Bài tập Tính giá trị của biểu thức số có chứa phép tính lũy thừa lớp 11 (có lời giải)
10 câu hỏi
Mệnh đề nào sau đây sai?
−273=−3;
(4,27)0 = 0;
−4−3=−164;
127−13=3.
Đáp án đúng là: B
Giá trị của biểu thức K=149−1,5−1125−23là
318;
319;
320;
321.
Đáp án đúng là: A
Ta có: K=149−1,5−1125−23=491,5−12523=721,5−5323
=72.1,5−53.23=73−52=318.
Giá trị của biểu thức M=4+23−4−23 là
0;
1;
2;
43.
Đáp án đúng là: C
Ta có: M=4+23−4−23=3+23+1−3−23+1
=3+12−3−12=3+1−3−1
=3+1−3−1=2.
Rút gọn biểu thức N=985.3435645=ab (trong đó là phân số tối giản và a, b ∈ ℕ*). Khi đó a – b bằng
1;
5;
10;
2.
Đáp án đúng là: B
Giá trị của biểu thức P=63+522+5.31+5 bằng
17;
20;
16;
18.
Đáp án đúng là: D
Ta có:
P=63+522+5.31+5=2.33+522+5.31+5=23+5.33+522+5.31+5
=23+5−2+5.33+5−1+5=21.32=18.
Giá trị của biểu thức là Q=22−3.23+3.412 bằng
128;
64;
16;
32.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
Q=22−3.23+3.412=22−3+3+3.2212=25.22⋅12 = 25.21 = 25+1 = 26 = 64.
Cho biểu thức E=3.1357=3ab, với là phân số tối giản và a, b ∈ ℕ*. Khi đó a + b bằng
10;
38;
39;
11.
Đáp án đúng là: C
Ta có: E=3.1357=3.3−1517=3.3−1517=31−1517=34517=345.17=3435.
Như vậy a = 4; b = 35. Suy ra a + b = 4 + 35 = 39.
Giá trị của biểu thức L=253+23−244−254−12+23325 bằng
25;
−25;
49;
1.
Đáp án đúng là: C
Giá trị của biểu thức M=1312.127−5+0,4−4.25−2.132−1là
29;
30;
28;
31.
Đáp án đúng là: A
=315−12+54−4.25−4
=33+50.21=27+1.2=29.
Giá trị của biểu thức D=4+232 022.1−32 0201+32 024 là
22020;
22024;
1;
3+3.
Đáp án đúng là: A





