Bài tập Tính giá trị của lôgarit và giá trị của biểu thức số có chứa lôgarit lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tính giá trị của lôgarit và giá trị của biểu thức số có chứa lôgarit lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 11178 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

log1 = 1;

lne = 1;

log2 2 = 1;

ln1 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo tính chất của lôgarit ta có: loga1 = 0.

Suy ra log1 = 0.

Như vậy mệnh đề A sai.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của log9 – log3 bằng

log6;

log27;

log9log3;

log3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: log9 – log3 = log 93 = log3.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của log29 – log236 bằng:

2;

4;

–4;

–2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: log29−log236=log2936=log214=log22−2=−2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức L=log22  0244−11  012+lne2  024 bằng

2 024;

1 012;

1 000;

2 000.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

              L=log22  0244−11  012+lne2 024=12  024log222−11  012+2  024lne

=22 024−11  012+2  024=11  012−11  012+2  024=2  024.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức P = ln(2e) – log100 là

ln2 – ln1;

ln2 – 2;

ln2 + 1;

ln2 – 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: P = ln(2e) – log100 = ln2 + lne – log102 = ln2 + 1 – 2log10

              = ln2 + 1 – 2 = ln2 – 1.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức log22sinπ12+log2cosπ12  có giá trị bằng

–2;

–1;

1;

log23−1 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

          log22sinπ12+log2cosπ12=log22sinπ12.cosπ12
=log2sinπ6=log212=log22−1=−1.
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức D = log4 2 . log6 4 . log8 6 = ab , (với ab là phân số tối giản và a, b ∈ ℕ*). Khi đó a2 + b2 bằng

4;

10;

2;

1.

Xem đáp án
Đáp án đúng là: B
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu log2 3 = a thì log6 9 bằng:

aa+1;

aa+2;

2aa+2;

2aa+1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nếu log2 3 = a thì log69=log29log26=log232log23+log22

=2log23log23+1=2aa+1.

         
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu log30 3 = a và log30 5 = b thì

log30 1 350 = a + 2b +1;

log30 1 350 = a + 2b +2;

log30 1 350 = 2a + b +1;

log30 1 350 = 2a + b +2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: log30 1 350 = log30 (30.32.5) = log30 30 + log30 32 + log30 5

                              = 1 + 2log30 3 + log30 5 = 1 + 2a + b.

Vậy log30 1 350 = 2a + b +1, với log30 3 = a và log30 5 = b.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a = ln2 và b = ln5. Giá trị của biểu thức I=ln12+ln23+...+ln9899+ln99100 theo a và b là

I = –2(a + b);

I = 2(a + b);

I = –2(a – b);

I = 2(a – b).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: I=ln12+ln23+...+ln9899+ln99100

              = ln1 – ln2 + ln2 – ln3 + … + ln98 – ln99 + ln99 – ln100

              = ln1 – ln100 = 0 – ln102 = –2ln10

              = –2ln(2.5) = –2(ln2 + ln5)

              = –2(a + b).

Vậy I = –2(a + b), với a = ln2 và b = ln5.

 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức A = log216.

2.

4.

8.

16.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

A = log216 = log2(24) = 4.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức M = log327 + log5\(\left( {\frac{1}{{25}}} \right)\).

1.

5.

–1.

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

log327 = log3(33) = 3;      log5\(\left( {\frac{1}{{25}}} \right)\) = log55–2 = –2.

⇒ M = 3 + (–2) = 1.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức log29 – log236 bằng:

2.

4.

–4.

–2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

log29 – log236 = log2\(\frac{9}{{36}}\) = log2\(\frac{1}{4}\) = log2(2–2) = –2.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của biểu thức L = \({\log _{{2^{2024}}}}4\) – \(\frac{1}{{1012}}\) + ln e2024 bằng:

2024.

1012.

1000.

2000.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Áp dụng công thức đổi cơ số, ta có:

\({\log _{{2^{2024}}}}4\) = \({\log _{{2^{2024}}}}\)22 = \(\frac{1}{{2024}}\)log222 = \(\frac{2}{{2024}}\)log22 = \(\frac{1}{{1012}}\)

ln e2024 = 2024

⇒ L = \(\frac{1}{{1012}}\) – \(\frac{1}{{1012}}\) + 2024 = 2024.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức D = log39 ⋅ log627 ⋅ log2781 = a (với a ∈ ℕ*). Khi đó a2 bằng:

7.

16.

10.

