Bài tập tính chia hết của số nguyên
Đề thi

Bài tập tính chia hết của số nguyên

A
Admin
ToánLớp 895 lượt thi
64 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng A=n3(n2-7)-36n chia hết cho 5040 với mọi số tự nhiên n

Xem đáp án

Đây là tích của bảy số nguyên liên tiếp.

Trong bảy số nguyên liên tiếp:

-Tồn tại một bội số của 5 (nên A chia hết cho 5)

-Tồn tại một bội số của 7 (nên A chia hết cho 7)

-Tồn tại một bội số của 3 (nên A chia hết cho 9)

-Tồn tại một bội số của 2, trong đó có một bội số của 4 (nên A chia hết cho 16)

A chia hết cho các số 5, 7, 9, 16 đôi một nguyên tố cùng nhau nên A chia hết cho 5.7.9.16=5040

2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: a2-a chia hết cho 2

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: a3-a chia hết cho 3

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: a5-a chia hết cho 5

Xem đáp án

a5-a=aa4-1=aa2+1a2-1

5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: a7-a chia hết cho 7

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng một số chính phương chia cho 3 chỉ có thể có số dư bằng 0 hoặc 1

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng một số chính phương chia cho 4 chỉ có thể có số dư bằng 0 hoặc 1

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Các số sau có là số chính phương không? 

M=19922+19932+19942

N=19922+19932+19942+19952

P=1+9100+94100+1994100

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Trong dãy sau có tồn tại số nào là số chính phương không?

11,111,1111,11111,...

Xem đáp án

Mọi số của dãy đều tận cùng bởi 11 nên là số chia cho 4 dư 3. Mặt khác, số chính phương lẻ thì chia cho 4 dư 1.

Vậy không có số nào của dãy là số chính phương.

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, biểu thức 16n-1 chia hết cho 17 khi và chỉ khi n là số chẵn.

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tồn tại một bội của 2003 có dạng:

20042004…2004

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư khi chia 2100 cho 9

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư khi chia 2100 cho 25

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư khi chia 2100 cho 125

Xem đáp án

Dùng công thức Niu-tơn:

Không kể phần hệ số của khai triển Niu-tơn thì 48 số hạng đầu đã chứa lũy thừa của 5 với số mũ lớn hơn hoặc bằng 3 nên chia hết cho 125. Hai số hạng tiếp theo cũng chia hết cho 125, số hạng cuối cùng là 1.

15. Tự luận
1 điểm

Tìm ba chữ số tận cùng của 2100 khi viết trong hệ thập phân

Xem đáp án

Tìm ba chữ số tận cùng của 2100 là tìm số dư khi chia 2100 cho 1000. Trước hết tìm số dư khi chia 2100 cho 125. Ta có 2100=BS25+12100 là số chẵn, nên ba chữ số tận cùng của nó chỉ có thể là 126, 376, 626 hoặc 876

Hiển nhiên 2100 chia hết cho 8 nên ba chữ số tận cùng của nó phải chia hết cho 8. Trong bốn số trên, chỉ có số 376 thỏa mãn điều kiện này.

Vậy ba chữ số tận cùng của 2100 là 376.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm bốn chữ số tận cùng của 51994 khi viết trong hệ thập phân

Xem đáp án

54=625

Ta thấy số tận cùng bằng 0625 nâng lên lũy thừa nguyên dương bất kì vẫn tận cùng bằng 0625 (chỉ cần kiểm tra :…0625x…0625=…0625)

Do đó:

51994=54k+2=25.54k=25.0625k=25.0625=5625

17. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B: A=x3+2x2-3x+2, B=x2-x

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n để n5+1 chia hết cho n3+1

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để n5+1 chia hết cho n3+1

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho 2n-1 chia hết cho 7

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có: n3+3n2+2n chia hết cho 6

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có: (n2+n-1)2 chia hết cho 24

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: n3+6n2+8n chia hết cho 48 với mọi số chẵn n

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: n4-10n2+9 chia hết cho 384 với mọi số lẻ n

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: n6+n4-2n2 chia hết cho 72 với mọi số nguyên n

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 32n-9 chia hết cho 72 với mọi số nguyên dương n

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a và n thì: 7n7n+4 có hai chữ số tận cùng như nhau

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a và n thì: a và a5 có chữ số tận cùng như nhau

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a và n thì: an và an+4 có chữ số tận cùng như nhau n1

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của số tự nhiên a để a2+3a+2 chia hết cho 6

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Cho a là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng a2-1 chia hết cho 24

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a và b là các số nguyên tố lớn hơn 3 thì a2-b2 chia hết cho 3

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của số tự nhiên a để a4-1 chia hết cho 240

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số nguyên tố liên tiếp a, b, c sao cho a2+b2+c2 cũng là một số nguyên tố

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Cho bốn số nguyên dương a, b, c, d thỏa mãn a2+b2=c2+d2. Chứng minh rằng a+b+c+d là hợp số

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Cho bốn số nguyên dương a, b, c, d thỏa mãn ab=cd. Chứng minh rằng a5+b5+c5+d5 là hợp số

Xem đáp án

37. Tự luận
1 điểm

Cho các số tự nhiên a và b. Chứng minh rằng: Nếu a2+b2 chia hết cho 3 thì a và b chia hết cho 3.

Xem đáp án

38. Tự luận
1 điểm

Cho các số tự nhiên a và b. Chứng minh rằng: Nếu a2+b2 chia hết cho 7 thì a và b chia hết cho 7.

Xem đáp án

39. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c. Chứng minh rằng: Nếu a+b+c chia hết cho 6 thì a3+b3+c3 chia hết cho 6

Xem đáp án

40. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c. Chứng minh rằng: Nếu a+b+c chia hết cho 6 thì a5+b5+c5 chia hết cho 30

Xem đáp án

41. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn a+b+c. Chứng minh rằng: a3+b3+c3 chia hết cho 3abc

Xem đáp án

42. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn a+b+c. Chứng minh rằng: a5+b5+c5 chia hết cho 5abc

Xem đáp án

43. Tự luận
1 điểm

Viết số 19951995 thành tổng của nhiều số tự nhiên. Tổng các lập phương của ba số tự nhiên đó chia cho 6 dư bao nhiêu?

Xem đáp án

Mỗi dấu ngoặc đều chia hết cho 6

Do đó số dư của a khi chia cho 6 chính là số dư của S khi chia cho 6.

Mà 1995 là số lẻ chia hết cho 3, suy ra 19951995 chia 6 dư 3.

Suy ra S chia 6 dư 3.

44. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a và b thì: a3b-ab3 chia hết cho 6

Xem đáp án

45. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a và b thì: a5b-ab5 chia hết cho 30

Xem đáp án

46. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng b3+6c trong đó b và c là các số nguyên

Xem đáp án

47. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu các số tự nhiên a, b, c thỏa mãn điều kiện a2+b2=c2 thì abc chia hết cho 60

Xem đáp án

48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tổng các lập phương của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9.

Xem đáp án

49. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu tổng lập phương của ba số nguyên chia hết cho 9 có dư là 0; 1 hoặc 8

Xem đáp án

50. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 7, 13, 25, 43, …, 3n (n - 1) + 7. Chứng minh rằng: trong năm số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng tồn tại một bội số của 25

Xem đáp án

51. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 7, 13, 25, 43, …, 3n (n - 1) + 7. Chứng minh rằng: Không có số hạng nào của dãy là lập phương của một số nguyên.

Xem đáp án

52. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu số tự nhiên a không chia hết cho 7 thì a6-1 chia hết cho 7

Xem đáp án

53. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu n là lập phương của một số tự nhiên thì (n-1)n(n+1) chia hết cho 504

Xem đáp án

54. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu A chia hết cho B với: 

A=13+23+33+...+993+1003

B=1+2+3+...+99+100

Xem đáp án

55. Tự luận
1 điểm

Số sau có phải là chính phương hay không? 

A = 22...24 (có 50 chữ số 2)

Xem đáp án

56. Tự luận
1 điểm

Số sau có phải là chính phương hay không?

B = 44...4 (có 100 chữ số 4)

Xem đáp án

57. Tự luận
1 điểm

Số sau có phải là chính phương hay không?

A=19947+7

Xem đáp án

58. Tự luận
1 điểm

Số sau có phải là chính phương hay không?

B = 144...4 (có 99 chữ số 4)

Xem đáp án

59. Tự luận
1 điểm

Có thể dùng cả năm chữ số 2, 3, 4, 5, 6 lập thành số chính phương có năm chữ số được không?

Xem đáp án

Số có năm chữ số tạo bởi các chữ số 2, 3, 4, 5, 6 có tổng các chữ số là  chia 3 dư 2 nên nó không phải là số chính phương.

Vậy không thể dùng cả năm chữ số 2, 3, 4, 5, 6 lập thành số chính phương có năm chữ số được.

60. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tổng của hai số chính phương lẻ không là số chính phương

Xem đáp án

Mọi số lẻ đều chia cho 4 dư 1 nên tổng của chúng chia cho 4 dư 2 nên không là số chính phương.

61. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng mọi số lẻ đều có thể viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương

Xem đáp án

62. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: A=12+22+32+...+1002 không là số chính phương

Xem đáp án

A=a2+22+32+...+1002 gồm 50 số chính phương chẵn, 50 số chính phương lẻ.

Mỗi số chính phương chẵn đều chia hết cho 4 nên tổng của 50 số chính phương chẵn chia hết cho 4.

Mỗi số chính phương lẻ đều chia cho 4 dư 1 nên tổng của 50 số chính phương lẻ chia cho 4 dư 2.

Suy ra A chia 4 dư 2. Suy ra A không là số chính phương.

63. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: B=12+22+32+...+562 không là số chính phương

Xem đáp án

64. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: C = 1+3+5+7+...+n là số chính phương

Xem đáp án