Bài tập Tìm các số hạng của dãy số cho bởi công thức truy hồi và dự đoán công thức tổng quát của dãy số lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tìm các số hạng của dãy số cho bởi công thức truy hồi và dự đoán công thức tổng quát của dãy số lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1184 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số hữu hạn (un):  12;13;14;15. Khẳng định nào dưới đây đúng?

un=1n

un=1n+1

un=1n+1;n≤4

un=1n;n≤4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: u1=12=11+1;u2=13=12+1;u3=14=13+1;u4=15=14+1.

Vậy un=1n+1;n≤4 .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số hữu hạn (un): 1, 4, 9, 16, 25. Khẳng định nào dưới đây đúng?

un= n;

un = n2;

un = n2; n £ 5;

un = n2; n £ 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta nhận thấy các số hạng của dãy un có cùng quy luật:

u1 = 1 = 12;u2= 4 = 22;u3= 9 = 32;u4= 16 = 42;u5= 25 = 52.

Nên ta tìm được số hạng tổng quát của dãy số (un) là un = n2; n £ 5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) : u1=2un=un−1+3 n≥2.  Số hạng thứ 3 của dãy số đó là

9;

11;

5;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:u1 = 2; u2 = u1 + 3 = 2 + 3 = 5;u3 = u2 + 3 = 5 + 3 = 8.

Do đó, số hạng thứ 3 của dãy số là u3 = 8.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) u1=1un=2un−1+1 n≥2. Số hạng u­4

19;

7;

15;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:u1 = 1; u2 = 2u1 + 1 = 2.1 + 1 = 3;

u3 = 2u2 + 1 = 2.3 + 1= 7; u4 = 2u3 + 1 = 2.7 + 1= 15.

Vậy u4 = 15.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) được xác định như sau: u1=0un+1=nn+1 (un+1). Số hạng u11

8;

9;

10;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta tính được u2 =    11+1⋅0+1=12    

Ta có:

un + 1.(n + 1) = (un + 1).n = n + u.n;

un.n = (un – 1 + 1).(n – 1);

u2.2 = (u1 + 1).1 = 1 + u.1

Þ un + 1.(n + 1) = n + (u n – 1 + 1).(n – 1) = n + (n – 1) + u n – 1.(n – 1);

     un-1.(n – 1) = (n – 2) + (n – 3) + un – 3.(n – 3);

    

     u4.4 = 3 + 2 + u2.2 = 3 + 2 + 1;

     u3.3 = 2 + 1 + u1.1 = 2 + 1;

+) Nếu n + 1 chia hết cho 2 thì

un + 1.(n + 1) = n + (n – 1) + (n – 2) + … + 2 + 1 = n.n+12.

Suy ra  un+1=n2.

+) Nếu n + 1 không chia hết cho 2 thì:

un + 1.(n + 1) = n + (n – 1) + (n – 2) + … + 3 + 2 + 1 =n.n+12 .

Suy ra un+1=n2 .

Suy ra công thức tổng quát un+1=n2  đúng với cả 2 trường hợp.

Vậy số hạng thứ 11 của dãy là: u11=102=5.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u1=12un+1=un+2n . Số hạng nào sau đây thuộc dãy số (un)?

132

252

56

25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

un + 1 = un + 2n;

un = un – 1 + 2(n – 1);

un – 1 = un – 2 + 2(n – 2);

u2 = u1 + 2.1;

Khi đó un + 1 + un + u n – 1 + … + u2

= un + u n – 1 + … + u2 + u1 + 2(n + (n – 1) + (n – 2) + … + 1)

Do đó un+1=u1+nn+1=12+nn+1.

Hay dãy s ố có số hạng tổng quát là:  un=12+nn−1.

Với n = 4 thì  un=252.

Vậy đáp án đúng là B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) được xác định như sau: u1=1un+1=un+2n. Công thức tổng quát của dãy số là

un=n2;

un=2n;

un = 2n – 1;

un = n2 – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

u1 = 1;

u2 = u1 + 21;

u3 = u2 + 22;

un = un-1 + 2n – 1.

Þ u1 + u2 + … + un = u1 + … + un – 1 + (20 + 21 + … + 2n – 1)

Do đó un=1.1−2n1−2=2n−1 .

Vậy, công thức tổng quát của dãy số là: un = 2n – 1.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với u1 = 2 và u­n + 1 = 4un. Số hạng có giá trị lớn nhất của un mà nhỏ hơn 1000 là

7;

9;

10;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

u1 = 2;

u2 = 4u1 = 8 = 23;

u3 = 4u2 = 32 = 25;

u4 = 4u3 = 128= 27;

Số hạng tổng quát của (un) là un = 22n – 1.

Ta có: 29 < 1000 < 210.

Vậy số hạng cần tìm là u9.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) biết: u1 = 2; un + 1 = un + 2. Số hạng thứ 7 của dãy số là

7;

9;

13;

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: u1 = 2; u2 = u+ 2 = 4; u3 = u2 + 2 = 6; …

Ta thấy un là dãy số có công thức tổng quát: un = 2n.

Do đó, số hạng thứ 7 của dãy số là u7 = 2.7 = 14.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần tử thứ 3 của dãy số (un), biết: u1 = – 1; un + 1 = –3un.

9;

–27;

–9;

27.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

u1 = – 1; u2 = –3u1 = 3; u3 = –3u2 = –9.