Bài tập Tìm các số hạng của dãy số cho bởi công thức truy hồi và dự đoán công thức tổng quát của dãy số lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tìm các số hạng của dãy số cho bởi công thức truy hồi và dự đoán công thức tổng quát của dãy số lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 11155 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho dãy số hữu hạn (un):  12;13;14;15. Khẳng định nào dưới đây đúng?

un=1n

un=1n+1

un=1n+1;n≤4

un=1n;n≤4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: u1=12=11+1;u2=13=12+1;u3=14=13+1;u4=15=14+1.

Vậy un=1n+1;n≤4 .

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số hữu hạn (un): 1, 4, 9, 16, 25. Khẳng định nào dưới đây đúng?

un= n;

un = n2;

un= n2; n ≤ 5;

un= n2; n ≤ 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta nhận thấy các số hạng của dãy un có cùng quy luật:

u1 = 1 = 12;u2= 4 = 22;u3= 9 = 32;u4= 16 = 42;u5= 25 = 52.

Nên ta tìm được số hạng tổng quát của dãy số (un) là un= n2; n ≤ 5.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) : u1=2un=un−1+3 n≥2.  Số hạng thứ 3 của dãy số đó là

9;

11;

5;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:u1 = 2; u2 = u1 + 3 = 2 + 3 = 5;u3 = u2 + 3 = 5 + 3 = 8.

Do đó, số hạng thứ 3 của dãy số là u3 = 8.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) u1=1un=2un−1+1 n≥2. Số hạng u­4 là

19;

7;

15;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:u1 = 1; u2 = 2u1 + 1 = 2.1 + 1 = 3;

u3 = 2u2 + 1 = 2.3 + 1= 7; u4 = 2u3 + 1 = 2.7 + 1= 15.

Vậy u4 = 15.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) được xác định như sau: u1=0un+1=nn+1 (un+1). Số hạng u11 là

8;

9;

10;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta tính được u2 =    11+1⋅0+1=12    

Ta có:

un + 1.(n + 1) = (un + 1).n = n + un­.n;

un.n = (un – 1 + 1).(n – 1);

…

u2.2 = (u1 + 1).1 = 1 + u1­.1

Þ un + 1.(n + 1) = n + (u n – 1 + 1).(n – 1) = n + (n – 1) + u n – 1.(n – 1);

     un-1.(n – 1) = (n – 2) + (n – 3) + un – 3.(n – 3);

     …

     u4.4 = 3 + 2 + u2.2 = 3 + 2 + 1;

     u3.3 = 2 + 1 + u1.1 = 2 + 1;

+) Nếu n + 1 chia hết cho 2 thì

un + 1.(n + 1) = n + (n – 1) + (n – 2) + … + 2 + 1 = n.n+12.

Suy ra  un+1=n2.

+) Nếu n + 1 không chia hết cho 2 thì:

un + 1.(n + 1) = n + (n – 1) + (n – 2) + … + 3 + 2 + 1 =n.n+12 .

Suy ra un+1=n2 .

Suy ra công thức tổng quát un+1=n2  đúng với cả 2 trường hợp.

Vậy số hạng thứ 11 của dãy là: u11=102=5.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho u1=12un+1=un+2n . Số hạng nào sau đây thuộc dãy số (un)?

132

252

56

25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

un + 1 = un + 2n;

un = un – 1 + 2(n – 1);

un – 1 = un – 2 + 2(n – 2);

…

u2 = u1 + 2.1;

Khi đó un + 1 + un + u n – 1 + … + u2

= un + u n – 1 + … + u2 + u1 + 2(n + (n – 1) + (n – 2) + … + 1)

Do đó un+1=u1+nn+1=12+nn+1.

Hay dãy s ố có số hạng tổng quát là:  un=12+nn−1.

Với n = 4 thì  un=252.

Vậy đáp án đúng là B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) được xác định như sau: u1=1un+1=un+2n. Công thức tổng quát của dãy số là

un=n2;

un=2n;

un = 2n – 1;

un = n2 – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

u1 = 1;

u2 = u1 + 21;

u3 = u2 + 22;

…

un = un-1 + 2n – 1.

Þ u1 + u2 + … + un = u1 + … + un – 1 + (20 + 21 + … + 2n – 1)

Do đó un=1.1−2n1−2=2n−1 .

Vậy, công thức tổng quát của dãy số là: un = 2n – 1.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) với u1 = 2 và u­n + 1 = 4un. Số hạng có giá trị lớn nhất của un mà nhỏ hơn 1000 là

7;

9;

10;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

u1 = 2;

u2 = 4u1 = 8 = 23;

u3 = 4u2 = 32 = 25;

u4 = 4u3 = 128= 27;

…

Số hạng tổng quát của (un) là un = 22n – 1.

Ta có: 29 < 1000 < 210.

Vậy số hạng cần tìm là u9.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) biết: u1 = 2; un + 1 = un + 2. Số hạng thứ 7 của dãy số là

7;

9;

13;

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: u1 = 2; u2 = u1­ + 2 = 4; u3 = u2 + 2 = 6; …

Ta thấy un là dãy số có công thức tổng quát: un = 2n.

Do đó, số hạng thứ 7 của dãy số là u7 = 2.7 = 14.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm phần tử thứ 3 của dãy số (un), biết: u1 = – 1; un + 1 = –3un.

9;

–27;

–9;

27.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

u1 = – 1; u2 = –3u1 = 3; u3 = –3u2 = –9.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) được xác định bởi u1 = 2 và un = un-1 + 3 với mọi n ≥ 2. Số hạng thứ 4 của dãy số và công thức tổng quát của dãy số là:

u4 = 11; un = 3n – 1.

u4 = 11; un = 3n + 1.

u4 = 14; un = 3n – 1.

u4 = 14; un = 3n + 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: u1 = 2;

u2 = u1 + 3 = 2 + 3 = 5;

u3 = u2 + 3 = 5 +3 = 8;

u4 = u3 + 3 = 8 + 3 = 11;

Dự đoán công thức tổng quát: un = 3n – 1.

Thử lại với n = 1, ta có u1 = 3.1 – 1 = 2 (đúng).

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 1 và un+1 = 2un với mọi n ≥ 2. Dự đoán công thức số hạng tổng quát un của dãy số.

un = 2n.

un = 2n-1.

un = 2n.

un = 2n – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: u1 = 1 = 20;

u2 = 2u1 = 2.1 = 2 = 21;

u3 = 2u2 = 2.2 = 4 = 22;

u4 = 2u3 = 2.4 = 8 = 23;

Dự đoán công thức tổng quát của dãy số là: un = 2n-1.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 1và un = un-1 + 2n - 1 với mọi n ≥ 2. Tìm số hạng thứ 4 của dãy số.

u4 = 16.

u4= 9.

u4 = 10.

u4 = 15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: u1 = 1;

u2 = u1 + 2.2 – 1 = 1 + 3 = 4;

u3 = u2 + 2.3 – 1 = 4 + 5 = 9;

u4 = u3 + 2.4 – 1 = 9 + 7 = 16.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi \({u_1} = \frac{1}{2}\) và \({u_n} = \frac{{{u_{n - 1}}}}{{2{u_{n - 1}} + 1}}\) với mọi n ≥ 2. Tính u3.

u3 = \(\frac{1}{3}\).

u3 = \[\frac{1}{4}\].

u3 = \(\frac{1}{5}\).

u3 = \(\frac{1}{6}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: \({u_1} = \frac{1}{2}\); \({u_2} = \frac{{\frac{1}{2}}}{{2.\frac{1}{2} + 1}} = \frac{{\frac{1}{2}}}{{1 + 1}} = \frac{1}{4}\); \({u_3} = \frac{{\frac{1}{4}}}{{2.\frac{1}{4} + 1}} = \frac{{\frac{1}{4}}}{{\frac{1}{2} + 1}} = \frac{{\frac{1}{4}}}{{\frac{3}{2}}} = \frac{1}{6}\).

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số (un) được cho bởi u1 = 3 và un+1 = un2 – 2 với mọi n ≥ 1. Số hạng u3 là:

7.

47.

14.

16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: u1 = 3;

u2 = u12 – 2 = 32 – 2 = 9 – 2 = 7;

u3 = u22 – 2 = 72 – 2 = 49 – 2 = 47.

16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 2 và un = un-1 + 5 với mọi n ≥ 2. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a

u2 = 7.

ĐúngSai
b

u3 = 10.

ĐúngSai
c

u4 = 17.

ĐúngSai
d

Công thức tổng quát của dãy số là un = 5n – 3.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.

a) Đúng. u2 = u1 + 5 = 2 + 5 = 7.

b) Sai. u3 = u2 + 5 = 7 + 5 = 12 ≠ 10.

c) Đúng. u4 = u3 + 5 = 12 + 5 = 17.

d) Đúng. Nhận thấy: u1 = 2 = 5.1 – 3; u2 = 7 = 5.2 – 3; u3 = 12 = 5.3 – 3. Dự đoán un = 5n – 3.

17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = –1 và un+1 = –2un với n ≥ 1. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a

u2 = 2.

ĐúngSai
b

u3 = 4.

ĐúngSai
c

u4 = 8.

ĐúngSai
d

Công thức tổng quát của dãy số là un = (–1)n-1.2n-1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.

a) Đúng. u2 = –2u1 = –2.( –1) = 2.

b) Sai. u3 = –2u2= –2.2 = –4 ≠ 4.

c) Đúng. u4 = –2u3= –2.(–4) = 8.

d) Sai. Từ các số hạng đầu u1 = –1; u2 = 2; u3 = –4; u4 = 8; dự đoán công thức là

un = –(–2)n-1 hoặc un = (–1)n.2n-1. Công thức un = (–1)n-1.2n-1 cho u1 = 1 ≠ –1 nên sai.

18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 1 và \[{u_n} = \frac{{{u_{n - 1}}}}{{{u_{n - 1}} + 1}}\] với n ≥ 2. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a

\({u_2} = \frac{1}{2}\).

ĐúngSai
b

\({u_3} = \frac{1}{4}\).

ĐúngSai
c

\({u_4} = \frac{1}{4}\).

ĐúngSai
d

Công thức tổng quát của dãy số là \({u_n} = \frac{1}{n}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.

a) Đúng. \[{u_2} = \frac{{{u_1}}}{{{u_1} + 1}} = \frac{1}{{1 + 1}} = \frac{1}{2}\].

b) Sai. \[{u_3} = \frac{{{u_2}}}{{{u_2} + 1}} = \frac{{\frac{1}{2}}}{{\frac{1}{2} + 1}} = \frac{{\frac{1}{2}}}{{\frac{3}{2}}} = \frac{1}{3} \ne \frac{1}{4}\].

c) Đúng. \[{u_4} = \frac{{{u_3}}}{{{u_3} + 1}} = \frac{{\frac{1}{3}}}{{\frac{1}{3} + 1}} = \frac{{\frac{1}{3}}}{{\frac{4}{3}}} = \frac{1}{4}\].

d) Đúng. Từ \({u_1} = 1\)\( = \frac{1}{1}\); \({u_2} = \frac{1}{2}\); \({u_3} = \frac{1}{3}\); \({u_4} = \frac{1}{4}\); ta dự đoán được \({u_n} = \frac{1}{n}\).

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho dãy số Fibonacci được xác định bởi: u1 = 1; u2 = 1và un = un-1 + un-2 với n ≥ 3. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a

u3 = 2.

ĐúngSai
b

u4 = 4.

ĐúngSai
c

u5 = 5.

ĐúngSai
d

Tổng 5 số hạng đầu tiên của dãy bằng 12.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Đúng.

a) Đúng. u3 = u2 + u1 = 1 + 1 = 2.

b) Sai. u4 = u3 + u2 = 2 + 1 = 3 ≠ 4.

c) Đúng. u5 = u4 + u3 = 3 + 2 = 5.

d) Đúng. Tổng 5 số hạng đầu là S5 = u1 + u2 + u3 + u4 + u5 = 1 + 1 + 2 + 3 + 5 = 12.

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 3 và un+1 = un + 2n + 1 với n ≥ 1. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a

u2 = 5.

ĐúngSai
b

u3 = 11.

ĐúngSai
c

u4 = 15.

ĐúngSai
d

Dự đoán công thức tổng quát là un = n2 + 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Sai. u2 = u1 + 2.1 + 1 = 3 + 3 = 6 ≠ 5.

b) Đúng. u3 = u2 + 2.2 + 1 = 6 + 5 = 11.

c) Sai. u4 = u3 + 2.3 + 1 = 11 + 7 = 18 ≠ 15.

d) Đúng. Nhận thấy u1 = 3 = 12 + 2; u2 = 6 = 22 + 2; u3 = 11 = 32 + 2; u4 = 18 = 42 + 2. Dự đoán un = n2 + 2.

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 5 và un+1 = un + 4 với n ≥ 1. Tìm số hạng thứ 10 của dãy số.

Xem đáp án

Đáp án: 41

Ta có: u1 = 5; u2 = 5 + 4 = 9; u3 = 9 + 4 = 13.

Dự đoán công thức tổng quát: un = u1 + (n – 1)d = 5 + (n – 1)4 = 4n + 1.

Khi đó số hạng thứ 10 là: u10 = 4.10 + 1 = 41.

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 3 và un+1 = 3un với n ≥ 1. Tìm số hạng thứ 5 của dãy số.

Xem đáp án

Đáp án: 243

Ta có: u1 = 3 = 31;

u2 = 3.3 = 9 = 32;

u3 = 3.9 = 27 = 33;

u4 = 3.27 = 81 = 34;

Dự đoán công thức tổng quát của dãy số là un = 3n.

Khi đó, số hạng thứ 5 là: u5 = 35 = 243.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 1 và \({u_{n + 1}} = \frac{{{u_n}}}{{3{u_n} + 1}}\) với mọi n ≥ 1. Biết số hạng thứ 5 của dãy số là \(\frac{1}{a}\). Tìm a.

Xem đáp án

Đáp án: 13

Ta có: \({u_1} = 1\); \({u_2} = \frac{1}{{3.1 + 1}} = \frac{1}{4}\); \({u_3} = \frac{{\frac{1}{4}}}{{3.\frac{1}{4} + 1}} = \frac{{\frac{1}{4}}}{{\frac{7}{4}}} = \frac{1}{7}\);

\({u_4} = \frac{{\frac{1}{7}}}{{3.\frac{1}{7} + 1}} = \frac{{\frac{1}{7}}}{{\frac{{10}}{7}}} = \frac{1}{{10}}\); \({u_5} = \frac{{\frac{1}{{10}}}}{{3.\frac{1}{{10}} + 1}} = \frac{{\frac{1}{{10}}}}{{\frac{{13}}{{10}}}} = \frac{1}{{13}}\).

Suy ra a = 13.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 2 và un = un-1 + 2n với n ≥ 2. Tính u4.

Xem đáp án

Đáp án: 20

Ta có: u1 = 2;

u2 = u1 + 22 = 2 + 4 = 6;

u3 = u2 + 23 = 6 + 6 = 12;

u4 = u3 + 2.4 = 12 + 8 = 20.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho dãy số (un) xác định bởi u1 = 0 và un+1 = un + 2n – 1 với n ≥ 1. Tìm số hạng thứ 11 của dãy số.

Xem đáp án

Đáp án: 100

Ta có: u1 = 0 = 02;

u2 = u1 + 2.1 – 1 = 0 + 1 = 1 = 12;

u3 = u2 + 2.2 – 1 = 1 + 3 = 4 = 22;

u4 = u3 + 2.3 – 1 = 4 + 5 = 9 = 32;

Từ các kết quả trên, ta dự đoán công thức tổng quát là: un = (n – 1)2.

Khi đó, số hạng thứ 11 là: u11 = (11 – 1)2 = 100.