Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 3
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 3

A
Admin
ToánLớp 955 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau :

b2a3a2b4a>0b≠0                  

Xem đáp án

b2a3a2b4=b2.aa3.b2=ab2a3b2=1a2(do  a>0)

2. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

700                    

Xem đáp án

700=100.7=107                   

3. Tự luận
1 điểm

Tính

M=8+632+8−632             

Xem đáp án

M=8+632+8−632=8+632+8−632=16+2632+16−2632=9+72+9−722=9−7+9+72=6

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

 32x+42x=10+22x         

Xem đáp án

32x+42x=10+22xx≥0⇔32x+42x−22x=10⇔52x=10⇔2x=2⇔2x=4⇔x=2(tm)

5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn:2x2−y23x+y24             

Xem đáp án

2x2−y23x+y24=2x−yx+y.32x+y2=3.x+yx−yx+y=3x+yx−yx+y=3x−y(neu  x+y>0)3x+yx−yx+y=−3x−y(neu  x+y<0)

6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH, đường trung tuyến DM, DF = 16cm, EF = 20cm, M,H∈EF. Tính: DE,DH,EH,FH,DM

Xem đáp án

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH, đường trung tuyến DM, DF = 16cm (ảnh 1)

Áp dụng định lý Pytago vào ΔDEF⇒EF2=DF2+DE2 hay 202=162+DE2

⇒DE=202−162=12(cm)

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔDEF, đường cao DH

⇒*)DH.EF=DE.DF   hay  DH.20=12.16⇒DH=9,6(cm)*)DE=EH.EF  hay  122=EH.20⇒EH=12220=7,2(cm)⇒FH=EF−EH=20−7,2=12,8(cm)

Vì DM là đường trung tuyến trong ΔDEF vuông tại D

⇒DM=12EF=12.20=10(cm)

Vậy DE=12cm,DH=9,6cm,EH=7,2cm,FH=12,8cm,DM=10cm

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết rằng BH = 25cm, CH = 144cm. Tính AB,AC,AH

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết rằng BH = 25cm, CH = 144cm. (ảnh 1)

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông tại A, đường cao AH ta có:

+)AH2=BH.HC    hay AH2=25.144⇒AH=60(cm)+)AB2=BH.BC   hay  AB2=25.(25+144)⇔AB=65(cm)+)AC2=CH.CB   hay  AC2=144.(144+25)⇒AC=156(cm)

Vậy AB=65cm,AC=156cm,AH=60cm

8. Tự luận
1 điểm

Một tam giác vuông có cạnh huyền là 5, và đường cao ứng với cạnh huyền là 2. Tính hai cạnh góc vuông.

Xem đáp án

Một tam giác vuông có cạnh huyền là 5, và đường cao ứng với cạnh huyền là 2. (ảnh 1)

Theo bài BC = 5, AH = 2

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông tại A, đường cao AH

+)AB.AC=2.5=10⇒AB=10AC+)1AB2+1AC2=1AH2hay  110AC2+1AC2=122⇒AC2−100AC+400=0⇒AC=50+2100⇒AB=50+21005+21

9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC, AH là đường cao, D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh rằng:

a) AD.AB=AE.ACb)AED^=ABC^

Xem đáp án

Cho tam giác nhọn ABC, AH là đường cao, D, E lần lượt là hình chiếu của H (ảnh 1)

    a) ΔAHB vuông tại H, HD là đường cao, áp dụng hệ thức lượng

⇒AH2=AD.AB(1),​ chứng minh tương tự ta có AH2=AE.AC(2)

Từ (1) và (2) suy ra AD.AB=AE.AC

    b) Từ AD.AB=AE.AC⇒ADAE=ACAB

Xét ΔADE và ΔACB có: ADAE=ACAB;A^ chung

⇒ΔADE~ΔACB(c.g.c)⇒AED^=ABC^ (hai góc tương ứng)

10. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB = 4cm, C là điểm di động sao cho BC = 3cm. Vẽ tam giác AMN vuông tại A có AC là đường cao. Xác định vị trí điểm C để 1AM2+1AN2 đạt giá trị lớn nhất.

Xem đáp án

Cho đoạn thẳng AB = 4cm, C là điểm di động sao cho BC = 3cm. Vẽ tam giác AMN (ảnh 1)

Xét  ΔAMN vuông tại A, AC là đường cao (gt), áp dụng hệ thức lượng ta có:

1AM2+1AN2=1AC2

Xét ba điểm A, B, C  ta có: AC≥AB−AC⇒AC≥1cm

Do vậy 1AC≤1. Dấu "=" xảy ra ⇔C nằm giữa hai điểm A và B

Vậy khi C nằm giữa A và B sao cho AB = 3cm thì 1AM2+1AN2 lớn nhất

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình thoi ABCD với A^=1200. Tia Ax tạo với tia BAx^ bằng 150 và cắt cạnh BC tại M, cắt đường thẳng CD tại N.

Chứng minh rằng: 1AM2+1AN2=43AB2

Xem đáp án

Cho hình thoi ABCD với góc A = 120 độ. Tia Ax tạo với tia AB  bằng  15 độ (ảnh 1)

Vẽ AE⊥AN,E∈DC⇒AH⊥DC,H∈DC

Ta có : DAE^=DAB^−EAN^+BAx^=150

Xét ΔABM và ΔADE có: ABM^=ADE^;AB=AD (tính chất hình thoi); BAM^=DAE^=150

Do đó ΔABM=ΔADE(g.c.g)⇒AM=AE

ΔADH vuông tại H có:

ADH^=1800−BAD^=600 nên là nửa tam giác đều

⇒DH=12AD=12AB

ΔADH có H^=900, theo định lý pytago ta có:

AH2+DH2=AD2⇒AH2=AB2−12AB2=34AB2 ⇒1AH2=43AB2

 

ΔANE có A^=900,AH⊥DN, theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, ta có: 1AE2+1AN2=1AH2⇒1AM2+1AN2=43AB2


12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Cho biết BH = x, HC = y. Chứng minh rằng: xy≤x+y2

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Cho biết BH = x, HC = y. (ảnh 1)

Vẽ đường trung tuyến AM của tam giác ABC

Tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, áp dụng hệ thức lượng :

⇒AH2=BH.HC=xy⇒AH=xy

ΔABC vuông tại A, AM là đường trung tuyến nên AM=BC2=x+y2

Ta có: AH⊥HM⇒AH≤AM⇒xy≤x+y2

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau :x−2yxyx−2y2x<2y<0

Xem đáp án

x<2y<0⇒x−2y<0

x−2yxyx−2y2=x−2y.xyx−2y=x−2y.xy−x−2y=−xy

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau :x−yxyx−y2

Xem đáp án

x−yxyx−y2=x−yxyx−y2=x−y.xyx−y=xy(khi x−y>0)−xy (khi x−y<0)

15. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau :210+30−22−6210−22:23−1

Xem đáp án

210+30−22−6210−22:23−1=225+15−2−3225−2:23−1=52+3−2+325−2.3−12=2+35−125−1.3−12=2+32.3−12=4+233−12.2=3+12.3−14=3+13−14=3−14=12

16. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:275

Xem đáp án

275=25.11=511

17. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:570 000

Xem đáp án

570000=510000.7=5.1007=5007

18. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:3x2−12x+12

Xem đáp án

3x2−12x+12=3.x2−4x+4=3x−22=3.x−2

19. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:x4−2x3+3x2−4x+2

Xem đáp án

x4−2x3+3x2−4x+2=x4−2x3+x2+2x2−4x+2=x2x2−2x+1+2x2−2x+1=x2−2x+1x2+2=x−12x2+2=x−1x2+2

20. Tự luận
1 điểm

Tính

F=25+6162−25−6162

Xem đáp án

F=25+6162−25−6162=50+26162−50−26162=282+2.28.22+222−282−2.28.22+2222=28+222−28−2222=28+22−28+222=22

21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:239x−34x=25x−16         

Xem đáp án

239x−34x=25x−16x≥0⇔23.3x−3.2x−5x=−16⇔−9x=−16⇔x=169⇒x=25681(tm)

22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

4x+5=16

Xem đáp án

4x+5=16⇔x+5=4x≥−5⇒x+5=16⇔x=11(tm)

23. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

4x2−4x+1=1−x

Xem đáp án

4x2−4x+1=1−xx≤1⇔4x2−4x+1=1−2x+x2⇔3x2−2x=0⇔x3x−2=0⇔x=0(tm)x=23(tm)

24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:

4x−12+139x−27−4=1216x−48 

Xem đáp án

4x−12+139x−27−4=1216x−48⇔4(x−3)+139x−3−1216x−3=4⇔2x−3+x−3−2x−3=4x≥3⇔x−3=4⇒x−3=16⇔x=19(tm)

25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình:4x+20−35+x+439x+45=6

Xem đáp án

4x+20−35+x+439x+45=6⇔2x+5−3x+5+43.3.x+5=6x≥−5⇔−x+5+4x+5=6⇔3x+5=6⇔x+5=2⇒x+5=4⇔x=−1(tm)

26. Tự luận
1 điểm

Rút gọn 

22a−1.5a41−4a+4a2

Xem đáp án

22a−15a41−4a+4a2=22a−1.5.a2.1−2a=−2a25(Khi 1−2a>0)2a25 (khi 1−2a<0)

27. Tự luận
1 điểm

Rút gọn

aa+bba+b−ab:a−b+2ba+b

Xem đáp án

aa+bba+b−ab:a−b+2ba+b=a3+b3a+b−ab:a−b+2ba+b=a+ba−ab+ba+b−ab.1a−ba+b+2ba+b=a−2ab+b.1a−ba+b+2ba+b=a−b2.1a−ba+b+2ba+b=a−ba+b+2ba+b=a+ba+b =1