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

log39 = log332 = 2;           log927 = \({\log _{{3^2}}}\)33 = \(\frac{3}{2}\)log33 = \(\frac{3}{2}\);

log2781 = \({\log _{{3^3}}}\)34 = \(\frac{4}{3}\)log33 = \(\frac{4}{3}\)

⇒ D = 2 ⋅ \(\frac{3}{2}\)⋅ \(\frac{4}{3}\) = 4 ⇒ a = 4 ⇒ a2 = 42 = 16.

16. Đúng sai
• 1 điểm

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a

Giá trị của log31 bằng 0.

ĐúngSai
b

Giá trị của log20 bằng 0.

ĐúngSai
c

Biểu thức ln (–e) không xác định.

ĐúngSai
d

Giá trị của log55 bằng 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Đúng.

a) Đúng. Với 0 < a ≠ 1 và α là số thực tùy ý, ta có: loga1 = 0. Do đó log31 = 0.

b) Sai. Ta có: logaM xác định ⇔ \(\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\a \ne 1\\M > 0\end{array} \right.\)

Mà M = 0 ≯ 0, do đó log20 không xác định.

c) Đúng. Ta có:  ln M = logeM ⇒ M > 0

Mà – e < 0 nên ln(–e) không xác định.

d) Đúng. Theo tính chất lôgarit cơ bản, logaa = 1. Do đó log55 = 1.

17. Đúng sai
• 1 điểm
Cho biểu thức A = log216 + \({\log _{\frac{1}{3}}}9\). Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a

Số hạng log216 có giá trị bằng 4.

ĐúngSai
b

Số hạng \({\log _{\frac{1}{3}}}9\)có giá trị bằng 2.

ĐúngSai
c

Giá trị thu gọn của biểu thức A bằng 2.

ĐúngSai
d

Biểu thức A có giá trị thu được là một số nguyên tố.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Đúng.

a) Đúng. log216 = log224 = 4.

b) Sai. \({\log _{\frac{1}{3}}}9\) = \({\log _{{3^{ - 1}}}}{3^2}\) = \(\frac{1}{{( - 1)}}\)log332 = (–1)log332 = (–2)log33 = –2.

Vậy \({\log _{\frac{1}{3}}}9\) = –2 ≠ 2.

c) Đúng. Theo câu a), log216 = 4; \({\log _{\frac{1}{3}}}9\) = –2

⇒ A = log216 + \({\log _{\frac{1}{3}}}9\) = 4 + (–2) = 2.

d) Đúng. Ta có A = 2 là số nguyên tố nhỏ nhất.

18. Đúng sai
• 1 điểm
Cho biểu thức B = log52 ⋅ log225 + ln e3. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a

Tích lôgarit ở số hạng thứ nhất có thể viết gọn lại thành log525.

ĐúngSai
b

Giá trị của số hạng ln e3 bằng 3.

ĐúngSai
c

Giá trị của biểu thức B bằng 5.

ĐúngSai
d

Biểu thức B có giá trị là một số chẵn.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng.              c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. Áp dụng công thức hệ quả đổi cơ số: logab ⋅ logbc = logac

⇒ log52 ⋅ log225 = log525.

b) Đúng. ln e3 = logee3 = 3.

c) Đúng. Theo câu a) log52 ⋅ log225 = log525 = log552 = 2

Theo câu b), ln e3 = 3

⇒ B = 2 + 3 = 5.

d) Sai. Giá trị của biểu thức B = 5 là một số lẻ.

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các biểu thức sau: P = log28 + log327 – log553; Q = ln(2e) – log100. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a

P + Q = 2ln2.

ĐúngSai
b

Q – P = ln2 – 4.

ĐúngSai
c

3Q + P = 3ln2.

ĐúngSai
d

2Q + P = 2ln2 + 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.              b) Đúng.              c) Đúng.               d) Đúng.

a) Sai.

Ta có: P = log28 + log327 – log553 = log223 + log332 + log553 = 3 + 3 – 3 = 3.

Ta có: Q = ln(2e) – log100 = ln2 + ln e – log102 = ln2 + 1 – 2 = ln2 – 1.

⇒ P + Q = 3 + (ln2 – 1) = 2 + ln 2 ≠ 2ln2.

b) Đúng. Q – P = ln2 – 1 – 3 = ln2 – 4.

c) Đúng. 3Q + P = 3(ln2 – 1) + 3 = 3ln2 – 3 + 3 = 3ln2.

d) Đúng. 2Q + P = 2(ln2 – 1) + 3 = 2ln2 – 2 + 3 = 2ln2 + 1.

