Bài tập Tính giá trị của biểu thức số có chứa phép tính lũy thừa lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tính giá trị của biểu thức số có chứa phép tính lũy thừa lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 11184 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

−273=−3;

(4,27)0 = 0;

−4−3=−164;

127−13=3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức K=149−1,5−1125−23là

318;

319;

320;

321.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: K=149−1,5−1125−23=491,5−12523=721,5−5323

=72.1,5−53.23=73−52=318.

               

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức  M=4+23−4−23 là 

0;

1;

2;

43.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: M=4+23−4−23=3+23+1−3−23+1

=3+12−3−12=3+1−3−1

=3+1−3−1=2.

             

             

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức N=985.3435645=ab (trong đó  là phân số tối giản và a, b ∈ ℕ*). Khi đó a – b bằng

1;

5;

10;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức P=63+522+5.31+5 bằng

17;

20;

16;

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

                P=63+522+5.31+5=2.33+522+5.31+5=23+5.33+522+5.31+5

=23+5−2+5.33+5−1+5=21.32=18.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức là Q=22−3.23+3.412  bằng

128;

64;

16;

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

Q=22−3.23+3.412=22−3+3+3.2212=25.22⋅12 = 25.21 = 25+1 = 26 = 64. 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức E=3.1357=3ab, với  là phân số tối giản và a, b ∈ ℕ*. Khi đó a + b bằng

10;

38;

39;

11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: E=3.1357=3.3−1517=3.3−1517=31−1517=34517=345.17=3435.

Như vậy a = 4; b = 35. Suy ra a + b = 4 + 35 = 39. 

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức  L=253+23−244−254−12+23325 bằng

25;

−25;

49;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức  M=1312.127−5+0,4−4.25−2.132−1là

29;

30;

28;

31.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

=315−12+54−4.25−4

=33+50.21=27+1.2=29.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức  D=4+232  022.1−32  0201+32  024 là

22020;

22024;

1;

3+3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức số A = \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - 8}}\)∙ 8-2 + 0,2-4 ∙ 25-2.

4.

5.

2.

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta biến đổi các số hạng về lũy thừa cùng cơ số:

\({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - 8}}\) = 28; 8-2 = (23)-2 = 2-6.

⇒ Số hạng thứ nhất là: 28 ∙ 2-6 = 28-6 = 22 = 4.

Đối với số hạng thứ hai:

0,2-4 = \({\left( {\frac{1}{5}} \right)^{ - 4}}\) = 54; 25-2 = (52)-2= 5-4.

⇒ Số hạng thứ hai là: 54 ∙ 5-4= 54-4 = 50 = 1.

Vậy A = 4 + 1 = 5.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức số B = \(\sqrt[3]{{ - 64}} - \sqrt[4]{{\frac{1}{{16}}}}\).

\( - \frac{7}{2}\).

\( - \frac{9}{2}\).

\(\frac{9}{2}\).

\( - \frac{{15}}{4}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

B = \(\sqrt[3]{{ - 64}} - \sqrt[4]{{\frac{1}{{16}}}}\) = -4 - \(\frac{1}{2}\) = \( - \frac{9}{2}\)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức số C = \({16^{\frac{3}{2}}} - {8^{ - \frac{2}{3}}}\).

64.

\(\frac{{255}}{4}\).

\(\frac{1}{4}\).

\(\frac{{253}}{4}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Biến đổi các số hạng về cơ số 2:

\({16^{\frac{3}{2}}} = {\left( {{2^4}} \right)^{\frac{3}{2}}} = {2^{4 \cdot \frac{3}{2}}}\) = 26 = 64.

\({8^{ - \frac{2}{3}}} = {\left( {{2^3}} \right)^{ - \frac{2}{3}}} = {2^{3 \cdot \left( { - \frac{2}{3}} \right)}} = {2^{ - 2}} = \frac{1}{{{2^2}}} = \frac{1}{4}\).

⇒ C = \(64 - \frac{1}{4} = \frac{{255}}{4}\).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức số H = \({0,125^{ - \frac{2}{3}}} + {\left( {\frac{1}{{16}}} \right)^{ - 0,75}}\).

12.

10.

8.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Đưa các số thập phân và phân số về cơ số 2:

\({0,125^{ - \frac{2}{3}}} = {\left( {\frac{1}{8}} \right)^{ - \frac{2}{3}}} = {\left( {{2^{ - 3}}} \right)^{ - \frac{2}{3}}} = {2^{\left( { - 3} \right) \cdot \left( { - \frac{2}{3}} \right)}}\) = 22 = 4.

\({\left( {\frac{1}{{16}}} \right)^{ - 0,75}} = {\left( {{2^{ - 4}}} \right)^{ - \frac{3}{4}}} = {2^{\left( { - 4} \right) \cdot \left( { - \frac{3}{4}} \right)}}\) = 23 = 8.

⇒ H = 4 + 8 = 12.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính giá trị của biểu thức số M = \(\frac{{{{27}^{\frac{2}{3}}} + {8^{\frac{1}{3}}}}}{{{{100}^{0,5}}}}\).

1,1.

11.

1,5.

0,9.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

M = \(\frac{{{{27}^{\frac{2}{3}}} + {8^{\frac{1}{3}}}}}{{{{100}^{0,5}}}}\) = \(\frac{{{{\left( {{3^3}} \right)}^{\frac{2}{3}}} + {{\left( {{2^3}} \right)}^{\frac{1}{3}}}}}{{{{100}^{\frac{1}{2}}}}} = \frac{{{3^2} + {2^1}}}{{\sqrt {100} }} = \frac{{9 + 2}}{{10}} = 1,1\).

16. Đúng sai
• 1 điểm
Cho biểu thức số D = \(\frac{{\left( {{3^{\sqrt 5 - 1}} \cdot {3^{3 - \sqrt 5 }}} \right)}}{{{3^2}}}\). Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a

Khi nhân hai lũy thừa ở tử số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ với nhau.

ĐúngSai
b

Giá trị rút gọn của tử số là 32.

ĐúngSai
c

Biểu thức D sau khi tính toán có giá trị bằng 1.

ĐúngSai
d

Giá trị của biểu thức D là một số vô tỉ.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.           b) Đúng.               c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. Theo tính chất lũy thừa cùng cơ số: am ∙ an = am+n.

b) Đúng. Tử số = \({3^{\sqrt 5 - 1 + 3 - \sqrt 5 }} = {3^2}\).

c) Đúng. Biểu thức D = \(\frac{{{3^2}}}{{{3^2}}}\)= 1.

d) Sai. Giá trị của D = 1, đây là một số nguyên dương hữu hạn, không phải số vô tỉ.

17. Đúng sai
• 1 điểm

Dựa vào nội dung viết số liệu dưới dạng kí hiệu khoa học x = a∙10m (với 1 ≤ a < 10 và m là số nguyên). Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau đối với số liệu khối lượng Trái Đất khoảng 5 980 000 000 000 000 000 000 000 kg:

a

Có thể viết số liệu trên dưới dạng kí hiệu khoa học là 59,8 ∙ 1023 kg.

ĐúngSai
b

Số liệu trên viết chuẩn dưới dạng kí hiệu khoa học là 5,98 ∙ 1024 kg.

ĐúngSai
c

Phần hệ số a trong kí hiệu khoa học của số liệu này là 5,98.

ĐúngSai
d

Phần số mũ m trong kí hiệu khoa học của số liệu này bằng 21.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.               b) Đúng.               c) Đúng.               d) Sai.

a) Sai. Hệ số a = 59,8 vi phạm điều kiện a < 10.

b) Đúng. Đếm số chữ số dịch chuyển dấu phẩy sang trái ta được 5,98 ∙ 1024 kg.

c) Đúng. Phần hệ số a là 5,98.

d) Sai. Số mũ m phải bằng 24.

18. Đúng sai
• 1 điểm
Cho biểu thức số N = \({\left( {\frac{1}{{64}}} \right)^{ - \frac{1}{6}}}\) + \(\sqrt[4]{{625}}\). Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a

\({\left( {\frac{1}{{64}}} \right)^{ - \frac{1}{6}}}\) = 2.

ĐúngSai
b

\(\sqrt[4]{{625}}\) = 25.

ĐúngSai
c

Biểu thức N có giá trị bằng 7.

ĐúngSai
d

Giá trị của biểu thức N là một số vô tỉ.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.           b) Sai.                   c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. \({\left( {\frac{1}{{64}}} \right)^{ - \frac{1}{6}}}\) = \({\left( {{2^{ - 6}}} \right)^{ - \frac{1}{6}}}\) = 21 = 2.

b) Sai. Vì 54 = 625 ⇒ \(\sqrt[4]{{625}}\) = 5 (không phải 25).

c) Đúng. N = 2 + 5 = 7.

d) Sai. N = 7 là một số nguyên dương, không phải số vô tỉ.

19. Đúng sai
• 1 điểm
Cho biểu thức số E = \({\left( {{5^{\sqrt 3 - 1}}} \right)^{\sqrt 3 + 1}} - {27^{\frac{1}{3}}}\). Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a

Theo tính chất lũy thừa của lũy thừa, số mũ mới của cơ số 5 trong biểu thức E có giá trị bằng \(\left( {\sqrt 3 - 1} \right) + \left( {\sqrt 3 + 1} \right)\)

ĐúngSai
b

Số mũ của cơ số 5 sau khi được rút gọn bằng 2.

ĐúngSai
c

Số hạng \({27^{\frac{1}{3}}}\) có giá trị bằng 9.

ĐúngSai
d

Giá trị của toàn bộ biểu thức E = 22.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.               b) Đúng.               c) Sai.                   d) Đúng.

a) Sai. Theo quy tắc (am)n = amn, số mũ mới phải là tích của hai số mũ.

b) Đúng. Tích \(\left( {\sqrt 3 - 1} \right)\left( {\sqrt 3 + 1} \right) = {\left( {\sqrt 3 } \right)^2} - {1^2}\) = 3 – 1 = 2.

c) Sai. \({27^{\frac{1}{3}}} = \sqrt[3]{{27}} = 3\) (chứ không phải 9).

d) Đúng. Biểu thức E = 52 – 3 = 25 – 3 = 22.

20. Đúng sai
• 1 điểm
Cho biểu thức số K = \({\left( {{3^{\sqrt 2 }}} \right)^{\sqrt 2 }} - \left( {{2^{3 - \sqrt 5 }}} \right) \cdot \left( {{2^{\sqrt 5 - 1}}} \right)\)Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a

Số hạng thứ nhất \({\left( {{3^{\sqrt 2 }}} \right)^{\sqrt 2 }}\) có giá trị bằng 9.

ĐúngSai
b

Khi rút gọn số hạng thứ hai, ta được cơ số 2 với số mũ bằng 1.

ĐúngSai
c

Số hạng thứ hai có giá trị bằng 4.

ĐúngSai
d

Giá trị tổng quát của biểu thức K = 5.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.           b) Sai.                   c) Đúng.               d) Đúng.

a) Đúng. Áp dụng lũy thừa của lũy thừa: \({\left( {{3^{\sqrt 2 }}} \right)^{\sqrt 2 }}\) =\({3^{\sqrt 2 \cdot \sqrt 2 }}\) = 32 = 9.

b) Sai. Áp dụng nhân hai lũy thừa cùng cơ số: \(\left( {{2^{3 - \sqrt 5 }}} \right) \cdot \left( {{2^{\sqrt 5 - 1}}} \right) = {2^{3 - \sqrt 5 + \sqrt 5 - 1}}\) = 22, tức là số mũ bằng 2.

c) Đúng. 22 = 4.

d) Đúng. K = 9 – 4 = 5.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức số sau: A = \({\left( {\frac{1}{{16}}} \right)^{ - 0,75}} + {0,25^{ - \frac{5}{2}}} - {125^{\frac{1}{3}}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 35

