

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 1x+1x(x+1)+...+1(x+9)(x+10)  là:

x+20x(x+10)

x+9x+10

1x+10

1x(x+1)(x+10)

Xem đáp án

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức 1x+2+1(x+1)(x+2)+1(x+1)(2x+1)  ta được

x+2x+1

2x+1

22x+1

12x+1

Xem đáp án

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 22 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng

4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−12xx3−1

4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=12xx3−1

4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−xx3−1

4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−12xx−1

Xem đáp án

Chọn câu đúng (4x^2 - 3x + 5)/(x^3 - 1) - (1 - 2x)/(x^2 + x + 1) - 6/(x - 1)= -12x/ x^3-1 (ảnh 1)

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm P biết P + 4x−12x3−3x2−4x+12=3x−3−x24−x2

P = xx+3

P = xx-3

P = 2xx−3

P = x−3x

Xem đáp án

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính 3x+15x2−4:x+5x−2  ta được

3(x−2)x+2

3(x+5)x−2

3x−2

3x+2

Xem đáp án

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức x2+4x+55x3+5.2xx2+4.3x3+3x4+4x2+5  ta được

2x5(x2+4)

6x5(x2+4)

3x5(x2+4)

x5(x2+4)

Xem đáp án

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức P = x−12−x:x−1x+2.x−24−x2  có kết quả rút gọn là:

12−x

x+2x−2

x+22−x

1x−2

Xem đáp án

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm biểu thức Q biết: 5xx2+2x+1.Q=xx2−1

x+1x−1

x−1x+1

x−15(x+1)

x+15(x−1)

Xem đáp án

Tìm biểu thức Q biết: 5x/(x^2 + 2x + 1). Q = x/(x^2 - 1) A. x+1/ x-1   B. x-1/ x+1 (ảnh 1)

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x, biết: 1x.xx+1.x+1x+2.x+2x+3.x+3x+4.x+4x+5.x+5x+6=1

x = -6

x = -5

x = -7

không có x thỏa mãn

Xem đáp án

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính x−6x2+1.3x2−3x+3x2−36+x−6x2+1.3xx2−36  ta được kết quả là

3x−6

x + 6

x+63

3x+6

Xem đáp án

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm biểu thức M, biết x+2yx3−8y3.M=5x2+10xyx2+2xy+4y2

M = -5x(x – 2y)

M = 5x(x – 2y)

M = x(x – 2y)

M = 5x(x + 2y)

Xem đáp án

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính sau (2x3x+1−1):(1−8x29x2−1), ta được kết quả là

1−3xx−1

3x−1x−1

−(3x+1)x−1

1−3x−x−1

Xem đáp án

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện phép tính C = 2x2+4x+8x3−3x2−x+3:x3−8(x+1)(x−3)

C = (x−1)(x−2)2

C = 1(x−1)(x−2)

C = −2(x−1)(x−2)

C = 2(x−1)(x−2)

Xem đáp án

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho x; y; z ≠ 0 thỏa mãn x + y + z = 0. Chọn câu đúng về biểu thức A = xyx2+y2−z2+yzy2+z2−x2+zxz2+x2−y2

A < -2

0 < A < 1

A > 0

A < -1

Xem đáp án

Cho x; y; z khác 0 thỏa mãn x + y + z = 0. Chọn câu đúng về biểu thức A= xy/ x^2+y^2-z^2 (ảnh 1)

Cho x; y; z khác 0 thỏa mãn x + y + z = 0. Chọn câu đúng về biểu thức A= xy/ x^2+y^2-z^2 (ảnh 2)

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị lớn nhất của phân thức 5x2−6x+10  là

5

-5

2

-2

Xem đáp án

Giá trị lớn nhất của phân thức 5/(x^2 - 6x + 10) là A. 5 B. -5 C. 2 D. -2 (ảnh 1)

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả