Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 18 - Đề 2
19 câu hỏi
Căn bậc hai số học của 9 là:
−3
3
±3
81
Chọn đáp án B
Tính ta được kết quả là :
5
5
1
−1
Chọn đáp án C
Giá trị của x để có nghĩa là:
x≥3
x<0
x≥0
x≤0
Chọn đáp án D
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc nhất ?
y=0x−1
y=23x+3
y=5x
y=3+x
Chọn đáp án A
y=−5+2x
y=−5x+2
y=3−5x
y=−2x−5
Chọn đáp án C
Căn bậc ba của -125 là:
−5
5
±5
25
Chọn đáp án A
M5;4
N−1;−1
P1;2
Q1;−1
Chọn đáp án D
Tam giác vuông tại A, tan C bằng:
ACAB
ABAC
ABBC
ACBC
Chọn đáp án B
Tam giác ABC vuông tại A có AC = 4cm, BC = 5cm. Giá trị của sinB bằng:
1,3
0,75
0,6
0,8
Chọn đáp án D
Tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, biết AB = 6cm, AC = 8cm. Độ dài đường cao AH bằng:
7cm
2cm
4,8cm
4cm
Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, BC = 6cm thì góc C bằng:
600
300
450
500
Chọn đáp án B
Đường tròn tâm O bán kính 5cm, M là điểm nằm trên đường tròn đó khi và chỉ khi :
OM=5cm
OM<5cm
OM≥5cm
OM≤5cm
Chọn đáp án A
Cho tam giác ABC vuông tại B, có AB = 9cm, BC = 12cm. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp một tam giác ABC có độ dài là :
6cm
10,5cm
7,5cm
4,5cm
Chọn đáp án C
3cm
4cm
5cm
6cm
Chọn đáp án C
Cho đường tròn (O; 6cm), M là một điểm cách điểm O một khoảng 10cm. Qua M kẻ tiếp tuyến với (O). Khi đó khoảng cách từ M đến tiếp điểm là :
4cm
8cm
234cm
16cm
Chọn đáp án B
Cho .
a) Tính
b) Tính
a)
Tìm x biết ()
a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = x - 3
b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng cắt đồ thị (d) nói trên tại một điểm có hoành độ bằng
a) Học sinh tự vẽ đồ thị
b) cắt (d) tại điểm có hoành độ bằng 2 (m, thay vào (D):
Cho tam giác ABC vuông tại B có đường cao BH. Vẽ đường tròn tâm O đường kính BH, đường tròn (O) cắt BA tại M (
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng AB
d) Từ Avẽ tiếp tuyến thứ hai AK cắt đường tròn (O) (K là tiếp điểm, K khác H). Chứng minh đồng dạng với

a) Ta có:
b) Ta có: tại H và là tiếp tuyến của (O)
c)
Gọi
Xét và có: chung;
hay
d) Nối (do BH đường kính)
(hệ thức lượng) mà AH = AK (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
Xét và có: chung








