2048.vn

22 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 2 có lời giải chi tiết
Đề thi

22 câu Trắc nghiệm Toán 8: Ôn tập chương 2 có lời giải chi tiết

A
Admin
ToánLớp 85 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức 5x−73x2+6x xác định khi

x ≠ 0

x ≠ - 2

x ≠ -2; x ≠ 0

x ≠ 3; x ≠ -2; x ≠ 0

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức thích hợp để điền vào chỗ trống trong đẳng thức x3−8...=x2+2x+43x là:

3x(x – 2)

x – 2

3x2(x – 2)

3x(x – 2)2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức P trong đẳng thức 5(y−x)25x2−5xy=x−yP là

P = x + y

P = 5(x – y)

P = 5(y – x)

P = x

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 3x−12xy−5x−22xy là

−2x−12xy

−2x+1xy

−2x+12xy

−2x−1xy

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính sau: x3x2+1+xx2+1

-x

2x

x2

x

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính sau 2x+55x2y2+85xy2+2x−1x2y2 , ta được kết quả là:

4x2y2

22xy2

45x2y2

4xy2

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống: 2x−6x+3−...=x+12

−x2+152(x+3)

x2−152(x+3)

−x2−152(x+3)

Cả A, B, C

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 1x+1x(x+1)+...+1(x+9)(x+10) là:

x+20x(x+10)

x+9x+10

1x+10

1x(x+1)(x+10)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức 1x+2+1(x+1)(x+2)+1(x+1)(2x+1) ta được

x+2x+1

2x+1

22x+1

12x+1

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu đúng

4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−12xx3−1

4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=12xx3−1

4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−xx3−1

4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−12xx−1

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm P biết P + 4x−12x3−3x2−4x+12=3x−3−x24−x2

P = xx+3

P = xx-3

P = 2xx−3

P = x−3x

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 3x+15x2−4:x+5x−2 ta được

3(x−2)x+2

3(x+5)x−2

3x−2

3x+2

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức x2+4x+55x3+5.2xx2+4.3x3+3x4+4x2+5 ta được

2x5(x2+4)

6x5(x2+4)

3x5(x2+4)

x5(x2+4)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức P = x−12−x:x−1x+2.x−24−x2 có kết quả rút gọn là:

12−x

x+2x−2

x+22−x

1x−2

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm biểu thức Q biết: 5xx2+2x+1.Q=xx2−1

x+1x−1

x−1x+1

x−15(x+1)

x+15(x−1)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết: 1x.xx+1.x+1x+2.x+2x+3.x+3x+4.x+4x+5.x+5x+6=1

x = -6

x = -5

x = -7

không có x thỏa mãn

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính x−6x2+1.3x2−3x+3x2−36+x−6x2+1.3xx2−36 ta được kết quả là

3x−6

x + 6

x+63

3x+6

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm biểu thức M, biết x+2yx3−8y3.M=5x2+10xyx2+2xy+4y2

M = -5x(x – 2y)

M = 5x(x – 2y)

M = x(x – 2y)

M = 5x(x + 2y)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính sau (2x3x+1−1):(1−8x29x2−1), ta được kết quả là

1−3xx−1

3x−1x−1

−(3x+1)x−1

1−3x−x−1

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính C = 2x2+4x+8x3−3x2−x+3:x3−8(x+1)(x−3)

C = (x−1)(x−2)2

C = 1(x−1)(x−2)

C = −2(x−1)(x−2)

C = 2(x−1)(x−2)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x; y; z ≠ 0 thỏa mãn x + y + z = 0. Chọn câu đúng về biểu thức A = xyx2+y2−z2+yzy2+z2−x2+zxz2+x2−y2

A < -2

0 < A < 1

A > 0

A < -1

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của phân thức 5x2−6x+10 là

5

-5

2

-2

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack