2048.vn

Bài tập tính chia hết của số nguyên
Đề thi

Bài tập tính chia hết của số nguyên

A
Admin
ToánLớp 85 lượt thi
64 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng A=n3(n2-7)-36n chia hết cho 5040 với mọi số tự nhiên n

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: a2-a chia hết cho 2

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: a3-a chia hết cho 3

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: a5-a chia hết cho 5

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì: a7-a chia hết cho 7

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng một số chính phương chia cho 3 chỉ có thể có số dư bằng 0 hoặc 1

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng một số chính phương chia cho 4 chỉ có thể có số dư bằng 0 hoặc 1

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Các số sau có là số chính phương không? 

M=19922+19932+19942

N=19922+19932+19942+19952

P=1+9100+94100+1994100

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong dãy sau có tồn tại số nào là số chính phương không?

11,111,1111,11111,...

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, biểu thức 16n-1 chia hết cho 17 khi và chỉ khi n là số chẵn.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tồn tại một bội của 2003 có dạng:

20042004…2004

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư khi chia 2100 cho 9

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư khi chia 2100 cho 25

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm số dư khi chia 2100 cho 125

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm ba chữ số tận cùng của 2100 khi viết trong hệ thập phân

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm bốn chữ số tận cùng của 51994 khi viết trong hệ thập phân

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x để giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B: A=x3+2x2-3x+2, B=x2-x

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương n để n5+1 chia hết cho n3+1

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để n5+1 chia hết cho n3+1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho 2n-1 chia hết cho 7

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có: n3+3n2+2n chia hết cho 6

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên n ta có: (n2+n-1)2 chia hết cho 24

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: n3+6n2+8n chia hết cho 48 với mọi số chẵn n

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: n4-10n2+9 chia hết cho 384 với mọi số lẻ n

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: n6+n4-2n2 chia hết cho 72 với mọi số nguyên n

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 32n-9 chia hết cho 72 với mọi số nguyên dương n

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a và n thì: 7n và 7n+4 có hai chữ số tận cùng như nhau

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a và n thì: a và a5 có chữ số tận cùng như nhau

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a và n thì: an và an+4 có chữ số tận cùng như nhau n≥1

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của số tự nhiên a để a2+3a+2 chia hết cho 6

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho a là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng a2-1 chia hết cho 24

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu a và b là các số nguyên tố lớn hơn 3 thì a2-b2 chia hết cho 3

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm điều kiện của số tự nhiên a để a4-1 chia hết cho 240

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số nguyên tố liên tiếp a, b, c sao cho a2+b2+c2 cũng là một số nguyên tố

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho bốn số nguyên dương a, b, c, d thỏa mãn a2+b2=c2+d2. Chứng minh rằng a+b+c+d là hợp số

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho bốn số nguyên dương a, b, c, d thỏa mãn ab=cd. Chứng minh rằng a5+b5+c5+d5 là hợp số

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho các số tự nhiên a và b. Chứng minh rằng: Nếu a2+b2 chia hết cho 3 thì a và b chia hết cho 3.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho các số tự nhiên a và b. Chứng minh rằng: Nếu a2+b2 chia hết cho 7 thì a và b chia hết cho 7.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c. Chứng minh rằng: Nếu a+b+c chia hết cho 6 thì a3+b3+c3 chia hết cho 6

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c. Chứng minh rằng: Nếu a+b+c chia hết cho 6 thì a5+b5+c5 chia hết cho 30

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn a+b+c. Chứng minh rằng: a3+b3+c3 chia hết cho 3abc

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn a+b+c. Chứng minh rằng: a5+b5+c5 chia hết cho 5abc

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Viết số 19951995 thành tổng của nhiều số tự nhiên. Tổng các lập phương của ba số tự nhiên đó chia cho 6 dư bao nhiêu?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a và b thì: a3b-ab3 chia hết cho 6

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số nguyên a và b thì: a5b-ab5 chia hết cho 30

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng b3+6c trong đó b và c là các số nguyên

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu các số tự nhiên a, b, c thỏa mãn điều kiện a2+b2=c2 thì abc chia hết cho 60

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tổng các lập phương của ba số nguyên liên tiếp thì chia hết cho 9.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu tổng lập phương của ba số nguyên chia hết cho 9 có dư là 0; 1 hoặc 8

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 7, 13, 25, 43, …, 3n (n - 1) + 7. Chứng minh rằng: trong năm số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng tồn tại một bội số của 25

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số 7, 13, 25, 43, …, 3n (n - 1) + 7. Chứng minh rằng: Không có số hạng nào của dãy là lập phương của một số nguyên.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu số tự nhiên a không chia hết cho 7 thì a6-1 chia hết cho 7

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu n là lập phương của một số tự nhiên thì (n-1)n(n+1) chia hết cho 504

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu A chia hết cho B với: 

A=13+23+33+...+993+1003

B=1+2+3+...+99+100

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Số sau có phải là chính phương hay không? 

A = 22...24 (có 50 chữ số 2)

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Số sau có phải là chính phương hay không?

B = 44...4 (có 100 chữ số 4)

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Số sau có phải là chính phương hay không?

A=19947+7

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Số sau có phải là chính phương hay không?

B = 144...4 (có 99 chữ số 4)

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Có thể dùng cả năm chữ số 2, 3, 4, 5, 6 lập thành số chính phương có năm chữ số được không?

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tổng của hai số chính phương lẻ không là số chính phương

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng mọi số lẻ đều có thể viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: A=12+22+32+...+1002 không là số chính phương

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: B=12+22+32+...+562 không là số chính phương

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: C = 1+3+5+7+...+n là số chính phương

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack