
25 câu hỏi
12,3 gam.
16,4 gam.
4,1 gam.
8,2 gam.
Chọn đáp án D
\[{n_{C{H_3}COO{C_2}{H_5}}} = 0,1\,mol\]
Phương trình hóa học
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH
⟹ \[{n_{C{H_3}COONa}}{\rm{ = }}\,\,{n_{C{H_3}COO{C_2}{H_5}}} = 0,1\,mol.\]
Vậy khối lượng muối là mmuối = 0,1.82= 8,2 gam
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
Đáp án C
Vì este no, đơn chức .Đặt CTPT CnH2nO2
Nhận thấy: Khi thủy phân este no đơn chức thì nC2H5OH = neste =0,05 mol.
→ Meste= 3,7: 0,05= 74=14n+ 32 → n=3. CTPT là C3H6O2
Vậy CTCT là HCOOC2H5.
16,4.
19,2.
9,6.
8,2.
Chọn đáp án A
CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH
Theo phương trình: = 0,2 mol
→ = 0,2.82 = 16,4 gam
10,2.
15,0
12,3.
8,2.
C2H5COOCH3.
C2H3COOC2H5.
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
Đáp án D
Dựa đáp án tất cả đều là este đơn chức.X thủy phân tạo ancol etylic. Đặt CT este dạng RCOOC2H5.
ROOC2H5 + NaOH → RCOONa + C2H5OH
nX= 0,1 mol< nNaOH= 0,135 mol.
Vậy sau phản ứng NaOH còn dư.
Chất rắn khan gồm RCOONa 0,1 mol và NaOH dư 0,035 mol.
→ mchất rắn= mRCOONa + mNaOH
→ 9,6 = 0,1( MR + 67)+ 0,035. 40→ MR= 15 (CH3).
Vậy CTCT CH3COOC2H5
etyl axetat.
Metyl axetat.
metyl propionat.
propyl fomat.
Đáp án A
Đặt este X C4H8O2 có CTCT dạng RCOOR' ( với MR+MR'= 44).
RCOOR' + NaOH → RCOONa + R'OH.
MZ = 23.2= 46. Vậy Z là C2H5OH hay MR'=29.
→ MR= 44-29=15 ( CH3).
CTCT của X là CH3COOC2H5.
Tên gọi X là etyl axtetat
400 ml.
300 ml.
150 ml.
200 ml.
Đáp án B
Nhận thấy 2 este đều no, đơn chức có cùng CTPT là C3H6O2.
Vì 2 este no, đơn chức nên lượng NaOH tối thiểu để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn là
→ nNaOH = nC3H6O2= 0,3(mol).
Vậy VNaOH= 0,3/1= 0,3(lít)=300ml.
200 ml.
500 ml.
400 ml.
600 ml.
Đáp án C
CTPT của etyl axetat và metyl propionat đều là C4H8O2.
neste = 0,2 mol.
nNaOH = neste = 0,2 mol.
VNaOH= × 1000 = 400 ml.
3,28 gam.
8,56 gam.
8,2 gam.
10,4 gam.
Đáp án A
Chú ý trong phản ứng thủy phân môi trường kiềm thì
mchất rắn= mmuối + mNaOH dư( nếu có).
CH3COOC2H5 + NaOH → CH3COONa + C2H5OH.
Vì nCH3COOC2H5= 0,1 mol > nNaOH=0,04 mol
→ este còn dư.
Vậy nCH3COONa= 0,04 mol.
→ mCH3COONa= 0,04.82= 3,28 gam
Etyl fomat.
Etyl axetat.
Etyl propionat.
Propyl axetat.
Đáp án B
RCOOR1 + NaOH → RCOONa + R1OH
neste = nNaOH = nR1OH = 0,1 × 1,3 = 0,13 mol.
Meste = = 88. C4H8O2.
Mancol = MR1 + 17 = = 46.
MR1 = 29. C2H5-.
=> Este là CH3COOC2H5.
HCOOC2H3.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
\({n_{C{O_2}}} = {n_{{H_2}O}}\) = 0,3 mol
→ este no, đơn chức.
Số C trong este = \(\frac{{0,3}}{{0,1}} = 3\) → C3H6O2
n muối = neste = 0,1 mol
→ M muối = \(\frac{{8,2}}{{0,1}}\) = 82 g/mol → CH3COONa
Vậy este là CH3COOCH3
etyl fomat.
etyl propionat.
etyl axetat.
propyl axetat.
Đáp án C
Đặt este X đơn chức dạng RCOOR' khi tham gia phản ứng thủy phân
thì nX= nKOH = nancol= 0,1 mol.
→ Meste= 88. CTPT X là C4H8O2.
và Mancol= 4,6:0,1= 46 → R' là C2H5.
Vậy CTCT của X là CH3COOC2H5( etyl axetat).
C3H6O2.
C4H10O2.
C5H10O2.
C6H12O2.
Chọn đáp án D
Đặt công thức phân tử của este no, đơn chức là CnH2nO2.
Nhận thấy khi xà phòng hóa este no, đơn chức thì neste = nNaOH = 0,15 mol.
⟹ Meste=
⟹ 14n + 32 = 116
⟹ n = 6.
Vậy este có công thức phân tử là C6H12O2.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Đáp án A
Như vậy, T là ancol no đơn chức, mạch hở
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOC3H7.
C2H5COOCH3.
Đáp án B
CnH2nO2 → nCO2.
=>CH3COONa.
=> CH3COOC2H5.
etyl fomat.
vinyl fomat.
etyl axetat.
vinyl axetat.
Đáp án C
Nhận thấy este X thủy phân trong NaOH tạo muối và ancol → loại B, D
Đặt CTCT este đơn chức là RCOOR'.
RCOOR' + NaOH → RCOONa + R'OH
Bảo toàn khối lượng:
mNaOH= mmuối + m ancol - meste = 2,8 gam
→ nNaOH= 0,07 mol
Ta có nmuối= nancol= nNaOH= 0,07 mol.
Vậy MRCOONa= 82 → R là CH3.
MR'OH=3,22: 0,07= 46
→ R' là C2H5.
X có CTCT là CH3COOC2H5( etyl axetat).
etyl fomat.
vinyl fomat.
etenyl metanoat.
vinyl axetat.
Đáp án A
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3
Đáp án A
Trong cùng điều kiện nhiệt độ áp suất, thể tích thì nX =nO2= 0,05 mol.
→ MX=3: 0,05 = 60 → X có CTPT là C2H4O2. loại C,D,B
→ đáp án A.
Nhận thấy : X tác dụng vừa đủ NaOH cô cạn dung dịch thu được 3,4 g chất rắn nên
nX= nmuối= nchất rắn= 0,05 mol.
→ mmuối = 68 (HCOONa).
CTCT X là HCOOCH3
etyl axetat.
etenyl metanoat.
vinyl fomat.
metyl metanoat.
Đáp án A
Như vây, X là etyl axetat
propyl axetat.
propyl fomat.
etyl axetat.
metyl propionat.
Đáp án D
Nhận thấy các đáp án đều là este no, đơn chức.
Đặt CT của X dạng RCOOR'.
PTPU: RCOOR' + NaOH → RCOONa + R'OH.
nX= nNaOH=nmuối = 0,05 mol.
→ MX= 4,4: 0,05= 88. CTPT của X là C4H8O2 (loại A).
Mmuối= 4,8 : 0,05 = 96 ( C2H5COONa)
→ R làC2H5, R' là CH3
Vậy X có CTCT là C2H5COOCH3 ( metyl propionat).
etyl propionat.
metyl axetat.
metyl fomat.
etyl axetat.
Đáp án D
Nhận thấy đáp án đều là este no đơn chức, mạch hở. Đặt CTPT của X là CnH2nO2.
Có MX= 2. 44= 88 → CTPT là C4H8O2.
X thủy phân tạo chất Y, Z. Đốt cháy Y và Z thu được cùng số mol CO2 ở cùng điều kiện
→ Y và Z có cùng số nguyên tử C.
→ CTCT của X là CH3COOC2H5 ( etyl axetat)
HCOOC3H7.
CH3COOC2H5.
HCOOC3H5.
C2H5COOCH3.
Chọn đáp án D
Este X có công thức phân tử là C4H8O2 có dạng cấu tạo RCOOR'.
Phương trình hóa học:
RCOOR' + NaOH → RCOONa + R'OH.
Có MY = 16.2 = 32 đvC. Vậy Y là CH3OH.
→ R' là CH3 – và R là C2H5 –
Vậy công thức cấu tạo của X là C2H5COOCH3.
62,4 gam.
59,3 gam.
82,45 gam.
68,4 gam
Đáp án D
C2H5COOH và C3H7COOH.
HCOOH và C2H5COOH.
CH3COOH và C3H7COOH.
CH3COOH và C2H3COOH.
Đáp án C
nNaOH = 0,6 mol.
neste : nNaOH = 1 : 3 → este 3 chức.
(RCOO)2(R'COO)R1 + 3NaOH → 2RCOONa + R'COONa + R1(OH)3
nRCOONa + nR'COONa = 0,6 mol.
Mtrung bình muối = ≈ 91,33.
Có một muối là CH3COONa (M = 82) hoặc HCOONa (M = 68).
2MRCOONa + MR'COONa =
= 274. 2MR + MR' = 274 - 67 × 2 - 67 × 1 = 73.
•TH1: có một gốc là CH3COO-.
+ Giả sử R là CH3- => MR' = 73 - 15 × 2 = 43.
=> R' là C3H7-. Đáp án C.
+ Giả sử R' là CH3-. => MR = = 29.
=> R là C2H5-. k có đáp án thỏa mãn.
•TH2: có một gốc là HCOO-. làm tương tự không có trường hợp nào thỏa mãn
CH3COO-CH2-CH=CH2.
CH2=CH-COOC2H5.
CH2=C(CH3)-COOCH3.
HCOOCH=C(CH3)2.
Đáp án B
RCOOR1 + NaOH → RCOONa + R1OH.
nNaOHdư = 0,2 - 0,1 = 0,1 mol.
mRCOONa = 13,4 - mNaOHdư = 9,4 gam. MRCOONa
= MR + 67 = = 94. MR = 27. => CH2=CH-.
=> X là CH2=CH-COOC2H5.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















