Bài tập Sử dụng tính chất của lôgarit để biển đổi, rút gọn các biểu thức chứa biến lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Sử dụng tính chất của lôgarit để biển đổi, rút gọn các biểu thức chứa biến lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1148 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a > 0, a ≠ 2. Giá trị của  loga2a24 bằng:

12;

2

-12;

-2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với a > 0, a ≠ 2 ta có: loga2a24=loga2a222=loga2a22=2.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu  log4a=16 thì log4 a bằng:

32;

256;

8;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với a > 0 ta có:  log4a=log4a2=2log4a=2.16=32.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho các số thực a, b > 1. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

loga ab= logb a;

loga ab= loga b;

loga ab= 1 + loga b;

loga ab= 1 – loga b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: loga ab = loga a – loga b = 1 – loga b.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu loga b = 2, loga c = 3, thì loga (b2c3) bằng:

108;

13;

31;

36.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Với a > 0, b > 0, c > 0, a ≠ 1 ta có:

loga (b2c3) = loga b2 + loga c3 = 2loga b + 3loga c = 2.2 + 3.3 = 13.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a > 0, b > 0. Mệnh đề đúng là:

log2 2a3b= 1 + 3log2 a – log2 b;

log2 2a3b= 1 + log2 a – log2 b;

log2 2a3b= 1 + 3log2 a + log2 b;

log2 2a3b= 1 + log2 a + log2 b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với a > 0, b > 0 ta có:

log2  2a3b= log2 2a3 – log2 b

                    = log2 2 + log2 a3 – log2 b

                    = 1 + 3log2 a – log2 b.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu logab = 5 thì  loga2bab2bằng: 

117;

1;

4;

267.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với a > 0, b > 0, a ≠ 1 và logab = 5 thì

                  loga2bab2=logaab2logaa2b=logaa+logab2logaa2+logab=1+2logab2+logab=1+2.52+5=117.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương tùy ý. Rút gọn biểu thức P=logab+logbc+logcd−logad ta được kết quả là

P = loga – logb;

P = 2logd;

P = 1;

P = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Với a, b, c là các số thực dương, ta có:

    P=logab+logbc+logcd−logad=logab.bc.cd−logad=logad:ad=log1=0.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a > 0, b > 0 thỏa mãn a2 + b2 = 7ab. Khi đó, log(a + b) bằng:

log9+12loga+logb;

log3+12loga.logb;

log3+12loga+logb;

log3+12loga+logb.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Với a > 0, b > 0 ta có:

a2 + b2 = 7ab hay a2 + 2ab + b2 = 9ab ⇒ (a + b)2 = 9ab.

 ⇒a+b=9ab⇒a+b=3ab12(do a > 0, b > 0).

Xét: loga+b=log3ab12

=log3+logab12=log3+12loga+logb.

                         

                         

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho a > 0, a ≠ 1, a12=b.  Khi đó giá trị của logabab bằng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Với a > 0, a ≠ 1, a12=b ta có:

                   logabab=loga⋅a12aa12=loga32a.a14=23logaa1+14

 

=23logaa54=23.54=56.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu logab = 4 thì  logab3ab4bằng

919;

928;

929;

939.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

   logab3ab4=logaab4logaab3=logaab124logaab13=logaab1214logaab13

=logaa14.b12.14logaab13=logaa14b18logaab13=logaa14+logab18logaa+logab13

=14+18logab1+13logab=14+18.41+13.4=928.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b là các số thực dương tùy ý và a ≠ 1. Biến đổi biểu thức P = loga(a3b) ta được kết quả nào sau đây?

P = 3 + logab.

P = 3logab.

P = 1 + 3logab.

P = \(\frac{3}{{{{\log }_a}b}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: P = loga(a3b) = logaa3 + logab = 3logaa + logab = 3 + logab.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số thực dương a, b với a ≠ 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

\({\log _{{a^2}}}(ab)\) = \(\frac{1}{4}\)logab.

\({\log _{{a^2}}}(ab)\) = \(\frac{1}{2}\) + \(\frac{1}{2}\)logab.

\({\log _{{a^2}}}(ab)\) = \(\frac{1}{2}\)logab.

