Bài tập Tính giá trị của lôgarit và giá trị của biểu thức số có chứa lôgarit lớp 11 (có lời giải)
25 câu hỏi
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
log1 = 1;
lne = 1;
log2 2 = 1;
ln1 = 0.
Đáp án đúng là: A
Theo tính chất của lôgarit ta có: loga1 = 0.
Suy ra log1 = 0.
Như vậy mệnh đề A sai.
Giá trị của log9 – log3 bằng
log6;
log27;
log3.
Đáp án đúng là: D
Ta có: log9 – log3 = log = log3.
Giá trị của log29 – log236 bằng:
2;
4;
–4;
–2.
Đáp án đúng là: D
Ta có:
Giá trị của biểu thức bằng
2 024;
1 012;
1 000;
2 000.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Giá trị của biểu thức P = ln(2e) – log100 là
ln2 – ln1;
ln2 – 2;
ln2 + 1;
ln2 – 1
Đáp án đúng là: D
Ta có: P = ln(2e) – log100 = ln2 + lne – log102 = ln2 + 1 – 2log10
= ln2 + 1 – 2 = ln2 – 1.
Biểu thức có giá trị bằng
–2;
–1;
1;
.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
Giá trị của biểu thức D = log4 2 . log6 4 . log8 6 = , (với là phân số tối giản và a, b ∈ ℕ*). Khi đó a2 + b2 bằng
4;
10;
2;
1.
Nếu log2 3 = a thì log6 9 bằng:
Đáp án đúng là: D
Nếu log2 3 = a thì
Nếu log30 3 = a và log30 5 = b thì
log30 1 350 = a + 2b +1;
log30 1 350 = a + 2b +2;
log30 1 350 = 2a + b +1;
log30 1 350 = 2a + b +2.
Đáp án đúng là: C
Ta có: log30 1 350 = log30 (30.32.5) = log30 30 + log30 32 + log30 5
= 1 + 2log30 3 + log30 5 = 1 + 2a + b.
Vậy log30 1 350 = 2a + b +1, với log30 3 = a và log30 5 = b.
Cho a = ln2 và b = ln5. Giá trị của biểu thức theo a và b là
I = –2(a + b);
I = 2(a + b);
I = –2(a – b);
I = 2(a – b).
Đáp án đúng là: A
Ta có:
= ln1 – ln2 + ln2 – ln3 + … + ln98 – ln99 + ln99 – ln100
= ln1 – ln100 = 0 – ln102 = –2ln10
= –2ln(2.5) = –2(ln2 + ln5)
= –2(a + b).
Vậy I = –2(a + b), với a = ln2 và b = ln5.
2.
4.
8.
16.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
A = log216 = log2(24) = 4.
1.
5.
–1.
2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
log327 = log3(33) = 3; log5\(\left( {\frac{1}{{25}}} \right)\) = log55–2 = –2.
⇒ M = 3 + (–2) = 1.
Tính giá trị của biểu thức log29 – log236 bằng:
2.
4.
–4.
–2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
log29 – log236 = log2\(\frac{9}{{36}}\) = log2\(\frac{1}{4}\) = log2(2–2) = –2.
2024.
1012.
1000.
2000.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Áp dụng công thức đổi cơ số, ta có:
\({\log _{{2^{2024}}}}4\) = \({\log _{{2^{2024}}}}\)22 = \(\frac{1}{{2024}}\)log222 = \(\frac{2}{{2024}}\)log22 = \(\frac{1}{{1012}}\)
ln e2024 = 2024
⇒ L = \(\frac{1}{{1012}}\) – \(\frac{1}{{1012}}\) + 2024 = 2024.
Giá trị của biểu thức D = log39 ⋅ log627 ⋅ log2781 = a (với a ∈ ℕ*). Khi đó a2 bằng:
7.
16.
10.
