Bài tập tính chia hết của số nguyên
64 câu hỏi
Chứng minh rằng chia hết cho 5040 với mọi số tự nhiên n
Đây là tích của bảy số nguyên liên tiếp.
Trong bảy số nguyên liên tiếp:
-Tồn tại một bội số của 5 (nên A chia hết cho 5)
-Tồn tại một bội số của 7 (nên A chia hết cho 7)
-Tồn tại một bội số của 3 (nên A chia hết cho 9)
-Tồn tại một bội số của 2, trong đó có một bội số của 4 (nên A chia hết cho 16)
A chia hết cho các số 5, 7, 9, 16 đôi một nguyên tố cùng nhau nên A chia hết cho
Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: chia hết cho 2
Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: chia hết cho 3
Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: chia hết cho 5
Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: chia hết cho 7
Chứng minh rằng một số chính phương chia cho 3 chỉ có thể có số dư bằng 0 hoặc 1
Chứng minh rằng một số chính phương chia cho 4 chỉ có thể có số dư bằng 0 hoặc 1
Các số sau có là số chính phương không?
Trong dãy sau có tồn tại số nào là số chính phương không?
11,111,1111,11111,...
Mọi số của dãy đều tận cùng bởi 11 nên là số chia cho 4 dư 3. Mặt khác, số chính phương lẻ thì chia cho 4 dư 1.
Vậy không có số nào của dãy là số chính phương.
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, biểu thức chia hết cho 17 khi và chỉ khi n là số chẵn.
Chứng minh rằng tồn tại một bội của 2003 có dạng:
20042004…2004
Tìm số dư khi chia cho 9
Tìm số dư khi chia cho 25
Tìm số dư khi chia cho 125
Dùng công thức Niu-tơn:
Không kể phần hệ số của khai triển Niu-tơn thì 48 số hạng đầu đã chứa lũy thừa của 5 với số mũ lớn hơn hoặc bằng 3 nên chia hết cho 125. Hai số hạng tiếp theo cũng chia hết cho 125, số hạng cuối cùng là 1.
Tìm ba chữ số tận cùng của khi viết trong hệ thập phân
Tìm ba chữ số tận cùng của là tìm số dư khi chia cho 1000. Trước hết tìm số dư khi chia cho 125. Ta có mà là số chẵn, nên ba chữ số tận cùng của nó chỉ có thể là 126, 376, 626 hoặc 876
Hiển nhiên chia hết cho 8 nên ba chữ số tận cùng của nó phải chia hết cho 8. Trong bốn số trên, chỉ có số 376 thỏa mãn điều kiện này.
Vậy ba chữ số tận cùng của là 376.
Tìm bốn chữ số tận cùng của khi viết trong hệ thập phân
Ta thấy số tận cùng bằng 0625 nâng lên lũy thừa nguyên dương bất kì vẫn tận cùng bằng 0625 (chỉ cần kiểm tra :…0625x…0625=…0625)
Do đó:
Tìm số nguyên x để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B:
Tìm số nguyên dương n để chia hết cho
Tìm số nguyên n để chia hết cho
Tìm số tự nhiên n sao cho chia hết cho 7
Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có: chia hết cho 6
Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có: chia hết cho 24
Chứng minh rằng: chia hết cho 48 với mọi số chẵn n
Chứng minh rằng: chia hết cho 384 với mọi số lẻ n
Chứng minh rằng: chia hết cho 72 với mọi số nguyên n
Chứng minh rằng: chia hết cho 72 với mọi số nguyên dương n
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a và n thì: và có hai chữ số tận cùng như nhau
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a và n thì: a và có chữ số tận cùng như nhau
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a và n thì: và có chữ số tận cùng như nhau
Tìm điều kiện của số tự nhiên a để chia hết cho 6
Cho a là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng chia hết cho 24
Chứng minh rằng nếu a và b là các số nguyên tố lớn hơn 3 thì chia hết cho 3
Tìm điều kiện của số tự nhiên a để chia hết cho 240
Tìm ba số nguyên tố liên tiếp a, b, c sao cho cũng là một số nguyên tố
Cho bốn số nguyên dương a, b, c, d thỏa mãn . Chứng minh rằng là hợp số
Cho bốn số nguyên dương a, b, c, d thỏa mãn ab=cd. Chứng minh rằng là hợp số
Cho các số tự nhiên a và b. Chứng minh rằng: Nếu chia hết cho 3 thì a và b chia hết cho 3.