\({\log _{{a^2}}}(ab)\) = 2 + 2logab.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: \({\log _{{a^2}}}(ab)\) = \({\log _{{a^2}}}a\) + \({\log _{{a^2}}}b\) = \(\frac{1}{2}\)logaa + \(\frac{1}{2}\)logab = \(\frac{1}{2}\) + \(\frac{1}{2}\)logab.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với a, b là các số thực dương tùy ý và a ≠ 1, đặt P = logab3 + \({\log _{{a^2}}}{b^6}\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

P = 27logab.

P = 15logab.

P = 9logab.

P = 6logab.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có: P = logab3 + \({\log _{{a^2}}}{b^6}\) = 3logab + \(\frac{1}{2}\)⋅ 6logab

= (3 + \(\frac{1}{2}\)⋅ 6)logab = (3 + 3)logab = 6logab.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Với mọi số thực dương a, b thỏa mãn a ≠ 1, biểu thức M = loga\(\left( {\frac{{{a^2}}}{{\sqrt b }}} \right)\) bằng:

2 – 2logab.

2 – \(\frac{1}{2}\)logab.

2 + \(\frac{1}{2}\)logab.

1 – \(\frac{1}{2}\)logab.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Ta có: M = loga\(\left( {\frac{{{a^2}}}{{\sqrt b }}} \right)\) = loga(a2) – loga(\(\sqrt b \)) = 2logaa – loga\(\left( {{b^{\frac{1}{2}}}} \right)\) = 2 – \(\frac{1}{2}\)logab.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho x, y là các số thực dương tùy ý, đặt log3x = a; log3y = b. Chọn mệnh đề đúng:

\({\log _{\frac{1}{{27}}}}\left( {\frac{x}{{{y^3}}}} \right)\) = \(\frac{1}{3}\)a – b.

\({\log _{\frac{1}{{27}}}}\left( {\frac{x}{{{y^3}}}} \right)\) = \(\frac{1}{3}\)a + b.

\({\log _{\frac{1}{{27}}}}\left( {\frac{x}{{{y^3}}}} \right)\) = \( - \frac{1}{3}\)a – b.

\({\log _{\frac{1}{{27}}}}\left( {\frac{x}{{{y^3}}}} \right)\) = \( - \frac{1}{3}\)a + b.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Do x, y là các số thực dương nên ta có:

\({\log _{\frac{1}{{27}}}}\left( {\frac{x}{{{y^3}}}} \right)\) = log3–3\(\left( {\frac{x}{{{y^3}}}} \right)\) = \( - \frac{1}{3}\)log3\(\left( {\frac{x}{{{y^3}}}} \right)\) = \( - \frac{1}{3}\)(log3x – log3y3)

= \( - \frac{1}{3}\)(log3x – 3log3y) = \( - \frac{1}{3}\)log3x + \(\frac{1}{3}\)⋅ 3log3y = \( - \frac{1}{3}\)log3x + log3y.

Mà log3x = a; log3y = b ⇒ \( - \frac{1}{3}\)log3x + log3y = \( - \frac{1}{3}\)a + b.

16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai số thực dương x, y tùy ý. Xét tính đúng sai của các phép biến đổi biểu thức chứa lôgarit tự nhiên sau:

a

ln(x2y) = 2lnx + lny.

ĐúngSai
b

ln\(\left( {\frac{e}{x}} \right)\) = 1 – lnx.

ĐúngSai
c

ln(x + y) = lnx + lny.

ĐúngSai
d

ln(x2y4) = 2(lnx + 2lny).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng.              c) Sai.                   d) Đúng.

a) Đúng. Ta có: ln(x2y) = ln(x2) + lny = 2lnx + lny.

b) Đúng. Ta có: ln\(\left( {\frac{e}{x}} \right)\) = ln e – lnx = 1 – lnx.

c) Sai. Ta có: lnx + lny = ln(xy) ≠ ln(x + y).

d) Đúng. Ta có: ln(x2y4) = ln(x2) + ln(y4) = 2lnx + 4lny = 2(lnx + 2lny).

17. Đúng sai
• 1 điểm
Cho các biểu thức sau: A = \({\left( {{a^3}\sqrt a } \right)^{{{\log }_a}b}}\) + \({\left( {\sqrt[3]{{{b^2}}}} \right)^{{{\log }_b}a}}\) với a, b > 0; a, b ≠ 1 và B = log\(\frac{a}{b}\) + log\(\frac{b}{c}\) + log\(\frac{c}{d}\) – log\(\frac{a}{d}\) với a, b, c, d là các số dương. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a

A = \(\sqrt[3]{a}\) + \(\sqrt {{b^4}} \).

ĐúngSai
b

B = \(\frac{a}{b}\).

ĐúngSai
c

A + B\(\sqrt a \) = \(\sqrt[3]{{{a^2}}}\) + \(\sqrt {{b^7}} \).

ĐúngSai
d

A – B\(\sqrt b \) = 2\(\sqrt[3]{{{a^2}}}\) + \(\sqrt {{b^7}} \).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.              b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

a) Sai. Ta có: A = \({\left( {{a^3}\sqrt a } \right)^{{{\log }_a}b}}\) + \({\left( {\sqrt[3]{{{b^2}}}} \right)^{{{\log }_b}a}}\) = \({\left( {{a^3} \cdot {a^{\frac{1}{2}}}} \right)^{{{\log }_a}b}}\) + \({\left( {{b^{\frac{2}{3}}}} \right)^{{{\log }_b}a}}\)

= \({\left( {{a^{\frac{7}{2}}}} \right)^{{{\log }_a}b}} + {\left( {{b^{\frac{3}{2}}}} \right)^{{{\log }_b}a}}\) = \({\left( {{a^{{{\log }_a}b}}} \right)^{\frac{7}{2}}} + {\left( {{b^{{{\log }_b}a}}} \right)^{\frac{2}{3}}}\) = \({b^{\frac{7}{2}}} + {a^{\frac{2}{3}}}\) = \(\sqrt[3]{{{a^2}}} + \sqrt {{b^7}} \).

b) Sai. Ta có: B = log\(\frac{a}{b}\) + log\(\frac{b}{c}\) + log\(\frac{c}{d}\) – log\(\frac{a}{d}\) = log\(\left( {\frac{a}{b} \cdot \frac{b}{c} \cdot \frac{c}{d}} \right)\) – log\(\frac{a}{d}\)

= log\(\frac{a}{d}\) – log\(\frac{a}{d}\) = log\(\left( {\frac{a}{d}:\frac{a}{d}} \right)\) = log1 = 0.

c) Đúng. A + B\(\sqrt a \) = \(\sqrt[3]{{{a^2}}} + \sqrt {{b^7}} \)+ 0 ⋅\(\sqrt a \) = \(\sqrt[3]{{{a^2}}} + \sqrt {{b^7}} \).

d) Sai. A – B\(\sqrt b \) = \(\sqrt[3]{{{a^2}}} + \sqrt {{b^7}} \)– 0 ⋅ \(\sqrt b \) = \(\sqrt[3]{{{a^2}}} + \sqrt {{b^7}} \) ≠ 2\(\sqrt[3]{{{a^2}}}\) + \(\sqrt {{b^7}} \).

18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các số thực dương a, b thỏa mãn a2 + b2 = 9ab. Xét tính đúng hay sai của các mệnh đề sau:

a

(a + b)2 = 11ab.

ĐúngSai
b

2ln(a + b) = ln11 + lna + lnb.

ĐúngSai
c

ln\(\frac{{a + b}}{{\sqrt {11} }}\) = lna + lnb.

ĐúngSai
d

log3(a + b) – \({\log _3}\sqrt {ab} \) = \(\frac{1}{2}\)log311.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng.              c) Sai.                   d) Đúng.

a) Đúng. Ta có: a2 + b2 = 9ab. Cộng 2 vế của phương trình với 2ab:

⇔ a2 + 2ab + b2 = 11ab ⇔ (a + b)2 = 11ab.

b) Đúng. Theo câu a), ta có: (a + b)2 = 11ab

Lấy ln hai vế, ta được:

ln(a + b)2 = ln(11ab) ⇔ 2ln(a + b) = ln11 + lna + lnb

c) Sai. Theo câu b), ta có: 2ln(a + b) = ln11 + lna + lnb

⇔ 2ln(a + b) – ln11 = lna + lnb ⇔ ln(a + b)2 – ln11 = lna + lnb

⇔ \(\ln \frac{{{{(a + b)}^2}}}{{11}}\) = lna + lnb ⇔ \(\ln {\left( {\frac{{a + b}}{{\sqrt {11} }}} \right)^2}\) = lna + lnb