20. Đúng sai
• 1 điểm
Cho các biểu thức sau: A = \({\log _{{2^{2030}}}}4\) – \(\frac{1}{{1015}}\) + ln e2035; B = log53 ⋅ log25 – \(\frac{{\ln 9}}{{\ln 4}}\). Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a

A chia hết cho 5.

ĐúngSai
b

A – B = 2036.

ĐúngSai
c

A + 2026B = 2035.

ĐúngSai
d

A – 2026B = 2035.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Đúng.

a) Đúng. Ta có: A = \({\log _{{2^{2030}}}}4\) – \(\frac{1}{{1015}}\) + ln e2035 = \({\log _{{2^{2030}}}}{2^2}\) – \(\frac{1}{{1015}}\) + 2035

= \(\frac{2}{{2030}}\) –  \(\frac{1}{{1015}}\) + 2035 = 2035

Mà 2035 : 5 = 407 ⇒ 2035 ⋮ 5 ⇒ A ⋮ 5.

b) Sai. Ta có: B = log53 ⋅ log25 – \(\frac{{\ln 9}}{{\ln 4}}\) = log25 ⋅ log53 – log49

= log23 – \({\log _{{2^2}}}{3^2}\) = log23 – log23 = 0.

⇒ A – B = 2035 – 0 = 2035 ≠ 2036.

c) Đúng. A + 2026B = 2035 + 2026 ⋅ 0 = 2035.

d) Đúng. A – 2026B = 2035 – 2026 ⋅ 0 = 2035.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức S = log354 – log32.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3

Áp dụng quy tắc tính lôgarit của một thương logaM – logaN = loga\(\left( {\frac{M}{N}} \right)\), ta có:

S = log354 – log32 = log3\(\left( {\frac{{54}}{2}} \right)\) = log327 = log333 = 3.

22. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P = log23 ⋅ log34 ⋅ log45 ⋅ log56 ⋅ log67 ⋅ log78.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3

Áp dụng công thức đổi cơ số: logab ⋅ logbc = logac, ta có:

P = log23 ⋅ log34 ⋅ log45 ⋅ log56 ⋅ log67 ⋅ log78 = log28.

P = log28 = log223 = 3.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức A = \(\sqrt {{{25}^{\frac{1}{{{{\log }_6}5}}}} + {{49}^{\frac{1}{{{{\log }_8}7}}}}} \).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 10

Áp dụng công thức đổi cơ số: \(\frac{1}{{{{\log }_a}b}}\) = logba và tính chất \({a^{{{\log }_a}b}}\) = b, ta có:

\({25^{\frac{1}{{{{\log }_6}5}}}}\) = \({\left( {{5^2}} \right)^{{{\log }_5}6}}\) = \({5^{2{{\log }_5}6}}\) = \({5^{{{\log }_5}36}}\) = 36

\({49^{\frac{1}{{{{\log }_8}7}}}}\) = \({({7^2})^{{{\log }_7}8}}\) = \({7^{2{{\log }_7}8}}\) = \({7^{{{\log }_7}64}}\) = 64

⇒ A = \(\sqrt {36 + 64} \) = \(\sqrt {100} \) = 10

Vậy A = 10.

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

P = 1 + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{2}} \right)\) + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{3}} \right)\) + … + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{{1023}}} \right)\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 10

Ta có: P = 1 + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{2}} \right)\) + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{3}} \right)\) + … + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{{1023}}} \right)\)

P = \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{1}} \right)\) + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{2}} \right)\) + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{3}} \right)\) + … + \({\log _2}\left( {1 + \frac{1}{{1023}}} \right)\)

P = \({\log _2}\left( {\frac{2}{1}} \right)\) + \({\log _2}\left( {\frac{3}{2}} \right)\) + … + \({\log _2}\left( {\frac{{1024}}{{1023}}} \right)\)

P = \({\log _2}\left( {\frac{2}{1} \cdot \frac{3}{2} \cdot \frac{4}{3}...\frac{{1024}}{{1023}}} \right)\) = \({\log _2}\left( {\frac{{1024}}{1}} \right)\) = log21024 = log2(210) = 10

Vậy P = 10.

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức H = eln 7  + log41.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 7

Áp dụng công thức \({a^{{{\log }_a}M}}\) = M, ta có: eln 7 = \({e^{{{\log }_e}7}}\)= 7.

Với 0 < a ≠ 1 ⇒ loga1 = 0 ⇒ log41 = 0.

⇒ H = 7 + 0 = 7.