Cho các số tự nhiên a và b. Chứng minh rằng: Nếu chia hết cho 7 thì a và b chia hết cho 7.
Cho các số nguyên a, b, c. Chứng minh rằng: Nếu a+b+c chia hết cho 6 thì chia hết cho 6
Cho các số nguyên a, b, c. Chứng minh rằng: Nếu a+b+c chia hết cho 6 thì chia hết cho 30
Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn a+b+c. Chứng minh rằng: chia hết cho 3abc
Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn a+b+c. Chứng minh rằng: chia hết cho 5abc
Viết số thành tổng của nhiều số tự nhiên. Tổng các lập phương của ba số tự nhiên đó chia cho 6 dư bao nhiêu?
Mỗi dấu ngoặc đều chia hết cho 6
Do đó số dư của a khi chia cho 6 chính là số dư của S khi chia cho 6.
Mà 1995 là số lẻ chia hết cho 3, suy ra chia 6 dư 3.
Suy ra S chia 6 dư 3.
Chứng minh rằng với mọi số nguyên a và b thì: chia hết cho 6
Chứng minh rằng với mọi số nguyên a và b thì: chia hết cho 30
Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng trong đó b và c là các số nguyên
Chứng minh rằng nếu các số tự nhiên a, b, c thỏa mãn điều kiện thì abc chia hết cho 60
Chứng minh rằng tổng các lập phương của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9.
Chứng minh rằng nếu tổng lập phương của ba số nguyên chia hết cho 9 có dư là 0; 1 hoặc 8
Cho dãy số 7, 13, 25, 43, …, 3n (n - 1) + 7. Chứng minh rằng: trong năm số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng tồn tại một bội số của 25
Cho dãy số 7, 13, 25, 43, …, 3n (n - 1) + 7. Chứng minh rằng: Không có số hạng nào của dãy là lập phương của một số nguyên.
Chứng minh rằng nếu số tự nhiên a không chia hết cho 7 thì chia hết cho 7
Chứng minh rằng nếu n là lập phương của một số tự nhiên thì chia hết cho 504
Chứng minh rằng nếu A chia hết cho B với:
Số sau có phải là chính phương hay không?
A = 22...24 (có 50 chữ số 2)
Số sau có phải là chính phương hay không?
B = 44...4 (có 100 chữ số 4)
Số sau có phải là chính phương hay không?
Số sau có phải là chính phương hay không?
B = 144...4 (có 99 chữ số 4)
Có thể dùng cả năm chữ số 2, 3, 4, 5, 6 lập thành số chính phương có năm chữ số được không?
Số có năm chữ số tạo bởi các chữ số 2, 3, 4, 5, 6 có tổng các chữ số là chia 3 dư 2 nên nó không phải là số chính phương.
Vậy không thể dùng cả năm chữ số 2, 3, 4, 5, 6 lập thành số chính phương có năm chữ số được.
Chứng minh rằng tổng của hai số chính phương lẻ không là số chính phương
Mọi số lẻ đều chia cho 4 dư 1 nên tổng của chúng chia cho 4 dư 2 nên không là số chính phương.
Chứng minh rằng mọi số lẻ đều có thể viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương
Chứng minh rằng: không là số chính phương
gồm 50 số chính phương chẵn, 50 số chính phương lẻ.
Mỗi số chính phương chẵn đều chia hết cho 4 nên tổng của 50 số chính phương chẵn chia hết cho 4.
Mỗi số chính phương lẻ đều chia cho 4 dư 1 nên tổng của 50 số chính phương lẻ chia cho 4 dư 2.
Suy ra A chia 4 dư 2. Suy ra A không là số chính phương.
Chứng minh rằng: không là số chính phương
Chứng minh rằng: C = 1+3+5+7+...+n là số chính phương