⇔ 2\(\ln \frac{{a + b}}{{\sqrt {11} }}\) = lna + lnb ⇔ \(\ln \frac{{a + b}}{{\sqrt {11} }}\) = \(\frac{{\ln a + \ln b}}{2}\) ≠ lna + lnb.

d) Đúng. Theo câu a), ta có: (a + b)2 = 11ab ⇔ \(\frac{{{{(a + b)}^2}}}{{ab}}\) = 11

⇔ \(\frac{{a + b}}{{\sqrt {ab} }}\) = \(\sqrt {11} \)

Lấy logarit cơ số 3 hai vế, ta được:

\({\log _3}\frac{{a + b}}{{\sqrt {ab} }}\) = \({\log _3}\sqrt {11} \) ⇔ log3(a + b) – \({\log _3}\sqrt {ab} \) = \({\log _3}{11^{\frac{1}{2}}}\)

⇔ log3(a + b) – \({\log _3}\sqrt {ab} \) = \(\frac{1}{2}\)log311.

19. Đúng sai
• 1 điểm

Với mọi số thực dương a, b và a, b ≠ 1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

log(ab) = log a + log b.

ĐúngSai
b

\({\log _{{a^{\frac{1}{4}}}}}\left( {ab} \right)\) = 4 + 4logab.

ĐúngSai
c

\({\log _a}\left( {\frac{a}{b}} \right)\) = 1 + logab.

ĐúngSai
d

Biết 2ln a – ln b = ln 4. Khi đó a2 = 4b.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng.              c) Sai.                   d) Đúng

a) Đúng. Ta có: log(ab) = log a + log b.

b) Đúng. Ta có: \({\log _{{a^{\frac{1}{4}}}}}\left( {ab} \right)\) = \(\frac{1}{{\frac{1}{4}}}\)loga(ab) = 4logaa + 4logab = 4 + 4logab.

c) Sai. Vì \({\log _a}\left( {\frac{a}{b}} \right)\) = logaa – logab = 1 – logab ≠ 1 + logab.

d) Đúng. Ta có: 2ln a – ln b = ln 4.

⇔ ln a2 – ln b = ln 4 ⇔ ln\(\left( {\frac{{{a^2}}}{b}} \right)\) = ln 4 ⇔ \(\frac{{{a^2}}}{b}\) = 4 ⇔ a2 = 4b.

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn a2 + 9b2 = 10ab.

Xét biểu thức P = log3(a + 3b) – log34. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

Biến đổi giả thiết đã cho ta được phương trình (a + 3b)2 = 16ab.

ĐúngSai
b

log3(a + 3b) = 4log32 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b).

ĐúngSai
c

P = \(\frac{1}{2}\)log3(ab).

ĐúngSai
d

Khi a = 3 và b = 9, giá trị của biểu thức P bằng 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. Ta có: a2 + 9b2 = 10ab. Cộng cả hai vế của phương trình với 6ab, ta được:

a2 + 6ab + 9b2 = 16ab ⇔ (a + 3b)2 = 16ab.

b) Sai. Theo câu a), ta có: (a + 3b)2 = 16ab. Lấy loogarit cơ số 3 hai vế (với a, b > 0), ta được:

⇒ log3(a + 3b)2 = log3(16ab) ⇔ 2log3(a + 3b) = log324 + log3a + log3b

⇔ 2log3(a + 3b) = 4log32 + log3a + log3b ⇔ log3(a + 3b) = 2log32 + \(\frac{1}{2}\)log3a + \(\frac{1}{2}\)log3b

⇔ log3(a + 3b) = 2log32 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b) ≠ 4log32 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b).

c) Đúng. Theo câu b) ta có: log3(a + 3b) = 2log32 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b)

⇔ P = 2log32 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b) – log34 = log322 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b) – log34

P = log34 + \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b) – log34 = \(\frac{1}{2}\)(log3a + log3b)

P = \(\frac{1}{2}\)log3(ab).

d) Sai. Thay a = 3, b = 9 vào P, ta có: P = \(\frac{1}{2}\)log3(3 ⋅ 9) = \(\frac{1}{2}\)log327 = \(\frac{1}{2}\) ⋅ 3 = \(\frac{3}{2}\)

Vậy với a = 3, b = 9, P = \(\frac{3}{2}\).