1.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
log39 = log332 = 2; log927 = \({\log _{{3^2}}}\)33 = \(\frac{3}{2}\)log33 = \(\frac{3}{2}\);
log2781 = \({\log _{{3^3}}}\)34 = \(\frac{4}{3}\)log33 = \(\frac{4}{3}\)
⇒ D = 2 ⋅ \(\frac{3}{2}\)⋅ \(\frac{4}{3}\) = 4 ⇒ a = 4 ⇒ a2 = 42 = 16.
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
Giá trị của log31 bằng 0.
Giá trị của log20 bằng 0.
Biểu thức ln (–e) không xác định.
Giá trị của log55 bằng 1.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.
a) Đúng. Với 0 < a ≠ 1 và α là số thực tùy ý, ta có: loga1 = 0. Do đó log31 = 0.
b) Sai. Ta có: logaM xác định ⇔ \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\a \ne 1\\M > 0\end{array} \right.\)
Mà M = 0 ≯ 0, do đó log20 không xác định.
c) Đúng. Ta có: ln M = logeM ⇒ M > 0
Mà – e < 0 nên ln(–e) không xác định.
d) Đúng. Theo tính chất lôgarit cơ bản, logaa = 1. Do đó log55 = 1.
Số hạng log216 có giá trị bằng 4.
Số hạng \({\log _{\frac{1}{3}}}9\)có giá trị bằng 2.
Giá trị thu gọn của biểu thức A bằng 2.
Biểu thức A có giá trị thu được là một số nguyên tố.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.
a) Đúng. log216 = log224 = 4.
b) Sai. \({\log _{\frac{1}{3}}}9\) = \({\log _{{3^{ - 1}}}}{3^2}\) = \(\frac{1}{{( - 1)}}\)log332 = (–1)log332 = (–2)log33 = –2.
Vậy \({\log _{\frac{1}{3}}}9\) = –2 ≠ 2.
c) Đúng. Theo câu a), log216 = 4; \({\log _{\frac{1}{3}}}9\) = –2
⇒ A = log216 + \({\log _{\frac{1}{3}}}9\) = 4 + (–2) = 2.
d) Đúng. Ta có A = 2 là số nguyên tố nhỏ nhất.
Tích lôgarit ở số hạng thứ nhất có thể viết gọn lại thành log525.
Giá trị của số hạng ln e3 bằng 3.
Giá trị của biểu thức B bằng 5.
Biểu thức B có giá trị là một số chẵn.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. Áp dụng công thức hệ quả đổi cơ số: logab ⋅ logbc = logac
⇒ log52 ⋅ log225 = log525.
b) Đúng. ln e3 = logee3 = 3.
c) Đúng. Theo câu a) log52 ⋅ log225 = log525 = log552 = 2
Theo câu b), ln e3 = 3
⇒ B = 2 + 3 = 5.
d) Sai. Giá trị của biểu thức B = 5 là một số lẻ.
Cho các biểu thức sau: P = log28 + log327 – log553; Q = ln(2e) – log100. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
P + Q = 2ln2.
Q – P = ln2 – 4.
3Q + P = 3ln2.
2Q + P = 2ln2 + 1.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Đúng. d) Đúng.
a) Sai.
Ta có: P = log28 + log327 – log553 = log223 + log332 + log553 = 3 + 3 – 3 = 3.
Ta có: Q = ln(2e) – log100 = ln2 + ln e – log102 = ln2 + 1 – 2 = ln2 – 1.
⇒ P + Q = 3 + (ln2 – 1) = 2 + ln 2 ≠ 2ln2.
b) Đúng. Q – P = ln2 – 1 – 3 = ln2 – 4.
c) Đúng. 3Q + P = 3(ln2 – 1) + 3 = 3ln2 – 3 + 3 = 3ln2.
d) Đúng. 2Q + P = 2(ln2 – 1) + 3 = 2ln2 – 2 + 3 = 2ln2 + 1.
A chia hết cho 5.
A – B = 2036.
A + 2026B = 2035.
A – 2026B = 2035.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.
a) Đúng. Ta có: A = \({\log _{{2^{2030}}}}4\) – \(\frac{1}{{1015}}\) + ln e2035 = \({\log _{{2^{2030}}}}{2^2}\) – \(\frac{1}{{1015}}\) + 2035
= \(\frac{2}{{2030}}\) – \(\frac{1}{{1015}}\) + 2035 = 2035
Mà 2035 : 5 = 407 ⇒ 2035 ⋮ 5 ⇒ A ⋮ 5.
b) Sai. Ta có: B = log53 ⋅ log25 – \(\frac{{\ln 9}}{{\ln 4}}\) = log25 ⋅ log53 – log49
= log23 – \({\log _{{2^2}}}{3^2}\) = log23 – log23 = 0.
⇒ A – B = 2035 – 0 = 2035 ≠ 2036.
c) Đúng. A + 2026B = 2035 + 2026 ⋅ 0 = 2035.
d) Đúng. A – 2026B = 2035 – 2026 ⋅ 0 = 2035.
Tính giá trị của biểu thức S = log354 – log32.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 3
Áp dụng quy tắc tính lôgarit của một thương logaM – logaN = loga\(\left( {\frac{M}{N}} \right)\), ta có:
S = log354 – log32 = log3\(\left( {\frac{{54}}{2}} \right)\) = log327 = log333 = 3.
Tính giá trị của biểu thức P = log23 ⋅ log34 ⋅ log45 ⋅ log56 ⋅ log67 ⋅ log78.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 3
Áp dụng công thức đổi cơ số: logab ⋅ logbc = logac, ta có:
P = log23 ⋅ log34 ⋅ log45 ⋅ log56 ⋅ log67 ⋅ log78 = log28.
P = log28 = log223 = 3.
Tính giá trị của biểu thức A = \(\sqrt {{{25}^{\frac{1}{{{{\log }_6}5}}}} + {{49}^{\frac{1}{{{{\log }_8}7}}}}} \).
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 10
Áp dụng công thức đổi cơ số: \(\frac{1}{{{{\log }_a}b}}\) = logba và tính chất \({a^{{{\log }_a}b}}\) = b, ta có:
\({25^{\frac{1}{{{{\log }_6}5}}}}\) = \({\left( {{5^2}} \right)^{{{\log }_5}6}}\) = \({5^{2{{\log }_5}6}}\) = \({5^{{{\log }_5}36}}\) = 36
\({49^{\frac{1}{{{{\log }_8}7}}}}\) = \({({7^2})^{{{\log }_7}8}}\) = \({7^{2{{\log }_7}8}}\) = \({7^{{{\log }_7}64}}\) = 64
⇒ A = \(\sqrt {36 + 64} \) = \(\sqrt {100} \) = 10
Vậy A = 10.
Tính giá trị của biểu thức
P = 1 + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{2}} \right)\) + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{3}} \right)\) + … + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{{1023}}} \right)\).
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 10
Ta có: P = 1 + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{2}} \right)\) + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{3}} \right)\) + … + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{{1023}}} \right)\)
P = \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{1}} \right)\) + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{2}} \right)\) + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{3}} \right)\) + … + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{{1023}}} \right)\)
P = \({\log _2}\left( {\frac{2}{1}} \right)\) + \({\log _2}\left( {\frac{3}{2}} \right)\) + … + \({\log _2}\left( {\frac{{1024}}{{1023}}} \right)\)
P = \({\log _2}\left( {\frac{2}{1} \cdot \frac{3}{2} \cdot \frac{4}{3}...\frac{{1024}}{{1023}}} \right)\) = \({\log _2}\left( {\frac{{1024}}{1}} \right)\) = log21024 = log2(210) = 10
Vậy P = 10.
Tính giá trị của biểu thức H = eln 7 + log41.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 7
Áp dụng công thức \({a^{{{\log }_a}M}}\) = M, ta có: eln 7 = \({e^{{{\log }_e}7}}\)= 7.
Với 0 < a ≠ 1 ⇒ loga1 = 0 ⇒ log41 = 0.
⇒ H = 7 + 0 = 7.