Ta có:

\[{\left( {\frac{1}{{16}}} \right)^{ - 0,75}} = {\left( {{2^{ - 4}}} \right)^{ - \frac{3}{4}}} = {2^{ - 4 \cdot \left( { - \frac{3}{4}} \right)}} = {2^3} = 8\]

\({0,25^{ - \frac{5}{2}}} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^{ - \frac{5}{2}}} = {\left( {{2^{ - 2}}} \right)^{ - \frac{5}{2}}} = {2^{ - 2 \cdot \left( { - \frac{5}{2}} \right)}} = {2^5} = 32\)

\({125^{\frac{1}{3}}} = {\left( {{5^3}} \right)^{\frac{1}{3}}} = {5^{3 \cdot \frac{1}{3}}} = {5^1} = 5\)

⇒ A = 8 + 32 – 5 = 35.

22. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức số chứa các phép tính lũy thừa và căn thức sau:

G = 810,25 + \({\left( {\frac{1}{{125}}} \right)^{ - \frac{1}{3}}} - \sqrt[5]{{32}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 6

G = 810,25 + \({\left( {\frac{1}{{125}}} \right)^{ - \frac{1}{3}}} - \sqrt[5]{{32}}\) = \({81^{\frac{1}{4}}} + {\left( {{5^{ - 3}}} \right)^{ - \frac{1}{3}}} - 2\)

= \({\left( {{3^4}} \right)^{\frac{1}{4}}} + {5^1} - 2 = {3^1} + {5^1} - 2\)= 3 + 5 – 2 = 6.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức P = \({1000^{\frac{1}{3}}} \cdot {0,01^{ - \frac{1}{2}}} - {\left( {\frac{1}{{32}}} \right)^{ - 0,2}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 98

P = \({1000^{\frac{1}{3}}} \cdot {0,01^{ - \frac{1}{2}}} - {\left( {\frac{1}{{32}}} \right)^{ - 0,2}}\) = \({\left( {{{10}^3}} \right)^{\frac{1}{3}}} \cdot {\left( {{{10}^{ - 2}}} \right)^{ - \frac{1}{2}}} - {\left( {{2^{ - 5}}} \right)^{ - \frac{1}{5}}}\)

= \(10 \cdot 10 - 2 = 98\).

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức Q = \(\frac{{{4^{2 + \sqrt 3 }}}}{{{2^{2 + 2\sqrt 3 }}}} \cdot {5^2}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 100

Ta có: \({4^{2 + \sqrt 3 }} = {\left( {{2^2}} \right)^{2 + \sqrt 3 }} = {2^{4 + 2\sqrt 3 }}\).

Khi đó: \(\frac{{{2^{4 + 2\sqrt 3 }}}}{{{2^{2 + 2\sqrt 3 }}}} = {2^{4 + 2\sqrt 3 - 2 - 2\sqrt 3 }}\) = 22 = 4.

⇒ Q = 4 ∙ 52 = 4 ∙ 25 = 100.

25. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức số S = \({\left( {\frac{1}{{16}}} \right)^{ - 0,75}} + {0,25^{ - 2,5}} \cdot {81^{0,25}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 104

Đưa các cơ số về dạng lũy thừa của số nguyên tố:

\({\left( {\frac{1}{{16}}} \right)^{ - 0,75}} = {\left( {{2^{ - 4}}} \right)^{ - \frac{3}{4}}} = {2^{ - 4 \cdot \left( { - \frac{3}{4}} \right)}}\) = 23 = 8.

\({0,25^{ - 2,5}} = {\left( {\frac{1}{4}} \right)^{ - \frac{5}{2}}} = {\left( {{2^{ - 2}}} \right)^{ - \frac{5}{2}}} = {2^{\left( { - 2} \right)\left( { - \frac{5}{2}} \right)}}\) = 25 = 32.

810,25 = \({81^{\frac{1}{4}}} = {\left( {{3^4}} \right)^{\frac{1}{4}}}\) = 31 = 3.

Thay vào biểu thức S ta có: S = 8 + 32 ∙ 3 = 8 + 96 = 104.