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho a là số dương tùy ý và a ≠ 1. Biết \({\log _a}\sqrt[5]{{{a^{11}}}}\) = \(\frac{m}{n}\) với \(\frac{m}{n}\) là phân số tối giản và n > 0. Tính m + n.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 16

Ta có: \({\log _a}\sqrt[5]{{{a^{11}}}}\) = \({\log _a}{a^{\frac{{11}}{5}}}\) = \(\frac{{11}}{5}\)logaa = \(\frac{{11}}{5}\).

⇒ \(\frac{m}{n}\) = \(\frac{{11}}{5}\) ⇒ m + n = 11 + 5 = 16.

Vậy m + n = 16.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho số thực a > 0 và a ≠ 1. Giá trị của biểu thức \({a^{{{\log }_{\sqrt a }}5}}\) bằng:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 25

Ta có: \({\log _{\sqrt a }}5\) = \({\log _{{a^{\frac{1}{2}}}}}5\) = 2loga5 = loga52 = loga25

⇒ \({a^{{{\log }_{\sqrt a }}5}}\) = \({a^{{{\log }_a}25}}\).

Áp dụng tính chất lôgarit: \({a^{{{\log }_a}M}}\)= M với 0 < a ≠ 1, M > 0 ⇒ \({a^{{{\log }_{\sqrt a }}5}}\) = \({a^{{{\log }_a}25}}\) = 25.

Vậy giá trị của biểu thức trên là 25.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho logab = 2 và logac = 3. Tính Q = loga(b2c3).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 13

Ta có: Q = loga(b2c3) = logab2 + logac3 = 2logab + 3logac

Mà logab = 2, logac = 3

⇒ Q = 2 ⋅ 2 + 3 ⋅ 3 = 4 + 9 = 13.

Vậy Q = 13.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b > 0 và đều khác 1 thỏa mãn ln a + ln(8b) = 2ln(a + 2b). Rút gọn biểu thức: P = logb(2a) + \({\log _{\frac{a}{2}}}(2b)\) – \(\frac{1}{{{{\log }_8}b}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2

Với a, b là các số thực dương khác 1, ta có:

ln a + ln(8b) = 2ln(a + 2b)

⇔ ln(8ab) = ln(a + 2b)2 ⇔ 8ab = (a + 2b)2

⇔ 8ab – (a + 2b)2 = 0 ⇔ 8ab – (a2 + 4ab + 4b2) = 0

⇔ 8ab – a2 – 4ab – 4b2 = 0 ⇔ – a2 + 4ab – 4b2 = 0

⇔ a2 – 4ab + 4b2 = 0 ⇔ (a – 2b)2 = 0 ⇔ a – 2b = 0 ⇔ a = 2b.

Thay a = 2b vào P, khi đó:

P = logb(2a) + \({\log _{\frac{a}{2}}}(2b)\) – \(\frac{1}{{{{\log }_8}b}}\) = logb(4b) + logb(2b) – logb8 = \({\log _b}\left( {\frac{{4b \cdot 2b}}{8}} \right)\)

= \({\log _b}\frac{{8{b^2}}}{8}\) = logbb2 = 2logbb = 2.

Vậy P = 2.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số thực dương x, y thỏa mãn x2 + y2 = 14xy. Khi đó:

log2(x + y) = a + \(\frac{{{{\log }_2}xy}}{a}\). Tìm a.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2

Ta có: x2 + y2 = 14xy. Cộng cả 2 vế với 2xy:

⇒ x2 + 2xy + y2 = 14xy + 2xy ⇔ (x + y)2 = 16xy

Vì x, y > 0 nên x + y > 0. Lấy logarit cơ số 2 hai vế của đẳng thức trên, ta được:

log2\({(x + y)^2}\) = log2(16xy) ⇔ 2log2(x + y) = log216 + log2(xy)

⇔ 2log2(x + y) = log224 + log2(xy) ⇔ 2log2(x + y) = 4 + log2(xy)

⇔ log2(x + y) = 2 + \(\frac{1}{2}\)log2(xy)

⇒ a = 2

Vậy a = 2.